CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NGÀNH DƯỢC HỌC ÁP DỤNG TỪ KHÓA 2019

             

               BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                                    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ MIỀN ĐÔNG                                Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                     ----------------------                                                                                --------------------

                                      CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

  • Tên ngành đào tạo:   Dược học (Pharmacy)
  • Mã số:                          7720201
  • Trình độ đào tạo:        Đại học
  • Danh hiệu tốt nghiệp: Dược sĩ đại học
  • Loại hình đào tạo:       Chính quy (5 năm)
  • Đơn vị đào tạo:            Khoa Dược, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông

 

 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra

    1. Mục tiêu

Đào tạo Dược sĩ trình độ đại học, có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt, có kiến thức khoa học cơ bản và y dược học cơ sở vững, có kiến thức và kỹ năng chuyên môn cơ bản để cộng tác với Bác sĩ y khoa hướng dẫn người bệnh hoặc nhân dân sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả; sản xuất, quản lý và cung ứng thuốc tốt; có khả năng nghiên cứu khoa học và tự học nâng cao trình độ chuyên môn góp phần đáp ứng nhu cầu chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân.

    1. Chuẩn đầu ra

Người học đại học ngành Dược học sau khi tốt nghiệp, đạt được những kiến thức và kỹ năng cụ thể sau:

STT

Nội dung

Nội dung

Tiêu chí đánh giá

Thang đo

1

Khối kiến thức chung

Về Lý luận chính trị; Khoa học xã Hội; Quốc phòng – An Ninh

- Biết, hiểu và có thể trình bày rõ về thế giới quan, nhân sinh quan Cộng sản chủ nghĩa;

- Hiểu rõ chủ trương, đường lối chính sách của Đảng cộng sản Việt Nam;

- Biết, hiểu và có thể vận dụng những kiến cơ bản về khoa học xã hội trong lĩnh vực ngành;

- Hiểu, biết và vận dụng các kiến thức Quốc phòng toàn dân & An ninh nhân dân.

- Dự kiểm tra kết thúc môn và đạt yêu cầu môn học trong chương trình.

- Chứng chỉ Giáo dục Quốc phòng

Về cơ sở ngành

- Vận dụng được những kiến thức về khoa học cơ bản, y học cơ sở, y tế công cộng và dược học trong quản lý, sản xuất, cung ứng, bảo quản, hướng dẫn sử dụng thuốc, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng;

- Trình bày được các kiến thức của các môn cơ sở ngành Thực vật, Hóa hữu cơ, Hóa phân tích, Hóa lý, Độc chất, Sinh hóa... tạo điều kiện cho việc học tập các môn chuyên ngành;

- Vận dụng kiến thức khoa học cơ bản vào các môn chuyên ngành.

 

Dự kiểm tra và đạt yêu cầu môn học trong chương trình

Khối kiến thức chuyên môn

Những hiểu biết, thông tin cao hơn về ngành Dược học

- Có kiến thức sâu về phương pháp nghiên cứu khoa học, phương pháp phân tích, nghiên cứu;

- Hiểu biết được đặc điểm thực vật để nhận thức cây thuốc, thành phần hóa học chính và hàm lượng, bộ phận dùng, công dụng, cách dùng của một số cây thuốc và vị thuốc thông thường và phổ biến;

 

- Hiểu được công thức, cấu tạo, tính chất, cơ chế tác dụng,  hấp  thu,  phân  bố,  chuyển  hóa,  thải  trừ, phương pháp tổng hợp các thuốc hóa dược;

 

- Trình bày được kiến thức về đặc điểm của các dạng bào chế, yêu cầu chất lượng trong việc thiết kế công thức và quy trình bào chế một số dạng thuốc thông  thường và một số dạng thuốc mới;

- Nắm vững các nguyên tắc sử dụng thuốc an toàn, hợp lý, cơ chế tác dụng và quá trình dược động học của thuốc trong cơ thể;
- Vận dụng được các kiến thức về kinh tế, văn hóa - xã hội trong chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân;
- Nắm vững các quy định về luật dược và những vấn đề liên quan đến đảm bảo chất lượng thuốc;
- Các phương pháp phân tích, kiểm nghiệm, đảm bảo chất lượng thuốc, xây dựng được tiêu chuẩn cho các thuốc có nguồn gốc tự nhiên, bán tổng hợp và tổng hợp.

- Đạt chuẩn đầu ra môn học.

- Biết cách xây dựng được đề cương nghiên cứu, kế hoạch làm việc cụ thể

2

Kỹ năng nghề nghiệp

Về chuyên môn

- Thực hiện được nghiên cứu quy trình sản xuất thuốc và chuyển giao công nghệ vào thực tiễn sản xuất đáp ứng được nhu cầu của thị trường;
- Tư vấn được cho thầy thuốc chỉ định thuốc và hướng dẫn bệnh nhân sử dụng thuốc an toàn, hợplý;
- Tham gia vào việc đảm bảo được chất lượng thuốc, cung ứng thuốc, một số dụng cụ y tế và mỹ phẩm;
- Thực hiện được kỹ năng xây dựng và triển khai kế hoạch về dược trong các cơ sở y tế cộng đồng và các hoạt động chuyên môn về dược;
- Chiết xuất được các thành phần hóa học trong cây thuốc và biết kiểm nghiệm các thành phần thuốc;
- Thực hiện được kỹ năng làm việc nhóm và năng lực giải quyết vấn đề độc lập;
- Thực hiện được năng lực, trình độ giải quyết các vấn đề trong thực tế tại đơn vị công tác được giao;
- Sử dụng tối thiểu được một ngoại ngữ để đọc, hiểu được tài liệu chuyên môn và thành thạo công nghệ thông tin để phục vụ cho quản lý, nghiên cứu khoa học;

- Đáp ứng yêu cầu về một chuyên môn của các đơn vị, bệnh viên, nhà máy, nhà thuốc.

- Ứng dụng và thể
hiện vào công trình nghiên cứu của mình (sản phẩm ứng dụng thực tế, bài báo
khoa học,..

 

 

Về kỹ năng mềm

- Kỹ năng tự học, bước đầu nghiên cứu khoa học, thu thập có hệ thống các kiến thức bổ trợ cho ngành;
- Kỹ năng đàm phán, thuyết trình, viết báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả nghiên cứu;
- Kỹ năng làm việc nhóm và kỹ năng tổ chức, quản lý và điều hành các hoạt động tại đơn vị công tác;
- Kỹ năng giáo tiếp, tương tác với cộng đồng trong chăm sóc sức khỏe nhân dân.
- Kỹ năng an toàn, rèn luyện sức khỏe và tinh thần đồng đội: bơi liên tục được 50m; chơi tốt tối thiểu 1 môn thể thao;

Dự kiểm tra và đạt yêu cầu môn học và/hoặc thực hiện thành công các yêu
cầu thực tập, ứng
dụng

 

Kỹ năng ngoại ngữ

Tiếng Anh B1; Toeic 450 trở lên hoặc tương đương.

Chứng chỉ còn trong thời hạn có giá trị

 

Kỹ năng tin học

Chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản.

