Thú Y

             

                         BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                                 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

         TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ MIỀN ĐÔNG                              Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                  -----------------------                                                                                -------------------

CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

(Ban hành theo Quyết định số:       /QĐ-ĐHCNMĐ  ngày 20 tháng 06  năm 2018 của Hiệu trưởng trường Đại học Công nghệ Miền Đông)

 
Tên chương trình               :   Chương trình đào tạo Thú y
Trình độ đào tạo                :   Đại học hệ Chính quy
Ngành đào tạo                    :  Thú y 
Mã số                                  :  7640101
Loại hình đào tạo              :   Chính quy
               

CÁC CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục năm 2005 ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư số 08/2011/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 02 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc quy định điều kiện, hồ sơ, quy định mở ngành đào tạo, đình chỉ tuyển sinh, thu hồi quyết định mở ngành đào tạo trình độ đại học, trình độ cao đẳng;

Căn cứ văn bản hợp nhất số 17/VBHN- BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về văn bản hợp nhất Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 57/2012/TT- BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ;

Căn cứ Quyết định số 69/2007/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn Giáo dục quốc phòng, an ninh;

Căn cứ Quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành chương trình các môn lý luận chính trị trình độ đại học, cao đẳng dùng cho sinh viên khối không chuyên Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh;

Căn cứ nhu cầu về nguồn nhân lực cán bộ thú y có trình độ đại học trong thời gian trước mắt và lâu dài tại tỉnh Đồng Nai, khu vực Đông Nam Bộ nói riêng và cả nước nói chung;

Căn cứ vào số liệu thu thập được từ dữ liệu tuyển sinh trong những năm gần đây của các trường có ngành Thú y cho thấy số lượng thí sinh dự thi vào ngành Thú y rất đông (trên dưới 3000 thí sinh/ năm). Điều đó chứng tỏ nhu cầu được học tập và đào tạo những ngành này là rất lớn. Trong khi đó tại Tỉnh Đồng Nai hiện nay vẫn chưa có trường đại học nào đào tạo ngành Thú y, hàng năm nhiều trường đại học đã và đang mở các lớp đào tạo từ xa ngành Thú y tại địa phương. Nhận thấy được điều đó, Truờng Đại học Công nghệ Miền Đông tiến hành các thủ tục xin mở mã ngành Thú y để phần nào đáp ứng nhu cầu học tập của người học thuộc tỉnh Đồng Nai và khu vực Miền Đông Nam Bộ nói riêng, cũng như góp phần đào tạo ra đội ngũ nhân lực phục vụ cho các địa phương khác trong cả nước nói chung.

Sau thời gian tuyển sinh và đào tạo Trường Đại học Công nghệ Miền Đông đã  chuẩn bị các điều kiện về giảng viên, trang thiết bị giảng dạy và cơ sở vật chất phục vụ đào tạo ngành Thú y;

Trong quá trình xây dựng chương trình đào tạo, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông đã dựa trên chương trình khung ngành Thú y của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm theo Thông tư số 09/2011/TT-BGDĐT, ngày 24/02/2011; đồng thời có sự tham khảo chương trình đào tạo của các trường đại học có đào tạo ngành Thú y lâu đời ở Việt Nam như: Học viện Nông nghiệp Hà Nội, Đại học Nông Lâm TP HCM, Đại học Nông Lâm Huế, Đại học Cần Thơ, Đại học Nông Lâm Thái Nguyên, Đại học Tây Nguyên. Đặc biệt là sự đóng góp ý kiến quý báu của giảng viên các khoa Chăn nuôi Thú y và khoa Thú y của các trường đại học trong cả nước, cán bộ nghiên cứu của Viện Thú y và chuyên gia của Hội Thú y Việt Nam để hoàn thiện chương trình đào tạo này.

