KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

QL1A, xã Xuân Thạnh, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
(02513) 772.668

Giới thiệu

              CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành theo Quyết định số     /QĐ-ĐHCNMĐ ngày    tháng     năm 2014 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Miền Đông)

 

 

Tên chương trình  :   Chương trình đào tạo Công nghệ kỹ thuật xây dựng.

Trình độ đào tạo   :   Đại học

Ngành đào tạo       :   Công nghệ kỹ thuật xây dựng            Mã ngành: 52510103

Loại hình đào tạo :   Chính quy

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

    Đào tạo kỹ sư ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng có đủ kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe để có thể làm việc có hiệu quả trong các lĩnh vực chuyên môn có liên quan đến công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, đặc biệt là ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng nhằm đáp ứng được yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của khu vực Nam  bộ và cả nước

1.2. Mục tiêu cụ thể: Sau khi học xong chương trình  sinh viên có khả năng:

-Về kiển thức:

     Vận dụng được các kiến thức đại cương, cơ sở và chuyên ngành để giải quyết  độc lập, sáng tạo các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.

-Về kỹ năng:

+Tư vn, thiết kế được các công trình xây dựng dân dng và công nghiệp đạt tiêu chuẩn quy định.

+ Lập được biện pháp kỹ thuật và tổ chức thi công được các công trình xây dng dân dụng  công nghip đạt tiêu chí kỹ thuật.

+Tổ chức xây dựng, lp đt được các công trình xây dng dân dụng  công nghip đảm bảo an toàn và đạt yêu cầu kỹ thuật.

+Quản lý, điều hành thi công, thẩm định  được các công trình xây dng dân dụng  công nghip một cách có hiệu quả .

            +Sử dụng được các phần mền chuyên dùng trong tính toán, quản lý ngành xây dựng.

          + Sử dụng được tối thiểu một ngoại ngữ để nghiên cứu, học tập nâng cao trình độ chuyên môn.

           +Có kỹ năng giao tiếp và làm việc theo nhóm một cách hiệu quả.

-Về thái độ:

+Có tinh thần tự học, tự nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ đáp ứng nhu cầu của công việc.

      +Có tinh thần trách nhiệm, luôn chủ động, sáng tạo trong công việc được giao.

            +Có ý thức chấp hành kỷ luật, tác phong công nghiệp.

           +Tôn trọng và chân thành hợp tác với đồng nghiệp;

-Khả năng nghề nghiệp: Sau khi tốt nghiệp có khả năng làm việc:

 

+Tư vn, thiết kế ti các đơn vị có chức năng phù hợp trong nước và nước  ngoài.

+ Làm c công việc k thuật, qun lý cht lượng, tại c đơn vị sn xut trong lĩnh vực xây dựng dân dụng và côngnghip.

+ Làm việc  các cơ quan qun lý có liên quan đến ngành xây dựng.

+ Ging viên công nghệ kỹ thuật xây dựng tại các  trường Đi học, Cao đng, Trung học chuyên nghiệp, dy nghề.

+ Nghiên cứu khoa hc thuộc các lĩnh vực về chuyên ngành xây dựng ở các Vin nghiên cứu, c trung tâm và cơ quan nghiên cứu.

2. Thời gian đào tạo: 4,5 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 171 tín chỉ (TC), chưa bao gồm học phần giáo dục thể chất (135 tiết) và Giáo dục Quốc phòng (165 tiết). Cụ thể:

KHỐI KIẾN THỨC

Kiến thức

bắt buộc

Kiến thức tự chọn

Tổng

Kiến thức giáo dục đại cương

43

4

47

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

120

4

124

- Kiến thức cơ sở ngành

46

2

 

- Kiến thức ngành

62

2

 

- Thực tập

5

 

 

- Đồ án tốt nghiệp

7

 

 