- Dự kiểm tra kết thúc môn và đạt yêu cầu môn học

3

Thái độ, ý thức xã hội

Thái độ và hành vi

- Tận tụy với sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân, hết long phục vụ người bệnh;

- Tôn trọng và chân thành hợp tác với đồng nghiệp, giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của ngành;

- Khiêm tốn học tập vươn lên.

 

Được người hướng dẫn kiểm tra qua học tập, qua làm đồ án tốt nghiệp và được đánh giá đạt.

Ý thức cộng đồng, xã hội

- Có tinh thần tập thể, sẵn sàng tham gia các công tác sản xuất, nghiên cứu để phục vụ Nhà trường, cộng đồng xã hội, đoàn thể;
- Có ý thức ứng dụng kiến thức chuyên môn để xây dựng, định hướng, thúc đẩy trình độ hiểu biết trong lựa chọn và sử dụng của người tiêu dùng thông qua các sản phẩm của ngành Dược

Tích cực tham gia
các hoạt động
nghiên cứu, sản
xuất, thiện nguyện,
hoạt động vì người
nghèo, vì cộng
đồng

 

4

Vị trí của người học sau khi tốt nghiệp

Kết quả ứng dụng kiến thức, kỹ năng, băng cấp đã có.

- Đảm nhiệm các vị trí công tác dược tại nhà thuốc, công ty dược, khoa dược, bệnh viện, nhà máy dược phẩm, trường đại học, viện nghiên cứu;
- Các dược sĩ tốt nghiệp theo định hướng chuyên ngành Quản lý và Cung ứng thuốc sẽ làm tốt trong các lĩnh vực dược sau: Bán lẻ, tư vấn sử dụng các thuốc không kê đơn để điều trị các bệnh thông thường và hướng dẫn sử dụng thuốc kê đơn (nhà thuốc);
- Các dược sĩ tốt nghiệp theo định hướng chuyên ngành Sản xuất và Phát triển thuốc sẽ làm tốt trong các lĩnh vực dược sau: Nghiên cứu phát triển thuốc, đăng ký thuốc, sản xuất thuốc (nhà máy dược).
- Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm với nhóm trong việc nhận định, giải quyết các vấn đề liên quan đến ngành đã học.

Kết quả điều tra
tình hình công việc học viên sau thời điểm tốt nghiệp 1năm

 

5

Khả năng phát triển
chuyên môn

Học tốt lên
bậc cao hơn

Sinh viên dược sau khi ra trường có thể tiếp tục được học tập nâng cao trình độ (chuyên khoa, cao học, nghiên cứu sinh) tại các trường Y Dược trong cả nước có đào tạo trình độ sau đại học.

Tích lũy được số
liệu và minh chứng qua các năm về cựu học viên

 

2. Thời gian đào tạo: 5 năm (10 học kỳ).

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 166 tín chỉ (TC).

4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông, trung học phổ thông bổ túc.

5. Tổ chức tuyển sinh:  Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

    1. Quy trình đào tạo: Theo quy chế đào tạo đại học, cao đẳng chính quy ban hành theo Thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
    2. Điều kiện tốt nghiệp: Theo quy chế đào tạo đại học, cao đẳng chính quy ban hành theo Thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

a. Thời gian ôn thi và làm khóa luận: Theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Đối với những sinh viên làm khóa luận dự kiến bắt đầu thực hiện vào học kỳ IX).

* Sinh viên có điểm trung bình chung học tập trong suốt 4 năm đại học loại khá trở lên, không nợ học phần nào và không bị kỷ luật trong suốt quá trình học có thể đăng ký làm khóa luận tốt nghiệp. Hội đồng thi tốt nghiệp nhà trường xem xét danh sách sinh viên đủ điều kiện và đồng ý cho thực hiện khóa luận tốt nghiệp theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Y tế.

* Số sinh viên còn lại sẽ học và thi học phần thay thế tốt nghiệp các môn Lý thuyết tổng hợp.

b. Hình thức:

-      Học và thi học phần tốt nghiệp môn Khoa học Mác - Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh (2 tín chỉ) cho tất cả sinh viên.

-      Học và thi học phần tốt nghiệp môn Lý thuyết tổng hợp gồm 10 tín chỉ cho kiến thức ngành và chuyên ngành hoặc làm khóa luận tốt nghiệp,

7. Thang điểm trung bình chung tích lũy của toàn khóa học theo thang điểm 4

            Loại đạt:

                        Điểm trung bình chung tích lũy từ 3.60 đến 4.00                        Loại xuất sắc

Điểm trung bình chung tích lũy từ 3.20 đến 3.59                        Loại giỏi

Điểm trung bình chung tích lũy từ 2.50 đến 3.19                        Loại khá

Điểm trung bình chung tích lũy từ 2.00 đến 2.49                        Loại Trung bình

            Loại không đạt:

                        Điểm trung bình chung tích lũy dưới 2.00

8. Nội dung chương trình

8.1. Kiến thức giáo dục đại cương

8.1.1. Lý luận chính trị

Stt

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Bắt buộc/ Tự chọn

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

2

2

0

Bắt buộc

2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

3

3

0

Bắt buộc

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

Bắt buộc

4

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

3

0

Bắt buộc

Tổng cộng

10

10

0

 

8.1.2. Khoa học xã hội

Stt

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Bắt buộc/ Tự chọn

1

Tâm lý-Đạo đức Y học

2

2

0

Bắt buộc

2

Đạo đức hành nghề dược

2

2

0

Bắt buộc

Tổng cộng

4

4

0

 

8.1.3. Ngoại ngữ

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Bắt buộc/ Tự chọn

1

Anh văn 1

2

2

0

Bắt buộc

2

Anh văn 2

2

2

0

Bắt buộc

3

Anh văn chuyên ngành

3

3

0

Bắt buộc

Tổng cộng

7

7

0

 

            8.1.4. Toán, Tin học, Khoa học tự nhiên

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Bắt buộc/ Tự chọn

1

Toán cao cấp & xác suất thống kê

3

2

1 (Xác suất)

Bắt buộc

2

Tin học ứng dụng

2

1

1

Bắt buộc

3

Vật lý đại cương

4

3

1

Bắt buộc

4

Môi trường

2

2

0

Bắt buộc

5

Hóa đại cương vô cơ

3

2

1

Bắt buộc

6

Sinh học đại cương

3

2

1

Bắt buộc

Tổng cộng

17

12

5

 

8.1.5. Giáo dục thể chất

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Bắt buộc/ Tự chọn

1

Giáo dục thể chất

3

1

2

Bắt buộc

Tổng cộng

3

1

2

 

8.1.6. Giáo dục quốc phòng - an ninh

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Bắt buộc/ Tự chọn

1

Giáo dục quốc phòng - an ninh

7

3

4

Bắt buộc

2

Y học quân sự

2

2

0

Bắt buộc

Tổng cộng

9

5

4

 