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1. Mục tiêu chung:

Đào tạo cán bộ khoa học trình độ đại học ngành Thú y có kiến thức cơ bản và chuyên môn vững chắc, có thái độ lao động nghiêm túc, có đạo đức nghề nghiệp, có sức khỏe; có khả năng hợp tác và quản lý nguồn lực; khả năng thích nghi với công việc đa dạng ở các cơ quan khoa học, quản lý sản xuất, doanh nghiệp hoặc tự tạo lập công việc sản xuất và dịch vụ trong ngành chăn nuôi động vật nông nghiệp.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

Có kiến thức cơ bản vững chắc, có kiến thức về sinh lý học, bệnh lý học, dịch tễ học, dược lý học và miễn dịch học thú y.

Có kỹ năng chẩn đoán bệnh động vật nuôi, phòng và trị bệnh, tổ chức kiểm soát dịch bệnh động vật.

Có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn trong điều trị và bảo vệ vật nuôi, bảo vệ sức khỏe cộng đồng và môi trường sinh thái.

Có phẩm chất chính trị và lối sống lành mạnh, trung thực trong khoa học, trách nhiệm trong công việc, đoàn kết, hợp tác trong mọi lĩnh vực hoạt động của đời sống xã hội.

1.3. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp:

Sinh viên tốt nghiệp ra trường có khả năng công tác tại các cơ quan quản lý nhà nước, các cơ sở nghiên cứu và giảng dạy chuyên ngành thú y, các cơ sở sản xuất kinh doanh chuyên ngành chăn nuôi, thú y và các ngành khác.

Sinh viên tốt nghiệp có thể học thêm một bằng đại học khác cùng nhóm ngành hoặc học tiếp bậc thạc sĩ hay tiến sĩ ở các trường đại học trong và ngoài nước theo qui chế của Bộ Giáo Dục và Đào tạo.

1.4. Trình độ ngoại ngữ, tin học:

Sinh viên ra trường đạt trình độ A tin học và chứng chỉ Tiếng Anh B1 theo khung tham chiếu Châu Âu.

 

2. Thời gian đào tạo: 5 năm

 

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 166 Tín chỉ (không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng – an ninh)

Cấu trúc chương trình

Số tín chỉ

Kiến thức giáo dục đại cương

50

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

114

  • Kiến thức cơ sở ngành

32

  • Kiến thức ngành và chuyên ngành

60

  • Kiến thức bổ trợ

4

  • Thực tập nghề nghiệp

8

  • Khoá luận tốt nghiệp

10

Tổng

164

 

4. Đối tượng tuyển sinh: 

Học sinh tốt nghiệp Phổ thông trung học hoặc tương đương

 

 

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Áp dụng “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” Quy chế 43 và Thông tư số 57/2012/TT-BGD ĐT về đào tạo theo hệ thống tín chỉ của Bộ Giáo dục và Đào tạo; văn bản hợp nhất số 17/VBHN- BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

6. Thang điểm:

Thực hiện theo Điều 22 và Điều 23  “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quy chế 43 và Thông tư số 57/2012/TT-BGD ĐT về đào tạo theo hệ thống tín chỉ của Bộ Giáo dục và Đào tạo; văn bản hợp nhất số 17/VBHN- BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

7. Nội dung chương trình:

( Chữ viết tắt, HP: Học phần; TC: Tín chỉ; LT: Lý thuyết; TH: Thực hành;

BB: Bắt buộc; TC*: Tự chọn).

7. 1. Kiến thức giáo dục đại cương

7.1.1. Lý luận chính trị:

Stt

Mã HP

Tên học phần

Tổng số TC

Số tiết LT

Số tiết TH

BB

TC*

1

ML215001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin

5

3.5

1.5

5

 

2

ML212002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1,5

0,5

2

 

3

ML213003

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

2

1

3

 

Tổng:

10

7

3

10

 

 

7.1.2. Khoa học xã hội: 4 TC

Stt

Mã HP

Tên học phần

Tổng số TC

Số tiết LT

Số tiết TH

BB

TC*

4

CB212004

Tâm lý học đại cương

2

2

0

2

 

5

CB212005

Tiếng Việt thực hành

2

2

0

2

 

Tổng:

4

4

0

4

 

 

7.1.3. Nhân văn – Nghệ thuật: 4 TC

Stt

Mã HP

Tên học phần

Tổng số TC

Số tiết LT

Số tiết TH

BB

TC*

6

CB212006

Pháp luật đại cương

2

2

0

2

 

