Chương trình đào tạo Đại học liên thông từ Trung cấp chính quy ngành Dược hoc áp dụng từ khóa 2015

           

                 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                                    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ MIỀN ĐÔNG                                Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                            ----------------------                                                                 --------------------

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành theo Quyết định số        /QĐ-ĐHMĐ  ngày     tháng     năm 2015 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Miền Đông)

 

  • Tên ngành đào tạo:   Dược học (Pharmacy)
  • Mã số:                          
  • Trình độ đào tạo:        Đại học
  • Danh hiệu tốt nghiệp: Dược sĩ đại học
  • Loại hình đào tạo:       Liên Thông chính quy (tín chỉ)
  • Đơn vị đào tạo:            Khoa Dược, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông

 

LỜI GIỚI THIỆU

 

  • Căn cứ vào Thông tư số 01/2012/TT-BGDĐT ngày 13 tháng 01 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Chương trình khung các ngành đào tạo Đại học và Cao đẳng thuộc nhóm ngành Khoa học sức khỏe;
  • Căn cứ Thông tư 08/2011/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 2 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc quy định điều kiện, hồ sơ, quy trình mở ngành đào tạo, đình chỉ tuyển sinh, thu hồi quyết định mở ngành đào tạo trình độ đại học, trình độ cao đẳng;
  • Căn cứ Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành “Quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”;
  • Căn cứ Quyết định số 69/2007/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục quốc phòng, an ninh;
  • Căn cứ Quyết định số 52/2008 /QĐ-BGDĐT ngày 18 tháng 09 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành chương trình các môn lý luận chính trị trình độ đại học, cao đẳng dùng cho sinh viên khối không chuyên Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh;
  • Căn cứ nhu cầu về nguồn nhân lực Dược sĩ trình độ đại học của ngành Y tế trong thời gian trước mắt và lâu dài tại tỉnh Đồng Nai nói riêng và vùng Đông Nam Bộ và vùng kinh tế trọng điểm phía Nam nói chúng; (Nhu cầu được chăm sóc, khám chữa bệnh của người dân tại vùng Đông Nam Bộ và vùng kinh tế trọng điểm phía Nam  ngày càng cao đòi hỏi nhiều cán bộ y tế làm công tác cung ứng thuốc tại các tuyến huyện, xã hiện nay và trong thời gian tới là vấn đề được quan tâm hàng đầu, do đó cần nghiên cứu thực tế nhu cầu nguồn nhân lực này nhằm có kế hoạch đào tạo, đáp ứng tình hình hiện tại và thời gian tới để đảm bảo những mục tiêu mà ngành y tế đề ra).
  • Căn cứ vào khả năng và điều kiện của Trường Đại học Công nghệ Miền Đông, về giảng viên, trang thiết bị, cơ sở vật chất phục vụ đào tạo;

Trong quá trình xây dựng chương trình đạo tạo dược sĩ đại học liên thông chính quy, Khoa Dược – Trường Đại học Công nghệ Miền Đông đã dựa trên chương trình khung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, so sánh chương trinh đào tạo Dược trung cấp và Dược sĩ đại học (chính quy), tham khảo các văn bản có liên quan nhất là dự thảo về chương trình khung đối với khối ngành khoa học sức khỏe của Bộ vào năm 2012, đồng thời tham khảo nhiều chương trình đào tạo Dược sĩ của các trường đại học trong và ngoài nước, cũng như sự đóng góp của các Giáo sư, Phó giáo sư, Tiến sĩ của các Đại học Y Dược trong nước. Khoa Dược - Trường Đại học Công nghệ Miền Đông đã làm việc thận trọng và khẩn trương để hoàn thành việc xây dựng chương trình này.

 

1. Mục tiêu đào tạo

    1. Mục tiêu chung

Đào tạo Dược sĩ trình độ đại học, có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt, có kiến thức khoa học cơ bản và y dược học cơ sở vững, có kiến thức và kỹ năng chuyên môn cơ bản để cộng tác với Bác sĩ y khoa hướng dẫn người bệnh hoặc nhân dân sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả; sản xuất, quản lý và cung ứng thuốc tốt; có khả năng nghiên cứu khoa học và tự học nâng cao trình độ chuyên môn góp phần đáp ứng nhu cầu chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân.

 

    1. Mục tiêu cụ thể

 

Về kiến thức

  • Có kiến thức khoa học cơ bản và y dược học cơ sở;
  • Có kiến thức cơ bản về chuyên môn dược;
  • Biết và vận dụng được các văn bản quy phạm pháp luật về dược có liên quan đến lĩnh vực hoạt động chuyên ngành;
  • Hiểu biết về tổ chức y tế, các mô hình tổ chức và quản lý nhà nước về dược; các mô hình công ty, sản xuất kinh doanh thuốc; mô hình quản lý chất lượng thuốc liên quan đến hoạt động nghề nghiệp.