Tổng khối lượng

163

8

171

4. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp PTTH hoặc tương đương

5. Quy trình đào tạo: Theo học chế tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: Thực hiện qui chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính qui theo hệ thống tín chỉ ban hành theo quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Thang điểm:  10/10

7. Nội dung của chương trình đào tạo:

Stt

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

Tổng 
số

LT

TH

7.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương

47

45

2

 

7.1.1. Lý luận chính trị

10

10

 

 

1

 Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin

5

5

 

 

2

 Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

 

3

 Đường lối Cách mạng Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

 

7.1.2. Khoa học xã hội, Nhân văn, Nghệ thuật

8

6

2

 

 

Phần bắt buộc

6

4

 

 

1

Pháp luật đại cương

2

2

 

 

2

Thực tập nhận thức

2

0

 2

 

3

Nhập môn quản trị doanh nghiệp

2

2

 

 

 

Phần tự chọn (chọn 1 học phần)

2

2

 

[1]

1

Nhập môn hành chính nhà nước

2

2

 

 

2

Logic học

2

2

 

 

7.1.3. Ngoại ngữ

12

12

 

 

1

Tiếng Anh 1

3

3

 

 

2

Tiếng Anh 2

3

3

 

 

3

Tiếng Anh 3

3

3

 

 

4

Tiếng anh chuyên ngành xây dựng

3

3

 

 

7.1.4. Toán học - Khoa học tự nhiên

17

17

 

 

 

Phần bắt buộc

15

15

 

 

1

Toán cao cấp A1

3

3

 

 

2

Toán cao cấp A2

3

3

 

 

3

Toán cao cấp A3

3

3

 

 

4

Vật lý đại cương

3

3

 

 

5

Hoá đại cương

3

3

 

 

 

Tự chọn (chọn 1 học phần)

2

2

 

[2]

1

Phương pháp tính

2

2

 

 

2

Xác xuất thống kê

2

2

 

 

3

Qui hoạch tuyến tính

2

2

 

 

 7.1 5. Giáo dục thể chất

 

 

 

135 tiết

7.1.6. Giáo dục quốc phòng

 

 

 

165 tiết

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

124

113

11

 

7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành

48

46

2

 

 

Phần bắt buộc

46

44

2

 

1

Cơ  lý thuyết

2

2

0

 

2

Sức bền vật liệu 1

3

3

0

 

3

Sức bền vật liệu 2

2

2

0

 

4

Hình họa - Vẽ kỹ thuật

3

3

0

 

5

Kỹ thuật điện

2

2

0

 

6

Môi trường trong xây dựng

2

2

0

 

7

Cơ học kết cấu 1

3

3

0

 

8

Cơ học kết cấu 2

3

3

0

 

9

Cơ học đất (LT&TN)

3

3

0

 

10

Trắc địa  (LT&TH)

3

2

1

 

11

Vật liệu xây dựng (LT&TN)

3

3

0

 

12

Địa chất công trình

2

2

0

 

13

Máy xây dựng

2

2

0

 

14

Autocad trong xây dựng

2

1

1

 

15

Lý thuyết đàn hồi

2

2

0

 

16

Thủy lực

2

2

0

 

17

An toàn lao động

2

2

0

 

18

Kỹ thuật nhiệt

2

2

0

 

19

Phương pháp số

2

2

0

 

20

Vẽ kỹ thuật trong xây dựng

1

1

0

 

 

Phần tự chọn

2

2

0

[3]

1

Sinh thái và môi trường

2

2

0

 

2

Kỹ năng giao tiếp

2

2

0

 

3

Phương pháp luận NCKH

2

2

 

7.2.2. Kiến thức ngành

64

60

4

 

 

Phần bắt buộc

62

58

4

 

1

Nền móng

3

3

0

 

2

ĐA Nền móng

1

1

0

 

3

Kết cấu Bê tông cốt thép 1

3

3

0

 

4

Kết cấu Bê tông cốt thép 2 + gạch đá

3

3

0

 