7

CB212007

Kỹ năng giao tiếp và làm việc theo nhóm

2

2

0

2

 

Tổng:

4

4

0

4

 

 

7.1.4. Ngoại ngữ: 8 TC

Stt

Mã HP

Tên học phần

Tổng số TC

Số tiết LT

Số tiết TH

BB

TC*

8

TA212008

Tiếng Anh 1

2

2

0

2

 

9

TA212009

Tiếng Anh 2

2

2

0

2

 

10

TA212010

Tiếng Anh 3

2

2

0

2

 

11

TA212011

Tiếng Anh 4

2

2

0

2

 

Tổng:

8

8

0

8

 

 

7.1.5. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường: 24 TC

 

Stt

Mã HP

Tên học phần

Tổng số TC

Số tiết LT

Số tiết TH

BB

TC*

12

CB212012

Hoá học đại cương

2

2

 0

2

 

13

CB212013

Hoá hữu cơ

2

2

 1

2

 

14

CB212014

Hoá phân tích

2

1

1

2

 

15

CB2120015

Sinh học đại cương

2

2

0

2

 

16

CB213016

Toán cao cấp

3

3

0

3

 

17

CB213017

Xác suất thống kê

3

3

0

3

 

18

CB212018

Tin học đại cương

2

1

1

2

 

19

CB212019

Sinh thái môi trường

2

2

0

2

 

20

CB212020

Động vật học

2

2

0

2

 

21

CB212021

Thực vật học

2

2

0

2

 

22

 CB212022

Sinh học phân tử

2

2

0

2

 

Tổng:

24

21

3

24

 

 

7.1.6. Giáo dục thể chất: 3 TC

 

Stt

Mã HP

Tên học phần

Tổng số TC

Số tiết LT

Số tiết TH

BB

TC*

23

TD211023

Giáo dục thể chất 1

1

0

1

1

 

24

TD211024

Giáo dục thể chất 2

1

0

1

1

 

25

TD211025

Giáo dục thể chất 3

1

0

1

1

 

Tổng:

3

0

3

3

 

 

7.1.7. Giáo dục quốc phòng – An ninh: 8 TC

 

Stt

Mã HP

Tên học phần

Tổng số TC

Số tiết LT

Số tiết TH

BB

TC*

26

QP213026

Đường lối quân sự của Đảng

3

 

 

3

 

27

QP212027

Công tác quốc phòng – An ninh

2

 

 

2

 

28

QP213028

Quân sự và chiến thuật, KT bắn súng tiểu liên AK (CKC)

3

 

 

3

 

Tổng:

8

 

 

8

 

 

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:

7.2.1. Kiến thức cơ sở: 32 TC

Stt

Mã HP

Tên học phần

Tổng số TC

Số tiết LT

Số tiết TH

BB

TC*

29

TY214029

Giải phẫu  động vật 

4

3

1

4

 

30

TY212030

Tổ chức phôi thai học

2

1.5

0.5

2

 

31

TY213031

Sinh hoá động vật

3

2.5

0.5

3

 

32

TY214032

Sinh lý động vật

4

3.5

0.5

4

 

33

TY212033

Di truyền học động vật

2

2

0

2

 

34

TY212034

Vi sinh vật đại cương

2

1.5

0.5

2

 

35

TY213035

Dinh dưỡng và thức ăn

3

2.5

0.5

3

 

36

TY213036

Dược lý thú y

3

2.5

0.5

3

 

37

TY212037

Dược liệu thú y

2

1.5

0.5

2

 

38

TY212038

Miễn dịch học thú y

2

2

0

2

 

39

TY213039

Vi sinh vật thú y

3

2.5

0.5

3

 

40

TY212040

Sinh lý bệnh thú y

2

1.5

0.5

2

 

Tổng:

32

26.5

5.5

32

 

7.2.2. Kiến thức ngành: 60 TC (44 TC bắt buộc, 10/16 TC tự chọn)

Stt

Mã HP

Tên học phần

Tổng số TC

Số tiết LT

Số tiết TH

BB

TC*

41

TY212041

Giải phẫu bệnh thú y

2

1.5

0.5

2

 