 

Về kỹ năng

  • Thực hiện được các hoạt động nghiệp vụ dược liên quan đến quản lý, tồn trữ và cung ứng thuốc tại khoa Dược bệnh viện, Công ty cung ứng thuốc và nhà thuốc GPP;
  • Triển khai và thực hiện đúng các hướng dẫn về thực hành tốt bảo quản thuốc (GSP), thực hành tốt phân phối thuốc (GDP); Thực hành tốt nhà thuốc (GPP); Thực hành tốt kiểm nghiệm thuốc (GLP); Thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP)
  • Áp dụng và kiểm tra được việc thực hiện các quy định, pháp luật về dược trong lĩnh vực quản lý và cung ứng thuốc;
  • Có đủ kỹ năng nghề nghiệp để đảm nhiệm được các vị trí được phân công trong phạm vi chuyên môn tại nhà máy sản xuất thuốc;
  • Áp dụng được các biện pháp đảm bảo chất lượng thuốc trong suốt quá trình sản xuất thuốc;
  • Áp dụng và kiểm tra việc thực hiện các quy định, pháp luật về dược trong lĩnh vực sản xuất, kiểm nghiệm, tồn trữ thuốc;
  • Phối hợp được với đồng nghiệp để tổ chức triển khai thực hiện những nghiệp vụ chuyên môn được giao và hướng dẫn, giúp đỡ cán bộ trung học về chuyên môn Dược;
  • Có khả năng cập nhật các kiến thức về Y Dược học và về các lĩnh vực có liên quan, tham gia nghiên cứu khoa học và tham khảo được các tài liệu chuyên môn bằng tiếng Anh.

 

Về thái độ

  • Tận tụy, có trách nhiệm trong hành nghề, vì sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân;
  • Tôn trọng và chân thành hợp tác với đồng nghiệp;
  • Coi trọng việc kết hợp dược học hiện đại với dược học cổ truyền;
  • Tôn trọng pháp luật, thực hiện đúng và đầy đủ nghĩa vụ và những yêu cầu nghề nghiệp;
  • Trung thực, khách quan, quan tâm đến nghiên cứu khoa học và tự học tập nâng cao trình độ.

 

  1. Thời gian đào tạo: 4 năm (8 học kỳ).

 

 

 

 

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa:    136  tín chỉ (TC) .

4. Đối tượng tuyển sinh: Dược sĩ trung cấp đã tốt nghiệp của chương trình Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Tổ chức tuyển sinh:  Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

    1. Quy trình đào tạo: Theo quy chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
    2. Điều kiện tốt nghiệp: Theo quy chế đào tạo đại học, cao đẳng chính quy ban hành theo quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

a. Thời gian ôn thi và làm khóa luận: Theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Đối với những sinh viên làm khóa luận dự kiến bắt đầu thực hiện vào học kỳ VII).

* Sinh viên có điểm trung bình chung học tập trong suốt 3 năm đại học loại khá trở lên, không nợ học phần nào và không bị kỷ luật trong suốt quá trình học có thể đăng ký làm khóa luận tốt nghiệp. Hội đồng thi tốt nghiệp nhà trường xem xét danh sách sinh viên đủ điều kiện và đồng ý cho thực hiện khóa luận tốt nghiệp theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Y tế.

* Số sinh viên còn lại sẽ thi tốt nghiệp môn Lý thuyết tổng hợp.

b. Thời gian thi: Vào tháng 07 hàng năm

c. Hình thức thi tốt nghiệp:

-      Thi tốt nghiệp môn Khoa học Mác - Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh (2 tín chỉ) cho tất cả sinh viên.

-      Thi tốt nghiệp môn Lý thuyết tổng hợp gồm 10 tín chỉ cho kiến thức ngành và      chuyên ngành.

-      Làm khóa luận tốt nghiệp,

 

7. Thang điểm

            Loại đạt:

                        9,0 - 10                                   Xuất sắc

                        8,0 - dưới 9,0                         Giỏi

                        7,0 - dưới 8,0                         Khá

                        4,0 - dưới 7,0                         Trung bình

            Loại không đạt:

                        0 - dưới 4,0

 

8. Nội dung chương trình

8.1. Kiến thức giáo dục đại cương

8.1.1. Lý luận chính trị

Stt

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Bắt buộc/ Tự chọn

1

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

Bắt buộc

2

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

3

0

Bắt buộc

Tổng cộng

5

5

0

 

8.1.2. Khoa học xã hội

Stt

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Bắt buộc/ Tự chọn

1

Tâm lý-Đạo đức Y học

2

2

0

Bắt buộc

2

Đạo đức hành nghề dược

2

2

0

Bắt buộc

Tổng cộng

4

4

0

 

8.1.3. Ngoại ngữ

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Bắt buộc/ Tự chọn

1

Anh văn chuyên ngành

3

3

0

Bắt buộc

Tổng cộng

3

3

0

 

 8.1.4. Toán, Tin học, Khoa học tự nhiên

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Bắt buộc/ Tự chọn

1

Toán xác suất thống kê Y Dược

3

2

1 (Bài tập)

Bắt buộc

2

Vật lý đại cương

3

2

1

Bắt buộc

3

Môi trường

2

2

0

Bắt buộc

4

Hóa đại cương vô cơ

3

2

1

Bắt buộc

5

Sinh học đại cương

3

2

1

Bắt buộc

Tổng cộng

14

10

4

 

8.1.5. Giáo dục thể chất

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Bắt buộc/ Tự chọn

1

Giáo dục thể chất

2

1

1

Bắt buộc

Tổng cộng

2

1

1

 

