KHOA NGOẠI NGỮ

QL1A, xã Xuân Thạnh, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
0933.593.089
tonypham_2005@yahoo.co.uk

Giới thiệu

                                                     CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành theo Quyết định số ......../QĐ-ĐHCNMĐ  ngày .... tháng ..... năm 2014

của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Miền Đông)

 

 

Tên chương trình  :   Chương trình đào tạo Cử nhân Ngôn ngữ Anh

Trình độ đào tạo   :   Đại học

Ngành đào tạo       :   Ngôn ngữ Anh                                               Mã số: 52220201

Loại hình đào tạo :   Chính quy

 

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

Chương trình giáo dục đại học Ngôn ngữ Anh đào tạo cử nhân ngành  tiếng Anh có kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, phẩm chất chính trị, đạo đức, tác phong nghề nghiệp và sức khỏe tốt, có tinh thần trách nhiệm cao, có khả năng làm việc có hiệu quả trong các lĩnh vực chuyên môn có sử dụng tiếng Anh, đáp ứng được những yêu cầu xã hội và của nền kinh tế trong quá trình hội nhập quốc tế.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

- Về kiến thức:

+ Hiểu được các kiến thức về ngôn ngữ Anh, văn hóa, xã hội và văn học Anh, Mỹ để phục vụ tốt cho chuyên môn

+ Vận dụng được các kiến thức chuyên môn như: Ngữ âm – Âm vị học, ngữ nghĩa học, hình vị học, và văn phạm Tiếng Anh để nghiên cứu sâu hơn về lĩnh vực Ngôn ngữ.

+ Vận dụng được các kiến thức chuyên ngành: Lý thuyết dịch; Biên dịch, Phiên dịch, Phương pháp giảng dạy tiếng Anh,... trong các lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ, kinh doanh, kinh tế và xã hội.

- Về kỹ năng:

+ Giao tiếp được tiếng Anh ở mức độ thành thạo (Nghe, Nói, Đọc, Viết) trong các tình huống xã hội và công việc chuyên môn trong ngành thương mại dịch vụ và du lịch. Đạt chuẩn tương đương C1 (Khung chuẩn châu Âu).

+ Biên và phiên dịch được Anh - Việt, Việt - Anh trong các lĩnh vực khoa học kỹ thuật, kinh tế, văn hóa, xã hội...

+ Có kỹ năng sư phạm để giảng dạy tiếng Anh hiệu quả.

+ Có kỹ năng học tập hiệu quả để có thể tự học tập nhằm tiếp tục nâng cao kiến thức và năng lực thực hành tiếng, bước đầu hình thành tư duy và năng lực nghiên cứu khoa học về các vấn đề ngôn ngữ, văn học hoặc văn hóa – văn minh của các nước Cộng đồng Anh ngữ.

+ Có kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, làm việc nhóm, thu thập, xử lí thông tin để

giải quyết vấn đề trong lĩnh vực chuyên môn

- Về Thái độ:

+ Tuân thủ các qui chế học tập, có tinh thần tự học, tự nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ đáp ứng nhu cầu của công việc.

+ Có tinh thần trách nhiệm, luôn chủ động, sáng tạo trong công việc được giao.

+ Có tinh thần yêu nước, tự hào đối với nền văn hóa và ngôn ngữ dân tộc, đồng thời có thái độ tôn trọng văn hóa ngôn ngữ các dân tộc khác trên thế giới.

- Khả năng làm việc: Sau khi tốt nghiệp sinh viên có thể làm việc tại:

+ Đài phát thanh – truyền hình, nhà xuất bản, thư viện, sở ngoại vụ, sở tư pháp

+ Các tổ chức ngoại giao

+ Các công ty nước ngoài, tổ chức phi chính phủ

+ Các cơ sở nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa

+ Cơ sở giáo dục và đào tạo

+ Doanh nghiệp kinh doanh ngoại thương

+ Hãng hàng không, cơ quan ngoại giao, các công ty kinh doanh với nước ngoài, các công ty nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam.