42

TY212042

Độc chất học thú y

2

1.5

0.5

2

 

43

TY213043

Chẩn đoán bệnh thú y

3

2.5

0.5

3

 

44

TY213044

Sản khoa gia súc

3

2.5

0.5

3

 

45

TY212045

Dịch tễ học thú y

2

2

0

2

 

46

TY212046

Vệ sinh thú y

2

1.5

0.5

2

 

47

TY214047

Bệnh Nội khoa thú y

4

3

1

4

 

48

TY212048

Bệnh truyền nhiễm động vật 1

2

1.5

0.5

2

 

49

TY213049

Bệnh truyền nhiễm động vật 2

3

2.5

0.5

3

 

50

TY212050

Ký  sinh trùng thú y 1

2

1.5

0.5

2

 

51

TY213051

Ký  sinh trùng thú y 2

3

2.5

0.5

3

 

52

TY214052

Ngoại khoa thú y

4

2.5

1.5

4

 

53

TY212053

Chăn nuôi trâu bò

2

1.5

0.5

2

 

54

TY212054

Chăn nuôi heo

2

1.5

0.5

2

 

55

TY212055

Chăn nuôi gia cầm

2

1.5

0.5

2

 

56

TY212056

Phương pháp nghiên cứu KH

2

1.5

0.5

2

 

57

TY212057

Kiểm nghiệm sản phẩm ĐV

2

1.5

0.5

2

 

58

TY212058

Luật thú y

2

2

0

2

 

59

TY212059

Chăn nuôi cá nước ngọt

2

2

 0

 

4

60

TY212060

Bệnh động vật hoang dã

2

2

 0

 

61

TY212061

Châm cứu thú y

2

2

 0

 

62

TY212062

Ngoại khoa thú y thực hành

2

0.5

1.5

 

 

 

4

63

TY212063

Vệ sinh an toàn thực phẩm

2

2

 0

 

64

TY21264

Chẩn đoán hình ảnh

2

2

 0

 

65

TY212065

Bảo quản chế biến sản phẩm ĐV

2

1.5

0.5

 

2

66

CB212066

Công nghệ sinh học môi trường

2

2

 0

 

Tổng:

60

48.5

11.5

44

10

7.2.3. Thực tập nghề nghiệp: 8 TC

67

TY212067

Thực tập rèn nghề thú y

2

0

2

2

 

68

TY212068

Thực tập giáo trình thú y

2

0

2

2

 

69

TY212069

Thực tập tổng hợp

4

0

4

4

 

Tổng

8

0

8

8

 

7.2.4. Kiến thức bổ trợ tự do: 5 TC (3 TC bắt buộc, 1/2 TC tự chọn)

Stt

Mã HP

Tên học phần

Tổng số TC

Số tiết LT

Số tiết TH

BB

TC*

70

TY214251

 Tiếng La Tinh

1

1

0

1

 

71

NL213757

Khuyến nông

2

1.5

0.5

2

 

72

NL214254

Khí tượng nông nghiệp

1

1

0

 

1

73

TY214257

Quản lý chất thải chăn nuôi

1

1

0

 

Tổng:

5

4.5

0.5

3

1

 

7.2.5. Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận: 10 TC

Stt

Mã HP

Tên học phần

Tổng số TC

Số tiết LT

Số tiết TH

BB

TC*

74

TY2110081

Khóa luận tốt nghiệp

10

0

10

10

 

75

TY214082

Chuyên đề tốt nghiệp*

4

0

4

4

 

76

TY213237

Khoa học ong mật*

2

2

 

77

TY213239

Bệnh dinh dưỡng*

2

2

 0

 2

 

78

TY213240

Bệnh chó mèo*

2

2

 0

 2

 

Tổng:

10

10

0

10

0

 

8. Tiến trình đào tạo và Kế hoạch giảng dạy

8.1. Tiến trình đào tạo

Tiến trình đào tạo được thực hiện theo học kỳ, toàn khóa học 5 năm được phân bổ thành 10 học kỳ.  Các môn khoa học đại cương được giảng dạy trước, sau đó đến các môn cơ sở và chuyên ngành, sau cùng là thực hiện đồ án tốt nghiệp hoặc thi tốt nghiệp. Một số học phần bắt buộc phải có học phần học trước (học phần tiên quyết).