8.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

8.2.1 Kiến thức cơ sở ngành

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Bắt buộc/ Tự chọn

1

Hóa sinh

4

3

1

Bắt buộc

2

Hóa hữu cơ

5

4

1

Bắt buộc

3

Hóa phân tích 1

3

2

1

Bắt buộc

4

Hóa phân tích 2

3

2

1

Bắt buộc

5

Giải phẫu

2

2

0

Bắt buộc

6

Sinh lý

3

2

1

Bắt buộc

7

Vi sinh-Kí sinh trùng

4

3

1

Bắt buộc

8

Sinh lý bệnh và miễn dịch

3

3

0

Bắt buộc

9

Hóa lý dược

3

2

1

Bắt buộc

10

Bệnh học

3

3

0

Bắt buộc

11

Thực vật dược

3

2

1

Bắt buộc

Tổng cộng

36

28

8

 

             

            8.2.2. Kiến thức ngành

8.2.2.1. Kiến thức ngành (bắt buộc phải có)

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Bắt buộc/ Tự chọn

1

Dược học cổ truyền

2

2

0

Bắt buộc

2

Dược liệu 1

3

2

1

Bắt buộc

3

Dược liệu 2

3

2

1

Bắt buộc

4

Hóa dược 1

3

2

1

Bắt buộc

5

Hóa dược 2

3

2

1

Bắt buộc

6

Bào chế và sinh dược học 1

3

2

1

Bắt buộc

7

Bào chế và sinh dược học 2

3

2

1

Bắt buộc

8

Pháp chế dược

3

3

0

Bắt buộc

9

Quản lý và kinh tế dược

2

2

0

Bắt buộc

10

Dược lý 1

2

2

0

Bắt buộc

11

Dược lý 2

3

2

1

Bắt buộc

12

Độc chất học

3

2

1

Bắt buộc

13

Dược lâm sàng 1

2

2

0

Bắt buộc

14

Dược lâm sàng 2

3

2

1

Bắt buộc

15

Kiểm nghiệm dược phẩm

3

2

1

Bắt buộc

16

Thực hành dược khoa

3

0

3

Bắt buộc

17

Sản xuất thuốc 1

2

2

0

Bắt buộc

18

Tin học dược

2

1

1

Bắt buộc

19

Dược động học

2

2

0

Bắt buộc

Tổng cộng

51

36

15

 

8.2.2.2. Kiến thức chuyên ngành (bắt buộc)

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Bắt buộc/ Tự chọn

1

Sản xuất thuốc từ dược liệu

2

2

0

Bắt buộc

2

Marketing và thị trường dược phẩm

2

2

0

Bắt buộc

3

Thực hành về quản lý và cung ứng thuốc (bệnh viện, nhà thuốc, công ty)

3

0

3

Bắt buộc

4

Thực hành sản xuất thuốc tại các xí nghiệp dược phẩm

3

0

3

Bắt buộc

 

Tổng cộng

10

4

6

 

8.2.2.3. Kiến thức bổ trợ của ngành (được lựa chọn 20TC)

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Bắt buộc/ Tự chọn

1

Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng

2

2

0

Tự chọn

2

Dược cộng đồng

2

2

0

Tự chọn

3

Quản lý dược bệnh viện

2

2

0

Tự chọn

4

Hồ sơ đăng ký thuốc

2

2

0

Tự chọn

5

Thiết kế phân tử thuốc

2

2

0

Tự chọn

6

Một số phương pháp phân tích bằng quang phổ

2

2

0

Tự chọn

7

Thuốc có nguồn gốc sinh học

2

2

0

Tự chọn

8

Thuốc có nguồn gốc tự nhiên

2

2

0

Tự chọn

9

Bao bì dược phẩm

2

2

0

Tự chọn

10

Độ ổn định của thuốc

2

2

0

Tự chọn

11

Các hệ thống trị liệu mới

2

2

0

Tự chọn

12

Phương pháp nghiên cứu dược liệu

2

2

0

Tự chọn

13

Quản trị dược

2

2

0

Tự chọn

14

Các nguyên tắc về thực hành tốt

2

2

0

Tự chọn

15

Kiểm nghiệm tạp liên quan

2

2

0

Tự chọn

16

GLP và ISO

2

2

0

Tự chọn

 

Tổng

32

32

0

 

 

9. Kế hoạch giảng dạy: (dự kiến)

9.1. Tổng hợp kế hoạch đào tạo trong toàn khóa

BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO TRONG TOÀN KHÓA HỌC

STT

Tên môn học

Kỳ học

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

1

Những Nguyên Lý Cơ Bản Của Chủ Nghĩa Mác-Lê Nin 1

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Những Nguyên Lý Cơ Bản Của Chủ Nghĩa Mác-Lê Nin 2

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đường Lối Cách Mạng Của Đảng Cộng Sản Việt Nam

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

4

Tư Tưởng Hồ Chí Minh

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

5

Đạo Đức Hành Nghề Dược

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

6

Anh Văn 1

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Anh Văn 2

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Anh Văn Chuyên Ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

9

Toán Cao Cấp  – Xác Suất Thống Kê

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Tin Học Ứng Dụng

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Thực Hành Tin Học Ứng Dụng

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Vật Lý Đại Cương

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Thực Hành Vật Lý Đại Cương

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Môi Trường

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

15

Tâm lý -đạo đức y học

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

16

Hóa Đại Cương – Vô Cơ

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Thực Hành Hóa Đại Cương – Vô Cơ

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Sinh Học Đại Cương

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Thực Hành Sinh Học Đại Cương

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Giáo Dục Thể Chất

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Giáo Dục Quốc Phòng – An Ninh

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Y Học Quân Sự

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

23

Hóa Sinh

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

24

Thực hành Hóa sinh

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

25

Hóa Hữu Cơ

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

26

Thực Hành Hóa Hữu Cơ

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

27

Hóa Phân Tích 1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

28

Thực Hành Hóa Phân Tích 1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

29

Hóa Phân Tích 2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

30

Thực Hành Hóa Phân Tích 2

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

31

Giải Phẫu

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

32

 Sinh Lý

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

33

Thực Hành Sinh Lý

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

34

Vi Sinh - Ký Sinh Trùng

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

35

Thực Hành Vi Sinh - Ký Sinh Trùng

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

36

Sinh Lý Bệnh Miễn Dịch

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

37

Hóa Lý Dược

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

38

Thực hành Hóa lý dược

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

39

Bệnh Học

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

40

Thực Vật Dược

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

41

Thực Hành Thực Vật Dược

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

42

Thực Hành Dược Khoa

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Dược Liệu 1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

44

Thực Hành Dược Liệu 1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

45

Dược Liệu 2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

46

Thực Hành Dược Liệu 2

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

47

Dược Học Cổ Truyền

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

48

Hóa Dược 1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

49

Thực Hành Hóa Dược 1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

50

Hóa Dược 2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

51

Thực Hành Hóa Dược 2

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

52

Bào Chế Và Sinh Dược Học 1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

53

Thực Hành Bào Chế Và Sinh Dược Học 1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