8.1.6. Giáo dục quốc phòng - an ninh

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Bắt buộc/ Tự chọn

1

Giáo dục quốc phòng - an ninh

4

2

2

Bắt buộc

2

Y học quân sự

2

2

0

Bắt buộc

Tổng cộng

6

4

2

 

8.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

8.2.1 Kiến thức cơ sở ngành

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Bắt buộc/ Tự chọn

1

Hóa sinh

4

3

1

Bắt buộc

2

Hóa hữu cơ

4

3

1

Bắt buộc

3

Hóa phân tích

3

2

1

Bắt buộc

4

Giải phẫu

2

2

0

Bắt buộc

5

Sinh lý

3

2

1

Bắt buộc

6

Vi sinh-Kí sinh trùng

4

3

1

Bắt buộc

7

Sinh lý bệnh và miễn dịch

3

3

0

Bắt buộc

8

Hóa lý dược

3

2

1

Bắt buộc

9

Bệnh học

3

3

0

Bắt buộc

10

Thực vật dược

3

2

1

Bắt buộc

Tổng cộng

32

25

7

 

             

 8.2.2. Kiến thức ngành

8.2.2.1. Kiến thức ngành (bắt buộc phải có)

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Bắt buộc/ Tự chọn

1

Dược học cổ truyền

3

2

1

Bắt buộc

3

Dược liệu

4

3

1

Bắt buộc

5

Hóa dược

4

3

1

Bắt buộc

7

Bào chế và sinh dược học

4

3

1

Bắt buộc

8

Pháp chế dược

3

3

0

Bắt buộc

9

Quản lý và kinh tế dược

3

2

1

Bắt buộc

11

Dược lý

3

2

1

Bắt buộc

12

Độc chất học

2

1

1

Bắt buộc

14

Dược lâm sàng

3

2

1

Bắt buộc

15

Kiểm nghiệm dược phẩm

3

2

1

Bắt buộc

16

Thực hành dược khoa

2

0

2

Bắt buộc

17

Sản xuất thuốc

3

2

1

Bắt buộc

18

Tin học ứng dụng Dược

2

1

1

Bắt buộc

19

Dược động học

2

2

0

Bắt buộc

Tổng cộng

41

28

13

 

8.2.2.2. Kiến thức chuyên ngành (bắt buộc)

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Bắt buộc/ Tự chọn

1

Sản xuất thuốc từ dược liệu

2

1

1

Bắt buộc

2

Marketing và thị trường dược phẩm

2

2

0

Bắt buộc

3

Thực hành sản xuất thuốc tại các xí nghiệp dược phẩm

3

0

3

Bắt buộc

 

Tổng cộng

7

3

4

 

8.2.2.3. Kiến thức bổ trợ của ngành (được lựa chọn 10TC)

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Bắt buộc/ Tự chọn

1

Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng

2

2

0

Tự chọn

2

Dược cộng đồng

2

2

0

Tự chọn

3

Quản lý dược bệnh viện

2

2

0

Tự chọn

4

Hồ sơ đăng ký thuốc

2

2

0

Tự chọn

5

Thiết kế phân tử thuốc

2

2

0

Tự chọn

6

Một số phương pháp phân tích bằng quang phổ

2

2

0

Tự chọn

7

Thuốc có nguồn gốc sinh học

2

2

0

Tự chọn

8

Thuốc có nguồn gốc tự nhiên

2

2

0

Tự chọn

9

Bao bì dược phẩm

2

2

0

Tự chọn

10

Độ ổn định của thuốc

2

2

0

Tự chọn

11

Các hệ thống trị liệu mới

2

2

0

Tự chọn

12

Phương pháp nghiên cứu dược liệu

2

2

0

Tự chọn

 

Tổng cộng

24

24

0

 

8.2.3. Thi tốt nghiệp và làm khóa luận

8.2.3.1. Thi tốt nghiệp tổng hợp

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

Ghi chú

1

Khoa học Mác- Lênin,

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

Môn điều kiện

2

Dược lý

1

1

0

Kiến thức ngành

3

Dược lâm sàng

1

1

0

4

Bào chế và sinh dược học

2

2

0

5

Pháp chế dược

1

1

0

7

Kiểm nghiệm dược phẩm

2

2

0

8

Sản xuất thuốc

1

1

0

9

Dược liệu

1

1

0

10

Hóa dược

1

1

0

Tổng cộng

12

12

0

 

8.2.3.2. Làm Khóa luận tốt nghiệp

- Môn thi (điều kiện tốt nghiệp): Khoa học Mác - Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh (2TC)

- Bảo vệ khóa luận tốt nghiệp (10TC)

 

9. Kế hoạch giảng dạy: (dự kiến)

9.1. Tổng hợp kế hoạch đào tạo trong toàn khóa

BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO TRONG TOÀN KHÓA HỌC

Stt

Tên môn học

Kỳ học

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

1

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

 

 

 

 

 

 

 

2

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

 

 

 

 

 

2

 

3

Đạo đức hành nghề dược

 

 

2

 

 

 

 

 

4

Anh văn chuyên ngành

3

 

 

 

 

 

 

 

5

Toán xác suất thống kê Y Dược

 

3

 

 

 

 

 

 

6

Vật lý đại cương

3

 