5

Đồ án  BTCT 1

2

2

 

6

Kết cấu thép 1

3

3

0

 

7

Kết cấu thép 2 + Gỗ

3

3

 

8

Đồ án kết cấu thép

2

2

0

 

9

Kỹ thuật thi công

4

4

0

 

10

Đồ án kỹ thuật thi công

1

1

0

 

11

Tổ chức thi công

3

3

0

 

12

Thực tập công nhân

3

0

3

 

13

Thông gió

2

2

0

 

14

Kinh tế xây dựng

3

3

0

 

15

Tin học ứng dụng ngành xây dựng

2

1

1

 

16

Kết cấu bê tông cốt thép đặc biệt

2

2

0

 

17

Chuyên đề kết cấu thép

2

2

0

 

18

Cấp thoát nước

2

2

0

 

19

Dự toán

2

2

0

 

20

Kiến trúc dân dụng(LT&BTL)

3

3

0

 

21

Đồ án bê tông cốt thép 2

1

1

0

 

22

Đồ án kiến trúc dân dụng

1

1

0

 

23

Đồ án tổ chức thi công

2

2

0

 

24

Kiến trúc công nghiệp

3

3

0

 

25

Thí nghiệm công trình

1

1

0

 

26

Chuyên đề kết cấu bê tông

2

2

0

 

27

Chuyên đề thi công

2

2

0

 

28

Đồ án kiến trúc  công nghiệp

1

1

0

 

 

Phần tự chọn

2

2

0

[4]

1

 Quy hoạch đô thị

2

2

0

 

2

Kết cấu nhà cao tầng

2

2

0

 

3

Chuyên đề nền móng

2

2

 

 

7.2.3.Tốt nghiệp

12

 7

5

 

1

Thực tập tốt nghiệp

5

 

5

 

 2

Đồ án tốt nghiệp

7

 7

 

 

 

Tổng cộng toàn khóa

171

158

13

 


8. Kế hoạch giảng dạy/đào tạo: 4,5 năm (dự kiến)

 

HỌC KỲ 1

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

Tổng số

LT

TH

1

 

 Những NLCB của chủ nghĩa Mác-Lênin

5

5

 

 

2

 

 Toán cao cấp A1

3

3

 

 

3

 

 Tiếng Anh 1

3

3

 

 

4

 

 Pháp luật đại cương

2

2

 

 

5

 

Thực tập nhận thức

2

0

2

 

 

6

 

Hình Họa- Vẽ Kỹ thuật

3

3

 

 

 

7

 

 Giáo dục thể chất

 

 

 

135 tiết

8

 

 Giáo dục Quốc phòng

 

 

 

165 tiết

 

 

Cộng

18

16

2

 

 

 

HỌC KỲ 2

TT

 

 

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

Tổng số

LT

TH

1

 

 Toán cao cấp A2

3

3

 

 

2

 

 Vật lý đại cương

3

3

 

 

3

 

 Tiếng Anh 2

3

3

 

 

4

 

 Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

 

5

 

Cơ lý thuyết

2

2

 

 

6

 

Kỹ thuật điện

2

2

 

 

 

7

 

Môi trường trong xây dựng

2

2

 

 

 

8

 

Học phần tự chọn khối xã hội,Nhân văn, Nghệ thuật

2

2

 

 

 

9

 

Vẽ kỹ thuật trong xây dựng

1

1

 

 

 

 

 

Cộng

20

20

0

 

 

HỌC KỲ 3

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

Tổng số

LT

TH

 

 Đường lối CM của Đảng CS Việt Nam

3

3

 

 

2

 

 Toán cao cấp A3

3

3

 

 

3

 

 Tiếng Anh 3

3

3

 

 

4

 

Hóa đại cương

3

3

 

 

5

 

 Sức bền vật liệu 1

3

3

 

 

 

6

 

Kỹ thuật nhiệt

2

2

 

 

 

7

 