Các học phần Tiếng Anh được bố trí giảng dạy rải đều trong 4 học kỳ của 2 năm học đầu để sinh viên có thể sử dụng ngoại ngữ để tham khảo tài liệu chuyên môn các học phần chuyên ngành và làm đồ án tốt nghiệp.

Các học phần Giáo dục thể chất được bố trí trong 3 học kỳ đầu để tăng cường thể lực cho sinh viên trong suốt quá trình đào tạo.

Các học phần Giáo dục Quốc phòng và An ninh được bố trí học tập tập trung vào một học kỳ phù hợp.

Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo sẽ được xem xét công nhận tốt nghiệp.

8.2. Kế hoạch giảng dạy

 

Học kỳ 1

Stt

Mã HP

Tên học phần

Tổng số TC

BB

TC*

1

CB212014

Tâm lý học đại cương

2

2

 

2

CB212005

Tiếng Việt thực hành

2

2

 

3

TA212008

Tiếng Anh 1

2

2

 

4

CB212012

Hoá học đại cương

2

2

 

5

CB212015

Sinh học đại cương

2

2

 

6

CB213016

Toán cao cấp

3

3

 

7

CB212021

Thực vật học

2

2

 

8

TD221023

Giáo dục thể chất 1

1

1

 

Tổng học kỳ 1:

16

16

0

 

Học kỳ 2

1

ML215001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê nin

5

5

 

2

TA212009

Tiếng Anh 2

2

2

 

3

TD211024

Giáo dục thể chất 2

1

1

 

4

CB212013

Hoá hữu cơ

2

2

 

5

CB213017

Xác suất – Thống kê

3

3

 

6

CB212018

Tin học đại cương

2

2

 

7

CB212019

Sinh thái môi trường

2

2

 

8

CB212020

Động vật học

2

2

 

Tổng học kỳ 2:

19

19

0

 

 

 

Học kỳ 3

 

1

ML212002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

ML213003

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

3

CB212006

Pháp luật đại cương

2

2

 

4

TA212010

Tiếng Anh 3

2

2

 

5

CB212014

Hoá phân tích

2

2

 

6

CB212022

Sinh học phân tử

2

2

 

7

TD211025

Giáo dục thể chất 3

1

1

 

8

QP213026

Đường lối quân sự của Đảng

3

3

 

9

QP212027

Công tác quốc phòng – An ninh

2

2

 

10

QP212028

Quân sự và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC)

3

3

 

Tổng học kỳ 3:

22

22

0

 

 

Học kỳ 4

1

TA212011

Tiếng Anh 4

2

2

 

2

TY214029

Giải phẫu  động vật

4

4

 

3

TY212030

Tổ chức phôi thai học

2

2

 

4

TY212031

Sinh hoá động vật

3

3

 

5

TY214032

Sinh lý động vật

4

4

 

6

TY212033

Di truyền học động vật

2

2

 

7

TY212034

Vi sinh vật đại cương

2

2

 

Tổng học kỳ 4:

19

19

0

 

 

 

Học kỳ 5

 

1

CB212007

Kỹ năng giao tiếp và làm việc theo nhóm

2

2

 

2

TY2123035

Dinh dưỡng và thức ăn vật nuôi

3

3

 

3

TY213036

Dược lý thú y

3

3

 

4

TY212037

Dược liệu thú y

2

2

 

5

TY212038

Miễn dịch học Thú y

2

2

 

6

TY212039

Vi sinh vật Thú y

3

3

 

7

TY212040

Sinh lý bệnh Thú y

2

2

 

8

TY212041

Giải phẫu bệnh thú y

2

2

 

Tổng học kỳ 5:

19

19

0

 

Học kỳ 6

 

1

TY212042

Độc chất học thú y

2

2

 

2

TY213043

Chẩn đoán bệnh thú y

3

3

 

3

TY213044

Sản khoa gia súc

3

3

 

4

TY212045

Dịch tễ học thú y

2

2

 