 

 

 

 

 

 

7

Môi trường

 

 

2

 

 

 

 

 

8

Tâm lý - Đạo đức y học

 

 

2

 

 

 

 

 

9

Hóa đại cương vô cơ

3

 

 

 

 

 

 

 

10

Sinh học đại cương

 

3

 

 

 

 

 

 

11

Giáo dục thể chất (*)

2

 

 

 

 

 

 

 

12

Giáo dục quốc phòng – an ninh (*)

4

 

 

 

 

 

 

 

13

Y học quân sự

 

 

 

 

 

 

2

 

14

Hóa sinh

 

 

4

 

 

 

 

 

15

Hóa hữu cơ

 

3

1

 

 

 

 

 

16

Hóa phân tích

 

 

 

3

 

 

 

 

17

Giải phẫu

 

2

 

 

 

 

 

 

18

Sinh lý

 

3

 

 

 

 

 

 

19

Vi sinh- Ký sinh trùng

 

 

4

 

 

 

 

 

20

Sinh lý bệnh và miễn dịch

 

 

 

3

 

 

 

 

21

Hóa lý dược

 

 

 

3

 

 

 

 

22

Bệnh học

 

 

 

 

3

 

 

 

23

Thực vật dược

 

 

3

 

 

 

 

 

24

Thực hành dược khoa

 

2

 

 

 

 

 

 

25

Dược liệu

 

 

 

4

 

 

 

 

26

Dược học cổ truyền

 

 

 

 

3

 

 

 

27

Hóa dược

 

 

 

4

 

 

 

 

28

Bào chế và sinh dược học

 

 

 

 

4

 

 

 

29

Pháp chế dược

 

 

 

 

3

 

 

 

30

Quản lý và Kinh tế dược

 

 

 

 

 

3

 

 

31

Dược động học

 

 

 

 

2

 

 

 

32

Dược lý

 

 

 

 

3

 

 

 

33

Độc chất học

 

 

 

 

 

2

 

 

34

Dược lâm sàng

 

 

 

 

 

 

3

 

35

Kiểm nghiệm dược phẩm

 

 

 

 

 

3

 

 

36

Sản xuất thuốc

 

 

 

 

 

3

 

 

37

Tin học ứng dụng Dược

 

2

 

 

 

 

 

 

38

Marketing và thị trường dược phẩm

 

 

 

 

 

2

 

 

39

Sản xuất thuốc từ dược liệu

 

 

 

 

 

2

 

 

40

Thực hành nghề nghiệp (nhà máy sản xuất thuốc)

 

 

 

 

 

3

 

 

41

Kiến thức bổ trợ nghề nghiệp (các học phần tự chọn)

 

 

 

 

 

 

10

 

42

Thi tốt nghiệp hoặc làm khóa luận

 

 

 

 

 

 

 

12

Tổng cộng

18

18

18

17

18

18

17

12

9.2. Kế hoạch đào tạo theo năm học/học kỳ

Năm thứ 1 - Học kỳ I:

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

TC

Số tiết

TC

Số tiết

1

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

3

45

0

0

2

Anh văn chuyên ngành

3

3

45

0

0

3

Vật lý đại cương

3

2

30

1

30

4

Hóa đại cương vô cơ

3

2

30

1

30

5

Giáo dục thể chất

2

1

15

1

30

6

Giáo dục quốc phòng – an ninh

4

2

30

2

60

Tổng cộng

18

13

195

05

150

Học kỳ II:

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

TC

Số tiết

TC

Số tiết

1

Sinh học đại cương

3

2

30

1

30

2

Toán xác suất thống kê Y Dược

3

2

30

1

30

3

Hóa hữu cơ

3

3

45

0

0

4

Giải phẩu

2

2

30

0

0

5

Thực hành dược khoa

2

0

0

2

30+60 thực tế

6

Sinh lý

3

2

30

1

30

7

Tin học ứng dụng dược

2

1

15

1

30

Tổng cộng

18

12

150

6

150 + 60

Năm thứ 2 - Học kỳ III:

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

TC

Số tiết

TC

Số tiết

1

Đạo đức hành nghề dược

2

2

30

0

0

2

Môi trường

2

2

30

0

0

3

Tâm lý – Đạo đức y học

2

2

30

0

0

4

Thực vật dược

3

2

30

1

30

5

Hóa Sinh

4

3

45

1

30

6

Hóa hữu cơ

1

0

0

1

30

7

Vi sinh- Ký sinh trùng

4

3

45

1

30

Tổng cộng

18

14

210

4

120

Học kỳ IV:

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

TC

Số tiết

TC

Số tiết

1

Hóa phân tích

3

2

30

1

30

2

Sinh lý bệnh và miễn dịch

3

3

45

0

0

3

Hóa lý dược

3

2

30

1

30

4

Dược liệu

4

3

45

1

30

5

Hóa dược

4

3

45

1

30

Tổng cộng

17

13

225

4

120

Năm thứ ba -  Học kỳ V:

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

TC

Số tiết

TC

Số tiết

1

Dược học cổ truyền

3

3

45

0

0

2

Bệnh học

3

3

45

0

0

3

Bào chế và sinh dược học

4

3

45

1

30

4

Pháp chế dược

3

3

45

0

0

5

Dược động học

2

2

30

0

0

6

Dược lý

3

2

30

1

30

Tổng cộng

18

16

240

2

60

Học kỳ VI:

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

TC

Số tiết

TC

Số tiết

1

Quản lý và kinh tế dược

3

3

45

0

0

2

Độc chất học

2

2

30

1

30

3

Kiểm nghiệm dược phẩm

3

2

30

1

30

4

Sản xuất thuốc

3

2

30

1

30

5

Marketing và thị trường dược phẩm

2

2

30

0

0

6

Sản xuất thuốc từ dược liệu 

2

1

15

1

30

7

Thực hành nghề nghiệp (nhà máy sản xuất thuốc)

3

0

0

3

(thực tế)

180

Tổng cộng

18

12

180

8

300

Năm thứ 4 - Học kỳVII:

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

TC

Số tiết

TC

Số tiết

1

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

30

0

0

2

Y học quân sự

2

2

30

0

0

3

Dược lâm sàng

3

2

30

1

30

4

Kiến thức bổ trợ nghề nghiệp (các học phần tự chọn)

10

10

150

0

0

Tổng cộng

17

16

210

1

30

Học kỳ VIII:

STT

Tên môn học

Số TC

Lý thuyết

Thực hành

TC

Số tiết

TC

Số tiết

1

Thi tốt nghiệp hoặc làm khóa luận

12

12

180

0

0

Tổng cộng

12

12

180

0

0

10. Hướng dẫn thực hiện chương trình:

10.1. Chương trình:

-   Chương trình chi tiết đào tạo Dược sĩ đại học hệ liên thông chính quy gồm 136 tín chỉ, trong đó có 34 tín chỉ giáo dục đại cương, 80 tín chỉ giáo dục chuyên nghiệp bắt buộc, 10 tín chỉ tự chọn, 12 tín chỉ thi tốt nghiệp. Việc triển khai chi tiết thực hiện chương trình và giám sát chất lượng chuyên môn do Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Y tế chỉ đạo thực hiện.

-   Phần nội dung chương trình bắt buộc: Trường Đại học Công nghệ Miền Đông chỉ đạo khoa Dược phải tổ chức thực hiện giảng dạy đủ khối lượng kiến thức đã quy định.

-   Phần nội dung chương trình tự chọn: Phần nội dung chương trình tự chọn tùy theo số đông sinh viên lựa chọn chủ đề của phần tự chọn để học đủ 10 tín chỉ theo quy định. Trên cơ sở các tín chỉ bắt buộc và tín chỉ tự chọn đã được phê duyệt, Khoa Dược biên soạn chương trình chi tiết từng môn học và trình Hiệu trưởng ban hành để thực hiện.

10.2. Kế hoạch sắp xếp nội dung và quỹ thời gian:

Khoa Dược sẽ chủ động bố trí và điều chỉnh các môn học của các học kỳ và phải đảm bảo tính logic và tính hệ thống của chương trình đào tạo theo trình tự để sinh viên học các môn học thuộc kiến thức giáo dục đại cương trước khi học các môn chuyên ngành Dược. Phòng Đào tạo và khoa Dược sẽ sắp xếp chương trình và triển khai thực hiện theo chương trình chi tiết đã được duyệt.

10.3. Thực tập, thực tế chuyên môn theo chuyên ngành:

-   Thực tập: tổ chức thực tập tại phòng thí nghiệm theo quy chế của Bộ Giáo dục và           Đào tạo. Để đảm bảo chất lượng đào tạo, tùy theo học phần, nhà trường có thể quy định điểm kết thúc môn học là điểm tổng hợp của điểm lý thuyết và điểm thực tập.

-  Học tập thực tế chuyên ngành vào học kỳ VI (năm thứ ba) sau khi sinh viên đã học xong các môn cơ sở ngành và chuyên ngành liên quan.

10.4. Phương pháp dạy và học:

-   Coi trọng việc tự học của sinh viên.

-   Tăng cường các phương tiện nghe nhìn, dạy và học theo phương pháp tích cực.

-   Đảm bảo đủ sách giáo khoa và tài liệu tham khảo cho sinh viên.

-  Tổ chức kiểm tra sau mỗi buổi thực tập tại phòng thí nghiệm. Đối với học tập thực tế tại các cơ sở dược, phân công giảng viên của bộ môn kết hợp với giảng viên kiêm nhiệm tại chỗ để giám sát việc học tập của sinh viên. Tổ chức kiểm tra khi kết thúc mỗi đợt thực tế.

10.4. Nhiêm vụ của sinh viên:

-   Nghiên cứu trước giáo trình tài liệu học tập.

-   Tham gia đầy đủ các giờ học trong lớp.

-   Hoàn thành các bài tập đúng thời gian quy định.

-   Tham gia đầy đủ các buổi thảo luận.

-   Tham gia đầy đủ các lần kiểm tra tự học và thi kết thúc học phần.

10.5. Kiểm tra, thi:

-   Sau mỗi học phần, sinh viên sẽ được tổ chức đánh giá kết thúc học phần.

-   Điểm đánh giá học phần được tính theo thang điểm từ 0 đến 10.

-   Điểm trung bình chung học tập của mỗi học kỳ, mỗi năm học, mỗi khóa học được tính theo công thức đã quy định.