Vật liệu xây dựng (LT & TN)

3

3

 

 

 

8

 

Học phần tự chọn khối khoa học, toán học tự nhiên

2

2

 

 

 

 

 

Cộng

22

22

 

 

 

 

HỌC KỲ 4

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

Tổng số

LT

TH

 1

 

 Nhập môn quản trị doanh nghiệp

2

2

 

 

2

 

Sức bền vật liệu 2

2

2

 

 

3

 

Autocad trong xây dựng

2

1

1

 

4

 

 Tiếng anh chuyên ngành xây dựng

3

3

 

 

5

 

Thủy lực

2

2

 

6

 

Cơ học đất (LT &TN)

3

3

 

 

7

 

Trắc địa

3

2

1

 

8

 

Địa chất công trình

2

2

 

 

9

 

Học phần tự chọn khối kiến thức cơ sở ngành

2

2

 

 

 

 

Cộng

21

19

2

 

 

HỌC KỲ 5

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

Tổng số

LT

TH

1

 

Cơ học kết cấu 1

3

3

 

 

2

 

Kiến trúc dân dụng (LT & BTL)

3

3

 

 

3

 

Máy xây dựng

2

2

 

 

4

 

Kết cấu bê tông cốt thép 1

3

3

 

 

5

 

Nền móng

3

3

 

 

6

 

Kết cấu  thép 1

3

3

 

 

7

 

 

An toàn lao động

2

2

 

 

8

 

 

Phương pháp số

2

2

 

 

 

 

Cộng

21

21

 

 

 

 

 

HỌC KỲ 6

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

Tổng số

LT

TH

1

 

Đồ án kiến trúc dân dụng

1

1

 

 

2

 

Kiến trúc công nghiệp

3

3

 

 

3

 

Cơ học kết cấu 2

3

3

 

 

4

 

Đồ án môn học nền móng

1

1

 

 

6

 

Kỹ thuật thi công

4

4

 

 

7

 

Thông gió

2

2

 

 

8

 

Lý thuyết đàn hồi

2

2

 

 

9

 

Tin học ứng dụng ngành xây dựng

2

1

1

 

 

 

Cộng

18

17

1

 

 

 

 

HỌC KỲ 7

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

Tổng số

LT

TH

1

 

Đồ án  bê tông cốt thép 1

2

2

 

 

2

 

Kinh tế xây dựng

3

3

 

 

3

 

Kết cấu bê tông cốt thép 2

3

3

 

 

4

 

Cấp thoát nước

3

3

 

 

5

 

Kết cấu thép 2 + gỗ

3

3

 

 

6

 

Đồ án  kết cấu thép

2

2

 

 

7

 

Đồ án  kỹ thuật thi công

1

1

 

 

8

 

Thực tập công nhân

3

0

3

 

 

 

Cộng

20

17

3

 

 

HỌC KỲ 8

 

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

Tổng số

LT

TH

1

 

Thí nghiệm công trình

1

1

 

 

2

 

Chuyên đề kết cấu bê tông

2

2

 

 

3

 

Tổ chức thi công

3

3

 

 

4

 

Kết cấu bê tông cốt thép đặc biệt

2

2

 

 

5

 

Chuyên đề kết cấu thép

2

2

 

 

6

 

Chuyên đề thi công

2

2

 

 

7

 

Dự toán

2

2

 

 

8

 

Đồ án tổ chức thi công

2

2

 

 

9

 

Đồ án bê tông cốt thép 2

1

1

 

 

10

 

Học phần tự chọn kiến thức ngành

2

2

 

 

 

 

Cộng

19

19

 

 

 

 

HỌC KỲ 9

 

TT

 

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

Tổng số

LT

TH

1

 

Thực tập tốt nghiệp

5

 

5

 

2

 

Đồ án tốt nghiệp

7

7

 

 

 

 

Cộng

12

5

 


1
Bạn cần hỗ trợ?