54

Bào Chế Và Sinh Dược Học 2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

55

Thực Hành Bào Chế Và Sinh Dược Học 2

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

56

Pháp Chế Dược

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

57

Quản Lý Và Kinh Tế Dược

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

58

Dược Động Học

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

59

Dược Lý 1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

60

Dược Lý 2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

61

Thực Hành Dược Lý

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

62

Độc Chất Học

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

63

Thực hành Độc Chất Học

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

64

Dược Lâm Sàng 1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

65

Dược Lâm Sàng 2

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

66

Thực Hành Dược lâm sàng

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

67

Kiểm Nghiệm Dược Phẩm

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

68

Thực hành kiểm nghiệm dược phẩm

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

69

Sản Xuất Thuốc

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

70

Tin Học ứng dụng Dược

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

71

Thực Hành Tin Học Ứng Dụng Dược

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

72

Marketing Và Thị Trường Dược Phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

73

Sản Xuất Thuốc Từ Dược Liệu

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

74

Thực Hành Quản Lý Và Cung Ứng Thuốc

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

75

Sản Xuất Thuốc Tại Các Xí Nghiệp Dược Phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

76

Nhóm Học Phần Tự Chọn Chuyên Ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

6

14

 

 Tổng

21

16

13

19

18

15

16

17

17

14

 

9.2. Kế hoạch đào tạo theo năm học/học kỳ

Năm thứ 1 - Học kỳ I:

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

TC

Số tiết

TC

Số tiết

1

Những Nguyên Lý Cơ Bản Của Chủ Nghĩa Mác-Lê Nin 1

2

2

30

0

0

2

Anh Văn 1

2

2

30

0

0

3

Vật Lý Đại Cương

3

3

45

0

0

4

Thực Hành Vật Lý Đại Cương

1

0

0

1

30

5

Giáo Dục Thể Chất

3

1

15

2

60

6

Giáo Dục Quốc Phòng – An Ninh

7

3

45

4

120

7

Thực Hành Dược Khoa

3

0

0

3

60

 

Tổng cộng

21

11

165

10

270

Học kỳ II:

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

TC

Số tiết

TC

Số tiết

1

Những Nguyên Lý Cơ Bản Của Chủ Nghĩa Mác-Lê Nin 2

3

3

45

0

0

2

Anh Văn 2

2

2

30

0

0

3

Toán Cao Cấp  – Xác Suất Thống Kê

3

3

45

0

0

4

Tin Học Ứng Dụng

1

1

15

0

0

5

Thực Hành Tin Học Ứng Dụng

1

0

0

1

30

6

Hóa Đại Cương – Vô Cơ

2

2

30

0

0

7

Thực Hành Hóa Đại Cương – Vô Cơ

1

0

0

1

30

8

Sinh Học Đại Cương

2

2

30

0

0

9

Thực Hành Sinh Học Đại Cương

1

0

0

1

30

 

 Tổng cộng

16

13

195

3

90

 

Năm thứ 2 - Học kỳ III:

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

TC

Số tiết

TC

Số tiết

1

Đường Lối Cách Mạng Của Đảng Cộng Sản Việt Nam

3

3

45

0

0

2

Hóa Hữu Cơ

4

4

60

0

0

3

Thực Hành Hóa Hữu Cơ

1

0

0

1

30

4

Giải Phẫu

2

2

30

0

0

5

Thực Vật Dược

2

2

30

0

0

6

Thực Hành Thực Vật Dược

1

0

0

1

30

 

Tổng cộng

13

11

165

2

60

 

Học kỳ IV:

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

TC

Số tiết

TC

Số tiết

1

Tư Tưởng Hồ Chí Minh

2

2

30

0

0

2

Môi Trường

2

2

30

0

0

3

Tâm lý -đạo đức y học

2

2

30

0

0

4

 Sinh Lý

2

2

30

0

0

5

Thực Hành Sinh Lý

1

0

0

1

30

6

Vi Sinh - Ký Sinh Trùng

3

3

45

0

0

7

Thực Hành Vi Sinh - Ký Sinh Trùng

1

0

0

1

30

8

Sinh Lý Bệnh Miễn Dịch

3

3

45

0

0

9

Hóa Lý Dược

2

2

30

0

0

10

Thực hành Hóa lý dược

1

0

0

1

30

 

Tổng cộng

19

16

240

3

90

 

Năm thứ ba -  Học kỳ V:

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

TC

Số tiết

TC

Số tiết

1

Hóa Sinh

3

3

45

0

0

2

Thực hành Hóa sinh

1

0

0

1

30

3

Hóa Phân Tích 1

2

2

30

0

0

4

Thực Hành Hóa Phân Tích 1

1

0

0

1

30

5

Dược Liệu 1

2

2

30

0

0

6

Thực Hành Dược Liệu 1

1

0

0

1

30

7

Pháp Chế Dược

3

3

45

0

0

8

Dược Động Học

2

2

30

0

0

9

Độc Chất Học

2

2

30

0

0

10

Thực hành Độc Chất Học

1

0

0

1

30

 

Tổng cộng

18

14

210

4

120

Học kỳ VI:

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

TC

Số tiết

TC

Số tiết

1

Hóa Phân Tích 2

2

2

30

0

0

2

Thực Hành Hóa Phân Tích 2

1

0

0

1

30

3

Dược Liệu 2

2

2

30

0

0

4

Thực Hành Dược Liệu 2

1

0

0

1

30

5

Dược Học Cổ Truyền

2

2

30

0

0

6

Hóa Dược 1

2

2

30

0

0

7

Thực Hành Hóa Dược 1

1

0

0

1

30

8

Dược Lý 1

2

2

30

0

0

9

Tin Học ứng dụng Dược

1

1

15

0

0

10

Thực Hành Tin Học Ứng Dụng Dược

1

0

0

1

30

 

Tổng cộng

15

11

165

4

120

 

Năm thứ 4 - Học kỳVII:

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

TC

Số tiết

TC

Số tiết

1

Đạo Đức Hành Nghề Dược

2

2

30

0

0

2

Bệnh Học

3

3

45

0

0

3

Hóa Dược 2

2

2

30

0

0

4

Thực Hành Hóa Dược 2

1

0

0

1

30

5

Bào Chế Và Sinh Dược Học 1

2

2

30

0

0

6

Thực Hành Bào Chế Và Sinh Dược Học 1

1

0

0

1

30

7

Quản Lý Và Kinh Tế Dược

2

2

30

0

0

8

Dược Lý 2

2

2

30

0

0

9

Thực Hành Dược Lý

1

0

0

1

30

 

Tổng

16

13

195

3

90

Học kỳ VIII:

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

TC

Số tiết

TC

Số tiết

1

Y Học Quân Sự

2

2

30

0

0

2

Bào Chế Và Sinh Dược Học 2

2

2

30

0

0

3

Thực Hành Bào Chế Và Sinh Dược Học 2

1

0

0

1

30

4

Dược Lâm Sàng 1

2

2

30

0

0

5

Kiểm Nghiệm Dược Phẩm

2

2

30

0

0

6

Thực hành kiểm nghiệm dược phẩm

1

0

0

1

30

7

Sản Xuất Thuốc

2

2

30

0

0

8

Sản Xuất Thuốc Từ Dược Liệu

2

2

30

0

0

9

Thực Hành Quản Lý Và Cung Ứng Thuốc

3

0

0

3

90

 