-   Xếp loại kết quả học tập theo quy định chung.

 

 

 

ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ MỞ NGÀNH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

CÔNG NGHỆ MIỀN ĐÔNG

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

PGS.TS.NGND. HUỲNH VĂN HOÀNG

 

1. ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN ĐƯỜNG LỐI CÁCH MẠNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

1. Tên học phần:      Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

2. Số tín chỉ:             3

3. Kế hoạch đào tạo: Học kỳ  1

4. Bộ phận chịu trách nhiệm giảng dạy: Bộ môn Mác – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh – Khoa Khoa học Cơ bản, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông.

5. Phân bổ thời gian:

            - Lý thuyết:   3 TC, 45 tiết (lý thuyết 30 tiết, thảo luận 15 tiết)

            - Tự học:        90 giờ

6. Điều kiện tiên quyết:  không

7. Mô tả vắn tắt nội dung học phần:

Học phần cung cấp cho sinh viên kiến thức về đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, quan điểm, chủ trương, chính sách về mục tiêu, phương hướng, nhiệm vụ và giải pháp của cách mạng Việt Nam.

8. Mục tiêu của học phần:

Sau khi học xong học phần, sinh viên phải:

+ Kiến thức:

Trình bày được nội dung cơ bản của đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam, đặc biệt đường lối của Đảng trong thời ký đổi mới

+ Kỹ năng:

Giải thích được những vấn đề kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội theo đường lối, chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà nước.

+ Thái độ:

Chuyên cần trong học tập và có thái độ, cách nhìn nhận đúng đắn theo chủ trương chính sách của Đảng và nhà nước trước sự biến động của thế giới.

9. Tài liệu học tập

- Sách, giáo trình chính:

[1]. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, Giáo trình nội bộ, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 2012.

- Sách tham khảo:

[2]. Đảng Cộng sản VN, Văn kiện các đại hội Đảng lần thứ IX,X,XI.

[3]. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam, NXB. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2008.

[4]. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2006.

[5]. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Chủ nghĩa xã hội Khoa học, NXB. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2006.

10. Phương pháp đánh giá sinh viên:

-   Điểm chuyên cần:       10%

-   Kiểm tra tự học:          30%

-   Điểm thi cuối kỳ:        60%. Hình thức thi : Tự luận 90 phút.

11. Thang điểm: 10 (Lấy một chữ số thập phân)

12. Nội dung chi tiết học phần:

 

TT Tuần

Nội dung

Hình thức tổ chức dạy học

TL HT

 

Tổng số

 

Lên lớp

TTH TN TT

Tự học

LT

Bài tập

Thảo luận

1

Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam và cương lĩnh chính trị đầu tiên của đảng

3

 

2

 

10

[1],[2]

15

2

Đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)

3

 

2

 

10

[1][2]

15

3

Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975)

4

 

2

 

12

[1][2]

18

4

Đường lối công nghiệp hóa

4

 

2

 

12

[1][2]

18

5

Đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN

4

 

2

 

12

[1][2]

18

6

Đường lối xây dựng hệ thống chính trị

4

 

2

 

12

[1][2]

18

7

Đường lối xây dựng văn hóa và giải quyết các vấn đề xã hội

4

 

2

 

12

[1][2]

18

8

Đường lối đối ngoại

4

 

1

 

10

[1][2]

15

Tổng

30

 

15

 

90

 

135

 

2 – ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH

 

  1. Tên học phần:          Tư tưởng Hồ Chí Minh
  2. Số tín chỉ:                  2
  3. Kế hoạch đào tạo:   Học kỳ VII
  4. Bộ phận chịu trách nhiệm giảng dạy: Bộ môn Mác – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh – Khoa Khoa học Cơ bản, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông.
  5. Phân bổ thời gian:
  • Lý thuyết:            2TC, 30 tiết (lý thuyết 20 tiết, thảo luận 10 tiết)
  • Tự học:                 60 giờ
  1. Điều kiện tiên quyết: không
  2. Mô tả vắn tắt nội dung học phần:

Học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh cung cấp những kiến thức về cơ sở, quá trình hình thành và phát triển Tư tưởng Hồ Chí Minh, về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc, về CNXH và con đường quá độ đi lên CNXH ở Việt Nam, về Đảng Cộng sản Việt Nam, về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế, về dân chủ và xây dựng Nhà nước của dân, do dân, vì dân, về văn hóa, đạo đức và xây dựng con người mới.

  1. Mục tiêu của học phần:

Sau khi học xong học phần, sinh viên phải:

+ Kiến thức:

Phân tích được quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc, về CNXH và con đường quá độ đi lên CNXH ở Việt Nam, về Đảng Cộng sản Việt Nam, về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế, về dân chủ và xây dựng Nhà nước, về văn hóa, đạo đức và xây dựng con người mới.

+ Kỹ năng:

Vận dụng và phân tích những kiến thức đã học về tư tưởng Hồ Chí Minh để thực hành và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh trong hoạt động nhận thức và thực tiễn của bản thân

+ Thái độ:

+ Góp phần xây dựng nền tảng đạo đức con người mới.

+ Hình thánh niềm tin, lý tưởng vào Chủ nghĩa xã hội

+ Hình thành thái độ, ý thức học tập nghiêm túc.