+ Cơ sở du lịch, lữ hành, Cơ quan quản lí du lịch

+ Cơ quan tổ chức sự kiện

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 141 tín chỉ (không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng), cụ thể:

KHỐI KIẾN THỨC

Kiến thức

bắt buộc

Kiến thức tự chọn

Tổng

Kiến thức giáo dục đại cương

28

3

31

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

94

16

110

- Kiến thức cơ sở ngành

42

4

 

 

- Kiến thức ngành

40

12

 

 

- Thực tập tốt nghiệp và khóa luận

12

0

12

Tổng khối lượng

122

19

141

4. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy định của quy chế tuyển sinh của Bộ giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo: Theo học chế tín chỉ.

Thực hiện qui chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính qui theo hệ thống tín chỉ ban hành theo quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và quyết định 1400/QĐ-TTg và Đề án Ngoại ngữ Quốc gia 2020.

6. Thang điểm:  10/10

7. Danh mục học phần và phân bổ thời lượng:

SỐ

TT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

LT

TH

7.1.    Khối kiến thức giáo dục đại cương

31

25

6

 

7.1.1. Lý luận chính trị

10

10

0

 

1

TA01

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin

Fundamental Principles of Marxism and Leninism

5

5

0

 

2

TA02

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh  Ideology

2

2

0

 

3

TA03

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

Revolutionary Directions of Vietnam Communist Party

3

3

0

 

7.1.2.Khoa học xã hội, Nhân văn và Nghệ thuật

15

11

4

 

Phần bắt buộc

12

9

3

 

1

TA04

Pháp luật đại cương

General Laws

2

2

0

 

4

TA05

Tin học đại cương

General Informatics

3

2

1

 

2

TA06

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Research methods

2

1

1

 

3

TA07

Dẫn luận ngôn ngữ học

General Linguistics

3

2

1

 

3

TA08

Ngôn ngữ học đối chiếu

Constrastive Linguistics

2

2

0

 

Phần tự chọn (chọn 1)

3

2

1

 

1

TA09

Cơ sở văn hóa Việt Nam

Vietnamese Cultural Foundation

3

2

1

 

2

TA10

Tiếng Việt thực hành

Practical Vietnamese Language

3

2

1

 

7.1.3. Ngoại ngữ 2

6

4

2

 

1

TA11

Tiếng Trung 1

Chinese 1

3

2

1

 

2

TA12

Tiếng Trung 2

Chinese 2

3

2

1

 

7.1.4. Giáo dục thể chất

 

 

 

135 tiết

7.1.5. Giáo dục quốc phòng – An ninh

 

 

 

165 tiết

7.2.    Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

110

66

44

 

7.2.1. Khối kiến thức cơ sở ngành

46

27

19

 

Phần bắt buộc

42

24

18

 

1

TA13

Nghe 1

Listening 1

2

1

1

 

2

TA14

Nghe 2

Listening 2

2

1

1

 

3

TA15

Nghe 3

Listening 3

2

1

1

 

4

TA16

Nói 1

Speaking 1

2

1

1

 

5

TA17

Nói 2

Speaking 2

2

1

1

 

6

TA18

Nói 3

Speaking 3

2

1

1

 

7

TA19

Đọc 1

Reading 1

2

1

1

 

8

TA20

Đọc 2

Reading 2

2

1

1

 

9

TA21

Đọc 3

Reading 3

2

1

1

 

10

TA22

Viết 1

Writing 1

2

1

1

 

11

TA23

Viết 2

Writing 2

2

1

1

 

12

TA24

Viết 3

Writing 3

2

1

1

 

13

TA25

Ngữ pháp 1

Grammar 1

3

2

1

 

14

TA26

Ngữ pháp 2

Grammar 2

3

2

1

 

15

TA27

Ngữ âm – Âm vị học

Phonetics and Phonology

3

2

1

 