Tổng cộng

17

12

180

5

150

 

Năm thứ 5 - Học kỳ IX:

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

TC

Số tiết

TC

Số tiết

1

Anh Văn Chuyên Ngành

3

3

45

0

0

2

Dược Lâm Sàng 2

2

2

30

0

0

3

Thực Hành Dược lâm sàng

1

0

0

1

30

4

Marketing Và Thị Trường Dược Phẩm

2

2

30

0

0

5

Sản Xuất Thuốc Tại Các Xí Nghiệp Dược Phẩm

3

0

0

3

180

6

Nhóm Học Phần Tự Chọn Chuyên Ngành

6

6

90

0

0

 

Tổng cộng

17

13

195

4

210

Học kỳ X:

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

TC

Số tiết

TC

Số tiết

1

Nhóm Học Phần Tự Chọn Chuyên Ngành

14

14

210

0

0

 

Tổng cộng

14

14

210

0

0

 

10. Hướng dẫn thực hiện chương trình:

10.1. Chương trình:

-   Chương trình chi tiết đào tạo Dược sĩ đại học hệ chính quy gồm 166 tín chỉ, trong đó có 51 tín chỉ giáo dục đại cương, 94 tín chỉ giáo dục chuyên nghiệp bắt buộc, 10 tín chỉ tự chọn, 12 tín chỉ thi tốt nghiệp. Việc triển khai chi tiết thực hiện chương trình và giám sát chất lượng chuyên môn do Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Y tế chỉ đạo thực hiện.

-   Phần nội dung chương trình bắt buộc: Trường Đại học Công nghệ Miền Đông chỉ đạo khoa Dược phải tổ chức thực hiện giảng dạy đủ khối lượng kiến thức đã quy định.

-   Phần nội dung chương trình tự chọn: Phần nội dung chương trình tự chọn tùy theo số đông sinh viên lựa chọn chủ đề của phần tự chọn để học đủ 10 tín chỉ theo quy định. Trên cơ sở các tín chỉ bắt buộc và tín chỉ tự chọn đã được phê duyệt, Khoa Dược biên soạn chương trình chi tiết từng môn học và trình Hiệu trưởng ban hành để thực hiện.

10.2. Kế hoạch sắp xếp nội dung và quỹ thời gian:

Khoa Dược sẽ chủ động bố trí và điều chỉnh các môn học của các học kỳ và phải đảm bảo tính logic và tính hệ thống của chương trình đào tạo theo trình tự để sinh viên học các môn học thuộc kiến thức giáo dục đại cương trước khi học các môn chuyên ngành Dược. Phòng Đào tạo và khoa Dược sẽ sắp xếp chương trình và triển khai thực hiện theo chương trình chi tiết đã được duyệt.

10.3. Thực tập, thực tế chuyên môn theo chuyên ngành:

-   Thực tập: tổ chức thực tập tại phòng thí nghiệm theo quy chế của Bộ Giáo dục và           Đào tạo. Để đảm bảo chất lượng đào tạo, tùy theo học phần, nhà trường có thể quy định điểm kết thúc môn học là điểm tổng hợp của điểm lý thuyết và điểm thực tập.

-  Học tập thực tế theo định hướng chuyên ngành vào học kỳ IX (năm thứ năm) sau khi sinh viên đã học xong các môn cơ sở ngành và chuyên ngành liên quan.

10.4. Phương pháp dạy và học:

-   Coi trọng việc tự học của sinh viên.

-   Tăng cường các phương tiện nghe nhìn, dạy và học theo phương pháp tích cực.

-   Đảm bảo đủ sách giáo khoa và tài liệu tham khảo cho sinh viên.

-  Tổ chức kiểm tra sau mỗi buổi thực tập tại phòng thí nghiệm. Đối với học tập thực tế tại các cơ sở dược, phân công giảng viên của bộ môn kết hợp với giảng viên kiêm nhiệm tại chỗ để giám sát việc học tập của sinh viên. Tổ chức kiểm tra khi kết thúc mỗi đợt thực tế.

10.5. Nhiêm vụ của sinh viên:

-   Nghiên cứu trước giáo trình tài liệu học tập.

-   Tham gia đầy đủ các giờ học trong lớp.

-   Hoàn thành các bài tập đúng thời gian quy định.

-   Tham gia đầy đủ các buổi thảo luận.

-   Tham gia đầy đủ các lần kiểm tra tự học và thi kết thúc học phần.

10.6. Kiểm tra, thi:

-   Sau mỗi học phần, sinh viên sẽ được tổ chức đánh giá kết thúc học phần.

-   Điểm đánh giá học phần được tính theo thang điểm từ 0 đến 10.

-   Điểm trung bình chung học tập của mỗi học kỳ, mỗi năm học, mỗi khóa học được tính theo công thức đã quy định.

-   Xếp loại kết quả học tập theo quy định chung.

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA CHỦ NGHĨA MÁC-LÊ NIN 1

 

1. Tên học phần: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1

2. Số tín chỉ:             2

3. Kế hoạch đào tạo: Học kỳ 1

4. Bộ phận chịu trách nhiệm giảng dạy: Bộ môn Mác – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh – Khoa Khoa học Cơ bản, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông.

5. Phân bổ thời gian:

            - Lý thuyết:   2 TC, 30 tiết

            - Tự học:        60 giờ

6. Điều kiện tiên quyết: không

7. Mô tả vắn tắt nội dung học phần:

Học phần những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 cung cấp những kiến thức cơ bản về: phạm trù vật chất, ý thức, hai nguyên lý, ba quy luật, sáu cặp phạm trù, lý luận nhận thức, học thuyết hình thái kinh tế - xã hội, giai cấp và con người.

8. Mục tiêu của học phần:

Sau khi học xong học phần sinh viên phải:

+ Kiến thức:

-   Trình bày được những vấn đề cơ bản về thế giới quan và phương pháp luận của triết học Mác- Lênin.

-   Mô tả được nội dung của các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật.

+ Kỹ năng:

Áp dụng được thế giới quan và phương pháp luận triết học của Chủ Nghĩa Mác – Lênin để xem xét các vấn đề thuộc vào các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội… trong nước và thế giới.

+ Thái độ:

-   Xây dựng niềm tin, lý tưởng cách mạng cho sinh viên.

-   Có nhân sinh quan cách mạng

-   Góp phần đào tạo sinh viên trở thành những con người có phẩm chất đạo đức mới, có lý tưởng.

9. Tài liệu học tập

- Sách, giáo trình chính:

[1]. Bộ Giáo dục và đào tạo, Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin, NXB Chính trị Quốc gia Hà Nội, 2009.

- Sách tham khảo:

[2]. Giáo dục và đào tạo, Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân, 2008

[3]. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Triết học Mác – Lênin, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội.2008.

[4]. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Chủ nghĩa xã hội Khoa học, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2006.

[5]. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Kinh tế chính trị Mác – Lênin, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2006.