  1. Tài liệu học tập:
  • Sách, giáo trình chính:

[1]. Bộ Giáo dục và đào tạo. Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Hà Nội, 2009.

  • Sách tham khảo:

[2]. Hội đồng Lý luận Trung ương chỉ đạo biên soạn. Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Hà Nội, 2004.

[3].Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, NXB. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2009.

[4]. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Chủ nghĩa xã hội Khoa học, NXB. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2006.

[5]. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Kinh tế chính trị Mác – Lênin, NXB. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2006.

[6]. Nguyễn Mạnh Tường, Chủ nghĩa yêu nước Hồ Chí Minh, NXB. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2002.

  1. Phương pháp đánh giá sinh viên:
  • Chuyên cần:          10%
  • Kiểm tra tự học:    30%
  • Bài thi cuối kỳ:       60%. Hình thức thi : Tự luận 90 phút.
  1. Thang điểm: 10 (Lấy một chữ số thập phân)
  2. Nội dung chi tiết học phần:

TT

Tuần

Nội dung

Phân bố thời gian

TL

HT

Tổng cộng

LT

Thảo luận

KT

Tự học

1

Chương mở đầu: Đối tượng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh.

    1. Đối tượng nghiên cứu
    2. Phương pháp nghiên cứu
    3. Ý nghĩa của việc học tập học phần đối với sinh viên

2

 

 

4

[1]

[2]

6

2

Chương 1: Cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh

    1. Cơ sở hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh
    2. Quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh
    3. Thời kỳ từ năm 1930 – 1945 vượt qua thử thách, kiên trì giữ vững lập trường cách mạng
    4. Giá trị tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và thời đại

2

 

 

4

[1]

[2]

6

3

    1. Thảo luận

1.5.1. Những cơ sở khách quan hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh

1.5.2. Thời kỳ phát triển và hoàn thiện tư tưởng Hồ Chí Minh

 

2

 

4

[1]

[2]

6

4

Chương 2: Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc

2.1. Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc

2.2. Cách mạng giải phóng dân tộc muốn giành được thắng lợi cần phải tiến hành chủ động, sáng tạo và có khả năng giành thắng lợi trước

2

 

 

4

[1]

[2]

6

5

Chương 3: Tư tưởng Hồ Chí Minh về CNXH và con đường quá độ đi lên CNXH

3.1. Tư tưởng Hồ Chí Minh về CNXH ở Việt Nam

3.2. Con đường, biện pháp quá độ lên CNXH ở Việt Nam

2

 

 

4

[1]

[2]

6

6

3.3. Thảo luận

3.3.1. Mục tiêu, động lực của CNXH ở Việt Nam hiện nay

3.3.2. Nội dung xây dựng CNXH ở Việt Nam hiện nay

 

2

 

4

[1]

[2]

6

7

Chương 4: Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam

4.1. Quan niệm của Hồ Chí Minh về vai trò, bản chất của Đảng CSVN.

4.2. Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng đảng Cộng sản Việt Nam

2

 

 

4

[1]

[2]

6

8

Chương 5: Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế

5.1. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc

5.2. Vai trò của đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng CNXH hiện nay

 

2

 

4

[1]

[2]

6

9

5.3. Thảo luận + Kiểm tra tự học

5.3.1. Vai trò của đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng CNXH

2

 

 

4

[1]

[2]

6

10

Chương 6: Tư tưởng Hồ Chí Minh về Dân chủ và xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân

6.1. Quan điểm của Hồ Chí Minh về dân chủ

6.2. Quan điểm của hồ Chí Minh về xây dựng nhà nước thể hiện quyền làm chủ của nhân dân

2

 

 

4

[1]

[2]

6

11

Chương 7: Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hóa, đạo đức và xây dựng con người mới

7.1. Những quan điểm cơ bản của Hồ Chí Minh về văn hóa

7.1.1. Khái niệm văn hóa

7.1.2. Vai trò của văn hóa

7.1.3. Chức năng của văn hóa

7.1.4. Một số lĩnh vực của văn hóa

2

 

 

4

[1]

[2]

6

12

7.2. Thảo luận

7.2.1. Vai trò của văn hóa giáo dục trong giai đoạn hiện nay

7.2.2. Văn hóa đời sống

 

2

 

4

[1]

[2]

6

13

7.3. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức

7.3.1. Nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức

7.3.2. Sinh viên học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh

2

 

 

4

[1]

[2]

6

14

7.4. Tư tưởng Hồ Chí minh về xây dựng con người mới

7.4.1. Quan điểm của Hồ Chí Minh về vai trò của con người

7.4.2. Quan điểm của Hồ Chí Minh về chiến lược trồng người của con người

2

 

 

4

[1]

[2]

6

15

7.5. Thảo luận

7.5.1. Vai trò và chiến lược trồng người trong giai đoạn hiện nay

 

2

 

4

[1]

[2]

6

Tổng

20

10

 

60

 

90

 

 

3 – ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN ĐẠO ĐỨC HÀNH NGHỀ DƯỢC

 

  1. Tên học phần:          Đạo đức trong hành nghề Dược
  2. Số tín chỉ:                  2
  3. Kế hoạch đào tạo:   Học kỳ III.
  4. Bộ phận chịu trách nhiệm giảng dạy: Bộ môn Quản lý và Kinh tế dược, Khoa Dược, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông.
  5. Phân bổ thời gian:
  • Lý thuyết:            2TC, 30 tiết (lý thuyết 20 tiết, thảo luận 10 tiết)
  • Tự học:                 60 giờ
  1. Điều kiện tiên quyết:          không
  2. Mô tả vắn tắt nội dung học phần:

Học phần cung cấp cho sinh viên những nguyên tắc đạo đức cơ bản trong hành nghề dược.