5

TY212046

Vệ sinh Thú y

2

2

 

6

TY214047

Bệnh Nội khoa thú y

4

4

 

7

TY213226

Bệnh truyền nhiễm động vật 1

2

2

 

8

TY213228

Ký  sinh trùng thú y 1

2

2

 

Tổng học kỳ 6:

20

20

0

 

 

 

Học kỳ 7

 

1

TY213049

Bệnh truyền nhiễm động vật 2

3

3

 

2

TY213051

Ký  sinh trùng thú y 2

3

3

 

3

TY214052

Ngoại khoa thú y

4

4

 

4

TY212053

Chăn nuôi trâu bò

2

2

 

5

TY212054

Chăn nuôi heo

2

2

 

6

TY212055

Chăn nuôi gia cầm

2

2

 

7

TY212056

Phương pháp nghiên cứu KH

2

2

 

8

TY212057

Kiểm nghiệm sản phẩm động vật

2

2

 

Tổng học kỳ 7

20

20

 

 

 

Học kỳ 8

 

1

TY212058

Luật Thú y

2

2

 

2

TY2132065

Bảo quản chế biến sản phẩm ĐV

2

 

2

3

KC212066

Công nghệ sinh học môi trường

2

 

4

TY212067

Thực tập rèn nghề thú y

2

2

 

5

TY212068

Thực tập giáo trình thú y

2

2

 

6

TY211070

 Tiếng La Tinh

1

1

 

7

TY212071

Khuyến nông

2

2

 

8

TY211072

Khí tượng nông nghiệp

1

 

1

9

TY211073

Quản lý chất thải chăn nuôi

1

 

Tổng học kỳ 8

15

9

3

 

 

Học kỳ 9

 

1

TY212059

Chăn nuôi cá nước ngọt

2

 

4

2

TY212060

Bệnh động vật hoang dã

2

 

3

TY212061

Châm cứu thú y

2

 

4

TY213262

Ngoại khoa thú y thực hành

2

 

4

5

TY213244

Vệ sinh an toàn thực phẩm

2

 

6

TY213245

Chẩn đoán hình ảnh

2

 

7

TY213250

Thực tập tổng hợp

4

4

 

Tổng học kỳ 9

16

4

8

 

Học kỳ 10

 

1

TY215259

Khóa luận tốt nghiệp

10

10

 

2

TY215258

Chuyên đề tốt nghiệp*

4

4

 

3

TY213237

Khoa học ong mật*

2

2

 

4

TY213239

Bệnh dinh dưỡng*

2

2

 

5

TY213240

Bệnh chó mèo*

2

2

 

Tổng học kỳ 10

10

10

0

* Sinh viên không làm đồ án tốt nghiệp sẽ làm chuyên đề và học thêm 6 tín chỉ.

 

9. Hướng dẫn thực hiện chương trình:

Chương trình được xây dựng để đào tạo theo học chế tín chỉ. Các giảng viên sẽ được nhận đề cương môn học trước để chuẩn bài giảng.

Phòng Đào tạo sẽ lập kế hoạch từng học kỳ để thực hiện.

Toàn khóa học 5 năm, được chia thành 10 học kỳ. Mỗi năm học 2 học kỳ, mỗi học kỳ có từ 15-17 tuần dành cho học tập và 3 tuần thi.

Các học phần Thực tập nghề nghiệp: Khi hoàn thành, giáo viên sẽ  tự bố trí cho sinh viên thi hết học phần (hoặc sinh viên phải viết bản thu hoạch nộp cho giáo viên) và tính điểm vào điểm  bình quân chung.

Đối với sinh viên làm khóa luận tốt nghiệp: Khóa luận được tính 10 tín chỉ khi tính điểm bình quân chung.

Đối với sinh viên làm chuyên đề tốt nghiệp: Chuyên đề được tính 4 tín chỉ, ngoài ra sinh viên phải học thêm 6 tín chỉ học phần thay thế được chọn trong các học phần chuyên môn.

Sinh viên hoàn thành toàn bộ chương trình đào tạo và các điều kiện khác của Nhà trường sẽ được công nhận và cấp bằng tốt nghiệp theo quy định./.