[6]. Hội đồng trung ương, Các giáo trình triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học, NXB Chính trị quốc gia

10. Phương pháp đánh giá sinh viên:

-   Điểm chuyên cần:       10%

-   Kiểm tra tự học:          30%

-   Điểm thi cuối kỳ:        60%. Hình thức thi : Tự luận 90 phút.

11. Thang điểm: 10 (Lấy một chữ số thập phân)

12. Nội dung chi tiết học phần:

Stt

Nội dung

Phân bố thời gian

TL HT

Tổng cộng

LT

Thảo luận

KT

Tự học

1

Chương mở đầu: Nhập môn những nguyên lý cơ bản của CNM-LN

1.1 Khái lược về Chủ nghĩa Mác-Lênin

1.2 Đối tượng, mục đích và yêu cầu về phương pháp học tập, nghiên cứu những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin.

 

 

 

2

 

 

 

 

 

4

 

 

 

[1],[2]

 

 

 

6

2

Chương 1: Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

1.1 Quan điểm duy vật biên chứng về vật chất và ý thức

1.2 Quan điểm duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

 

2

 

 

 

4

 

[1],[2]

 

6

3

Thảo luận

- Vấn đề cơ bản của triết học là gì?Tại sao nói đó là vấn đề cơ bản của triết học?

- Phân tích mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức? Ý nghĩa rút ra trong nhận thức và hoạt động thực tiễn của bản thân?

- Vì sao trong hoạt động nhận thức và HĐ thực tiễn cần phải xuất phát từ thực tế khách quan

 

2

 

4

[1],[2]

6

4

Chương 2: Phép biện chứng duy vật

2.1. Phép biện chứng và phép biện chứng duy vật

2.2 Các nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật

2

 

 

4

[1],[2]

6

5

2.3 Các nguyên lý cơ bản của phép biên chứng duy vật

2.4 Các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật

2

 

 

4

[1],[2]

6

6

2.5 Các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật

2.6 Lý luận nhận thức duy vật biện chứng

2

 

 

4

[1],[2]

6

7

Thảo luận

Phân tích: - Cơ sở lý luận và nội dung của các quan điểm: Toàn diện, phát triển, lịch sử cụ thể.

- Bản chất của các quy luật: Mâu thuẫn, Lượng chất, Phủ định của phủ định

- Phân tích nội dung và rút ra ý nghĩa của sáu cặp phạm trù

- Con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý

- Vận dụng kiến thức đã học vào phân tích và đánh giá các sự kiện, vấn đề đang diễn ra trong cuộc sống

- Kiểm tra tự học

 

2

 

4

[1],[2]

6

8

Chương 3: Chủ nghĩa duy vật lịch sử:

3.1. Vai trò của sản xuất vật chất

3.2. Quy luật QHSX phù hợp với trình độ phát triển của LLSX

2

 

 

4

[1],[2]

6

9

Thảo luận

- Mối quan hệ biện chứng giữa LLSX và QHSX

- Vai trò của phương thức sản xuất đối với sự phát triển của xã hội

 

2

 

4

[1],[2]

6

10

3.3. Tồn tại xã hội quyết định ý thức XH và tính độc lập tương đối của ý thức XH

2

 

 

4

[1],[2]

6

11

3.4. Hình thái kinh tế xã hội và quá trình lịch sử - tự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh tế xã hội

 

 

 

 

[1],[2]

 

12

Thảo luận

- Phân tích mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội?

- Tại sao C. Mác nói “Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên”

 

2

 

4

[1],[2]

6

13

3.5 Vai trò của đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội đối với sự vận động, phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp

2

 

 

4

[1],[2]

6

14

3.6 Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về con người và vai trò sáng tạo lịch sử của quần chúng nhân dân

2

 

 

4

[1],[2]

6

15

Thảo luận

Phân tích:

- Bản chất của con người

- Nguồn gốc hình thành giai cấp

 

2

 

4

[1],[2]

6

Tổng

18

12

 

60

 

90

 

  1. ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA CHỦ NGHĨA MÁC-LÊ NIN 2

 

1. Tên học phần:      Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2

2. Số tín chỉ:             3

3. Kế hoạch đào tạo: Học kỳ II

4. Bộ phận chịu trách nhiệm giảng dạy: Bộ môn Mác – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh – Khoa Khoa học Cơ bản, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông.

5. Phân bổ thời gian:

            - Lý thuyết: 2 TC, 30 tiết (lý thuyết 20 tiết, thảo luận 10 tiết)

            - Tự học: 60 giờ

6. Điều kiện tiên quyết: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1

7. Mô tả vắn tắt nội dung học phần:

Học phần những kiến thức cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin  về phương thức sản xuất TBCN và về CNXH bao gồm: học thuyết giá trị, học thuyết giá trị thặng dư, học thuyết về CNTB độc quyền và CNTB độc quyền nhà nước, sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và cách mạng XHCN, những vấn đề chính trị - xã hội có tính quy luật trong tiến trình cách mạng XHCN, CNXH hiện thực và triển vọng.

8. Mục tiêu của học phần:

Sau khi học xong học phần sinh viên phải:

+ Kiến thức:

Phân tích được nội dung cơ bản của học thuyết giá trị, học thuyết giá trị thặng dư, học thuyết về CNTB độc quyền và CNTB độc quyền Nhà nước của Lênin, sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, những vấn đề chính trị - xã hội có tính quy luật trong tiến trình cách mạng XHCN, CNXH hiện thực.

+ Kỹ năng:

Vận dụng được những nội dung cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin về phương thức sản xuất TBCN và những vấn đề chính trị - xã hội có tính quy luật để hiểu và giải thích được các vấn đề về kinh tế, văn hóa, xã hội trong nước và thế giới.

+ Thái độ:

+ Xây dựng niềm tin, lý tưởng cách mạng cho sinh viên về xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, công nghiệp hóa hiện đại hóa gắn liền với nền kinh tế tri thức; tin vào tính tất yếu của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

+ Xác định vai trò của sinh viên trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội.

9. Tài liệu học tập

- Sách, giáo trình chính:

[1]. Giáo trình triết học Mác-Lênin, NXB Chính trị Quốc gia Hà Nội, 2010.

- Sách tham khảo:

[2]. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Triết học Mác-Lênin, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.

[3]. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình CNXH khoa học, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2006.

10. Phương pháp đánh giá sinh viên:

-      Điểm chuyên cần      : 10%

-      Kiểm tra tự học         : 30%

-      Điểm thi cuối kỳ       : 60%. Hình thức thi : Tự luận 90 phút.

11. Thang điểm: 10 (Lấy một chữ số thập phân)

12 . Nội dung chi tiết học phần:

Stt

Nội dung

Phân bố thời gian

TL HT

Tổng cộng

LT

Thảo luận

KT

Tự học

1

Chương 4: Học thuyết giá trị

4.1. Điều kiện ra đời, đặc trưng và ưu thế của sản xuất hàng hóa

4.2. Hàng hóa

2

 

 

4

[1],[2]

6

2

4.3. Tiền tệ

4.4. Quy luật giá trị

2

 

 

4

[1],[2]

6

3

Thảo luận

- Phân tích khái niệm về hàng hóa, giải thích tại sao hàng hóa lại có hai thuộc tích đó

- Phân tích hai thuộc tính của hàng hóa, các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa.