16

TA28

Ngữ nghĩa học

Semantics

3

2

1

 

17

TA29

Hình vị học

Morphology

3

2

1

 

18

TA30

Cú pháp học

Syntax

3

2

1

 

Phần tự chọn (chọn 2)

4

3

1

 

1

TA31

Phương pháp học tiếng Anh

Learning English Methods

2

2

0

 

2

TA32

Luyện âm

Pronuciation

2

2

0

 

3

TA33

Nói nâng cao

Advanced Speaking

2

1

1

 

4

TA34

Nghe nâng cao

Advanced Listening

2

1

1

 

7.2.2. Kiến thức chuyên ngành

52

34

18

 

 

Phần bắt buộc

40

26

14

 

1

TA35

Văn học Anh

British Literature

3

2

1

 

2

TA36

Văn học Mỹ

American Literature

3

2

1

 

3

TA37

Văn hóa Anh – Mỹ

British and American Culture

3

2

1

 

4

TA38

Lý thuyết dịch

Theories of Translation

3

2

1

 

5

TA39

Biên dịch 1

Translation 1

3

2

1

 

6

TA40

Biên dịch 2

Translation 2

3

2

1

 

7

TA41

Phiên dịch 1

Interpretation 1

3

2

1

 

8

TA42

Phiên dịch 2

Interpretation 2

3

2

1

 

9

TA43

Tiếng Anh thương mại

English for Business Administration

3

2

1

 

10

TA44

Tiếng Anh du lịch

English for Tourism

3

2

1

 

11

TA45

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 1

English Teaching Methodology 1

5

3

2

 

12

TA46

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 2

English Teaching Methodology 2

5

3

2

 

Phần tự chọn (chọn 4)

12

8

4

 

1

TA47

Kinh tế học

Economics

3

2

1

 

2

TA48

Quản trị học

Administration

3

2

1

 

3

TA49

Từ vựng học

Lexicology

3

2

1

 

4

TA50

Giao tiếp liên văn hóa

Intercultural communication 

3

2

1

 

5

TA51

Tiếp thị căn bản

Basic Marketing

3

2

1

 

6

TA52

Quan hệ công chúng

Public Relation

3

2

1

 

9

TA53

Biên dịch – Phiên dịch thương mại

Commercial English Interpretation – Tranlation

3

2

1

 

8

TA54

Biên dịch – Phiên dịch văn phòng

Office English Interpretation – Tranlation

3

2

1

 

7.2.3. Thực tập tốt nghiệp

5

0

5

 

7.2.4. Khóa luận tốt nghiệp (hoặc học bổ sung)

7

2

5

 

1

TA55

Phiên dịch 3

Interpretation 3

3

1

2

 

2

TA56

Chuyên đề tốt nghiệp

Graduation Subject

4

1

3

 

Tổng cộng toàn khóa

141

88

53

 

8. Kế hoạch giảng dạy/đào tạo:

HỌC KỲ 1

 

 

SỐ

TT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

LT

TH

 

Phần bắt buộc

16

12

4

 

1

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin

5

5

0

 

2

Tin học đại cương

3

2

1

 

3

Dẫn luận ngôn ngữ học

3

2

1

 

4

Ngữ pháp 1

3

2

1

 

5

Nói 1

2

1

1

 

6

Giáo dục thể chất

 

 

 

135 tiết

7

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

 

 

 

165 tiết

 

Phần tự chọn (Chọn 1 học phần)

2

2

0

 

1

Phương pháp học tiếng Anh

2

2

0

 

2

Luyện âm

2

2

0

 

 

CỘNG

18

14

4

 

 

HỌC KỲ 2

 

 

SỐ

TT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

LT

TH

 

Phần bắt buộc

14

8

6

 

1

Nghe 1

2

1

1

 

3

Nói 2

2

1

1

 

3

Đọc 1

2

1

1

 

4

Viết 1

2

1

1

 