- Làm rõ nguồn gốc và bản chất của tiền tệ

- Phân tích nội dung quy luật giá trị và tác động của nó đến sản xuất hàng hóa

 

2

 

4

[1],[2]

6

4

Chương 5: Học thuyết giá trị thặng dư

5.1. Sự chuyển hóa của tiền tệ thành tư bản

5.2. Quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư trong xã hội tư bản

2

 

 

4

[1],[2]

6

5

5.3. Tiền công trong CNTB

5.4. Sự chuyển hóa của giá trị thặng dư thành tư bản – Tích lũy tư bản

2

 

 

4

[1],[2]

6

6

Thảo luận

- Làm rõ tiền chuyển thành tư bản trong điều kiện nào?

- Phân tích quá trình sản xuất giá trị thặng dư trong CNTB

- Quy luật giá trị thặng dư – Quy luật kinh tế tuyệt đối CNTB

- Bản chất tiền công trong CNTB

- Phân tích thực chất tích lũy tư bản và các nhân tố ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản

 

2

 

4

[1],[2]

6

7

5.5. Các hình thái tư bản và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư

5.6. Quá trình lưu thông của tư bản và khủng hoảng kinh tế.

2

 

 

4

[1],[2]

6

8

Chương 6: Học thuyết về CNTB độc quyền và CNTB độc quyền nhà nước

6.1. CNTB độc quyền

6.2. CNTB độc quyền nhà nước

6.3. Vai trò hạn chế và xu hướng vận động của CNTB

2

 

 

4

[1],[2]

6

9

Thảo luận

- Phân tích các hình thái tư bản và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư

- Sự biến đổi của CNTB tự do cạnh tranh sang CNTB độc quyền.

- Sự hoạt động quy luật giá trị và quy luật giá trị thặng dư trong CNTB độc quyền

- Làm rõ nguyên nhân ra đời và bản chất của CNTBĐQ nhà nước

 

2

 

4

[1],[2]

6

10

Chương 7: Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và cách mạng XHCN

7.1. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

2

 

 

4

[1],[3]

6

11

7.2. Cách mạng XHCN

7.3. Hình thái kinh tế - xã hội CSCN

2

 

 

4

[1],[3]

6

12

Thảo luận

- Giai cấp công nhân là gì? Sứ mệnh lịch sử của GCCN và các điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử đó.

- Làm rõ cách mạng XHCN

- Liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân trong cách mạng XHCN

- Các giai đoạn phát triển của hình thái kinh tế xã hội CSCN

 

2

 

4

[1],[3]

6

13

Chương 8: Những vấn đề chính trị -xã hội có tính quy luật trong tiến trình CMXHCN

8.1. Xây dựng nhà nước XHCN và nền dân chủ XHCN.

8.2. Xây dựng nền văn hóa XHCN

8.3. Giải quyết vấn đề dân tộc và tôn giáo

2

 

 

4

[1],[3]

6

14

Chương 9: CNXH hiện thực

9.1. CNXH hiện thực

9.2. Sự khủng hoảng, sụp đổ của mô hình XHCN Xô Viết và nguyên nhân của nó.

9.3 Triển vọng của CNXH

2

 

 

4

[1]

6

15

Thảo luận

- Phân tích vấn đề xây dựng nhà nước XHCN và nền dân chủ XHCN

- Làm rõ vấn đề dân tộc các nguyên tắc cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin trong việc giải quyết các vấn đề dân tộc

- Vấn đề tôn giáo các nguyên tắc Chủ nghĩa Mác-Lênin trong việc giải quyết các vấn đề tôn giáo

- Phân tích về CNXH hiện thực và triển vọng

2

 

 

4

[1],[3]

6

Tổng

20

10

 

60

 

90

 

  1. ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN ĐƯỜNG LỐI CÁCH MẠNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

 

1. Tên học phần:      Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

2. Số tín chỉ:             3

3. Kế hoạch đào tạo: Học kỳ III

4. Bộ phận chịu trách nhiệm giảng dạy: Bộ môn Mác – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh – Khoa Khoa học Cơ bản, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông.

5. Phân bổ thời gian:

            - Lý thuyết:   3 TC, 45 tiết (lý thuyết 30 tiết, thảo luận 15 tiết)

            - Tự học:        90 giờ

6. Điều kiện tiên quyết: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.

7. Mô tả vắn tắt nội dung học phần:

Học phần cung cấp cho sinh viên kiến thức về đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, quan điểm, chủ trương, chính sách về mục tiêu, phương hướng, nhiệm vụ và giải pháp của cách mạng Việt Nam.

8. Mục tiêu của học phần:

Sau khi học xong học phần, sinh viên phải:

+ Kiến thức:

Trình bày được nội dung cơ bản của đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam, đặc biệt đường lối của Đảng trong thời ký đổi mới

+ Kỹ năng:

Giải thích được những vấn đề kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội theo đường lối, chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà nước.

+ Thái độ:

Chuyên cần trong học tập và có thái độ, cách nhìn nhận đúng đắn theo chủ trương chính sách của Đảng và nhà nước trước sự biến động của thế giới.

9. Tài liệu học tập

- Sách, giáo trình chính:

[1]. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, Giáo trình nội bộ, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 2012.

- Sách tham khảo:

[2]. Đảng Cộng sản VN, Văn kiện các đại hội Đảng lần thứ IX,X,XI.

[3]. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam, NXB. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2008.

[4]. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2006.

[5]. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Chủ nghĩa xã hội Khoa học, NXB. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2006.

10. Phương pháp đánh giá sinh viên:

-   Điểm chuyên cần:       10%

-   Kiểm tra tự học:          30%

-   Điểm thi cuối kỳ:        60%. Hình thức thi : Tự luận 90 phút.

11. Thang điểm: 10 (Lấy một chữ số thập phân)

12. Nội dung chi tiết học phần:

 

TT Tuần

Nội dung

Hình thức tổ chức dạy học

TL HT

 

Tổng số

 

Lên lớp

TTH TN TT

Tự học

LT

Bài tập

Thảo luận

1

Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam và cương lĩnh chính trị đầu tiên của đảng

3

 

2

 

10

[1],[2]

15

2

Đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)

3

 

2

 

10

[1][2]

15

3

Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975)

4

 

2

 

12

[1][2]

18

4

Đường lối công nghiệp hóa

4

 

2

 

12

[1][2]

18

5

Đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN

4

 

2

 

12

[1][2]

18

6

Đường lối xây dựng hệ thống chính trị

4

 

2

 

12

[1][2]

18

7

Đường lối xây dựng văn hóa và giải quyết các vấn đề xã hội

4

 

2

 

12

[1][2]

18

8

Đường lối đối ngoại

4

 

1

 

10

[1][2]

15

Tổng

30

 

15

 

90

 

135

 

  1. ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH

 

  1. Tên học phần:          Tư tưởng Hồ Chí Minh
  2. Số tín chỉ:                  2
  3. Kế hoạch đào tạo:   Học kỳ IV
  4. Bộ phận chịu trách nhiệm giảng dạy: Bộ môn Mác – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh – Khoa Khoa học Cơ bản, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông.
  5. Phân bổ thời gian:
  • Lý thuyết:            2TC, 30 tiết (lý thuyết 20 tiết, thảo luận 10 tiết)
  • Tự học:                 60 giờ
  1. Điều kiện tiên quyết: không
  2. Mô tả vắn tắt nội dung học phần:

Học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh cung cấp những kiến thức về cơ sở, quá trình hình thành và phát triển Tư tưởng Hồ Chí Minh, về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc, về CNXH và con đường quá độ đi lên CNXH ở Việt Nam, về Đảng Cộng sản Việt Nam, về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế, về dân chủ và xây dựng Nhà nước của dân, do dân, vì dân, về văn hóa, đạo đức và xây dựng con người mới.