5

Ngữ pháp 2

3

2

1

 

6

Tiếng Trung 1

3

2

1

 

 

Phần tự chọn(Chọn 1 học phần)

3

2

1

 

1

Cơ sở văn hóa Việt Nam

3

2

1

 

2

Tiếng Việt thực hành

3

2

1

 

 

CỘNG

17

10

7

 

HỌC KỲ 3

 

SỐ

TT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

LT

TH

 

Phần bắt buộc

17

11

6

 

1

Ngữ âm – Âm vị học

3

2

1

 

2

Nghe 2

2

1

1

 

3

Đọc 2

2

1

1

 

4

Viết 2

2

1

1

 

5

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

1

1

 

6

Tiếng Trung 2

3

2

1

 

7

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

0

 

 

Phần tự chọn (Chọn 1 học phần)

3

2

1

 

1

Kinh tế học

3

2

1

 

2

Quản trị học

3

2

1

 

 

CỘNG

20

13

7

 

 

HỌC KỲ 4

 

 

SỐ

TT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

LT

TH

 

Phần bắt buộc

16

10

6

 

1

Nghe 3

2

1

1

 

2

Nói 3

2

1

1

 

3

Đọc 3

2

1

1

 

5

Viết 3

2

1

1

 

4

Lý thuyết dịch

3

2

1

 

6

Văn hóa Anh - Mỹ

3

2

1

 

7

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

 

 

Phần tự chọn (Chọn 1 học phần)

3

2

1

 

1

Từ vựng học

3

2

1

 

2

Giao tiếp liên văn hóa

3

2

1

 

 

CỘNG

19

12

7

 

HỌC KỲ 5

 

SỐ

TT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

LT

TH

 

Phần bắt buộc

16

12

4

 

1

Biên dịch 1

3

2

1

 

3

Văn học Anh

3

2

1

 

4

Hình vị học

3

2

1

 

5

Tiếng Anh thương mại

3

2

1

 

6

Pháp luật đại cương

2

2

0

 

7

Ngôn ngữ học đối chiếu

2

2

0

 

 

Phần tự chọn (Chọn 1 học phần)

3

2

1

 

1

Tiếp thị căn bản

3

2

1

 

2

Quan hệ công chúng

3

2

1

 

 

CỘNG

19

14

5

 

 

 

HỌC KỲ 6

 

SỐ

TT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

LT

TH

 

Phần bắt buộc

17

11

6

 

1

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 1

5

3

2

 

2

Văn học Mỹ

3

2

1

 

3

Cú pháp học

3

2

1

 

4

Biên dịch 2

3

2

1

 

5

Phiên dịch 1

3

2

1

 

 

Phần tự chọn (Chọn 1 học phần)

2

1

1

 

1

Nói nâng cao

2

1

1

 

2

Nghe nâng cao

2

1

1

 

 

CỘNG

19

12

7

 

 

 

 

HỌC KỲ 7

 

SỐ

TT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

LT

TH

 

Phần bắt buộc

14

9

5

 

1

Ngữ nghĩa học

3

2

1

 

2

Phiên dịch 2

3

2

1

 

3

Tiếng Anh du lịch

3

2

1

 

4

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 2

5

3

2

 

 

Phần tự chọn (Chọn 1 học phần)

      3

2

1

 

1

Biên dịch – Phiên dịch thương mại

3

2

1

 

2

Biên dịch – Phiên dịch văn phòng

3

2

1

 

 

CỘNG

17

11

6

 

 

 

HỌC KỲ 8

 

SỐ

TT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

LT

TH

1

Thực tập tốt nghiệp

5

0

5

 

2

Khóa luận tốt nghiệp

7

2

5

 

 

Kiến thức bổ sung

7

2

5

 

1

Phiên dịch 3

3

1

2

 

2

Chuyên đề tốt nghiệp

4

1

3

 

 

CỘNG

12

2

10

 


Tải file đính kèm:
1
Bạn cần hỗ trợ?