  1. Mục tiêu của học phần:

Sau khi học xong học phần, sinh viên phải:

+ Kiến thức:

Phân tích được quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc, về CNXH và con đường quá độ đi lên CNXH ở Việt Nam, về Đảng Cộng sản Việt Nam, về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế, về dân chủ và xây dựng Nhà nước, về văn hóa, đạo đức và xây dựng con người mới.

+ Kỹ năng:

Vận dụng và phân tích những kiến thức đã học về tư tưởng Hồ Chí Minh để thực hành và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh trong hoạt động nhận thức và thực tiễn của bản thân

+ Thái độ:

+ Góp phần xây dựng nền tảng đạo đức con người mới.

+ Hình thánh niềm tin, lý tưởng vào Chủ nghĩa xã hội

+ Hình thành thái độ, ý thức học tập nghiêm túc.

  1. Tài liệu học tập:
  • Sách, giáo trình chính:

[1]. Bộ Giáo dục và đào tạo. Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Hà Nội, 2009.

  • Sách tham khảo:

[2]. Hội đồng Lý luận Trung ương chỉ đạo biên soạn. Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Hà Nội, 2004.

[3].Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, NXB. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2009.

[4]. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Chủ nghĩa xã hội Khoa học, NXB. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2006.

[5]. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Kinh tế chính trị Mác – Lênin, NXB. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2006.

[6]. Nguyễn Mạnh Tường, Chủ nghĩa yêu nước Hồ Chí Minh, NXB. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2002.

  1. Phương pháp đánh giá sinh viên:
  • Chuyên cần:          10%
  • Kiểm tra tự học:    30%
  • Bài thi cuối kỳ:       60%. Hình thức thi : Tự luận 90 phút.
  1. Thang điểm: 10 (Lấy một chữ số thập phân)
  2. Nội dung chi tiết học phần:

TT

Tuần

Nội dung

Phân bố thời gian

TL

HT

Tổng cộng

LT

Thảo luận

KT

Tự học

1

Chương mở đầu: Đối tượng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh.

    1. Đối tượng nghiên cứu
    2. Phương pháp nghiên cứu
    3. Ý nghĩa của việc học tập học phần đối với sinh viên

2

 

 

4

[1]

[2]

6

2

Chương 1: Cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh

    1. Cơ sở hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh
    2. Quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh
    3. Thời kỳ từ năm 1930 – 1945 vượt qua thử thách, kiên trì giữ vững lập trường cách mạng
    4. Giá trị tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và thời đại

2

 

 

4

[1]

[2]

6

3

    1. Thảo luận

1.5.1. Những cơ sở khách quan hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh

1.5.2. Thời kỳ phát triển và hoàn thiện tư tưởng Hồ Chí Minh

 

2

 

4

[1]

[2]

6

4

Chương 2: Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc

2.1. Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc

2.2. Cách mạng giải phóng dân tộc muốn giành được thắng lợi cần phải tiến hành chủ động, sáng tạo và có khả năng giành thắng lợi trước

2

 

 

4

[1]

[2]

6

5

Chương 3: Tư tưởng Hồ Chí Minh về CNXH và con đường quá độ đi lên CNXH

3.1. Tư tưởng Hồ Chí Minh về CNXH ở Việt Nam

3.2. Con đường, biện pháp quá độ lên CNXH ở Việt Nam

2

 

 

4

[1]

[2]

6

6

3.3. Thảo luận

3.3.1. Mục tiêu, động lực của CNXH ở Việt Nam hiện nay

3.3.2. Nội dung xây dựng CNXH ở Việt Nam hiện nay

 

2

 

4

[1]

[2]

6

7

Chương 4: Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam

4.1. Quan niệm của Hồ Chí Minh về vai trò, bản chất của Đảng CSVN.

4.2. Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng đảng Cộng sản Việt Nam

2

 

 

4

[1]

[2]

6

8

Chương 5: Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế

5.1. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc

5.2. Vai trò của đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng CNXH hiện nay

 

2

 

4

[1]

[2]

6

9

5.3. Thảo luận + Kiểm tra tự học

5.3.1. Vai trò của đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng CNXH

2

 

 

4

[1]

[2]

6

10

Chương 6: Tư tưởng Hồ Chí Minh về Dân chủ và xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân

6.1. Quan điểm của Hồ Chí Minh về dân chủ

6.2. Quan điểm của hồ Chí Minh về xây dựng nhà nước thể hiện quyền làm chủ của nhân dân

2

 

 

4

[1]

[2]

6

11

Chương 7: Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hóa, đạo đức và xây dựng con người mới

7.1. Những quan điểm cơ bản của Hồ Chí Minh về văn hóa

7.1.1. Khái niệm văn hóa

7.1.2. Vai trò của văn hóa

7.1.3. Chức năng của văn hóa

7.1.4. Một số lĩnh vực của văn hóa

2

 

 

4

[1]

[2]

6

12

7.2. Thảo luận

7.2.1. Vai trò của văn hóa giáo dục trong giai đoạn hiện nay

7.2.2. Văn hóa đời sống

 

2

 

4

[1]

[2]

6

13

7.3. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức

7.3.1. Nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức

7.3.2. Sinh viên học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh

2

 

 

4

[1]

[2]

6

14

7.4. Tư tưởng Hồ Chí minh về xây dựng con người mới

7.4.1. Quan điểm của Hồ Chí Minh về vai trò của con người

7.4.2. Quan điểm của Hồ Chí Minh về chiến lược trồng người của con người

2

 

 

4

[1]

[2]

6

15

7.5. Thảo luận

7.5.1. Vai trò và chiến lược trồng người trong giai đoạn hiện nay

 

2

 

4

[1]

[2]

6

Tổng

20

10

 

60

 

90

 

 

  1. ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN ĐẠO ĐỨC HÀNH NGHỀ DƯỢC

 

  1. Tên học phần:          Đạo đức trong hành nghề Dược
  2. Số tín chỉ:                  2
  3. Kế hoạch đào tạo:   Học kỳ VIII.
  4. Bộ phận chịu trách nhiệm giảng dạy