  1. Mục tiêu của học phần:

Sau khi học xong học phần, sinh viên phải:

+ Kiến thức:

Trình bày được các nguyên tắc đạo đức cơ bản trong các lĩnh vực hành nghề dược.

+ Thái độ:

Nâng cao ý thức rèn luyện đạo đức trong hành nghề dược.

  1. Tài liệu học tập:
  • Sách, giáo trình chính:

[1]. Đạo đức trong hành nghề Dược, Giáo trình nội bộ, Khoa Dược, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông, 2013.

  • Sách tham khảo: không
  1. Phương pháp đánh giá sinh viên:
  • Chuyên cần:          10%
  • Kiểm tra tự học:    30%
  • Bài thi cuối kỳ:      60%. Hình thức thi : Trắc nghiệm 60 phút.
  1. Thang điểm: 10 (Lấy một chữ số thập phân)

 

  1. Nội dung chi tiết học phần:

TT

Tuần

Nội dung

Phân bố thời gian

TLHT

Tổng cộng

LT

Bài tập

Thảo luận

TH

TN

TT

Tự học

1

Tâm lý y học, phương pháp nghiên cứu tâm lý y học

4

 

 

 

8

[1]

12

2

Lịch sử đạo đức

Khái niệm đạo đức và phạm trù đạo đức

4

 

 

 

8

[1]

12

3

12 điều y đức của người cán bộ y tế

10 điều y đức trong hành nghề dược

2

 

 

 

4

[1]

6

4

Những đặc điểm chủ yếu của đạo đức trong hành nghề dược

2

 

2

 

8

[1]

12

5

Đạo đức trong sản xuất thuốc

2

 

2

 

8

[1]

12

6

Đạo đức trong kinh doanh thuốc

2

 

2

 

8

[1]

12

7

Đạo đức tư vấn hướng dẫn sử dụng thuốc

2

 

2

 

8

[1]

12

8

Đạo đức trong NCKH dược

2

 

2

 

8

[1]

12

Tổng

20

 

10

 

60

 

90

 

 

 

 

 

 

4 – ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH

 

1.   Tên học phần:          Anh văn chuyên ngành

2.   Số tín chỉ:                 3

3.   Kế hoạch đào tạo:   Học kỳ I

4. Bộ phận chịu trách nhiệm giảng dạy: Bộ môn Ngoại ngữ – Khoa Khoa học cơ bản, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông.

5.   Phân bổ thời gian:

-     Lý thuyết:      3TC, 45 tiết

-     Tự học:           90 giờ

6.   Điều kiện tiên quyết:  không

7.   Mô tả vắn tắt nội dung học phần:

Học phần anh văn chuyên ngành cung cấp cho sinh viên vốn từ vựng chung về chuyên ngành Dược. Từ đó giúp sinh viên có khả năng đọc, dịch và phân tích các tài liệu chuyên môn có liên quan đến chuyên ngành.

8.   Mục tiêu của học phần:

Sau khi học xong học phần, sinh viên phải:

+ Kiến thức:

-    Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ chuyên ngành

-    Hiểu và sử dụng được các cấu trúc câu trong bào chế dược phẩm, trong dược lý và dược lâm sàng.

+ Kỹ năng:

-     Đọc, dịch và phân tích các tài liệu có liên quan đến chuyên ngành.

9.   Tài liệu học tập:

- Sách, giáo trình chính:

[1].Giáo trình tiếng anh chuyên ngành. Giáo trình nội bộ, Khoa Khoa học cơ bản, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông.

- Sách tham khảo:

[2].            University of Medical and Pharmaceutical – HoChiMinh city School of Basic Sciences, English for pharmacy major.

[3].Gareth Thomas. Medicinal chemistry, John Wiley & Son, Ltd, 2000.

[4].            Đinh Đắc Phúc và Hồ Liên Biện, A Course in Medical English, NXB. Thành phố Hồ Chí Minh, 1 – 108( 1998 ).

10. Phương pháp đánh giá sinh viên:

-     Chuyên cần:          10%

-     Kiểm tra tự học:    30%

-     Bài thi cuối kỳ:       60%. Hình thức thi : Tự luận 90 phút.

11. Thang điểm: 10 (Lấy một chữ số thập phân)

12. Nội dung chi tiết học phần:

TT

Tuần

Nội dung

Hình thức tổ chức dạy học

TLHT

Tổng cộng

Lên lớp

TH

TN

TT

Tự học

LT

Bài tập

Thảo luận

1

Cells

2

 

 

 

4

[1]

6

2

Chemistry

2

 

 

 

4

[1]

6

3

Bacteria

2

 

 

 

4

[1]

6

4

The skeletal system

2

 

 

 

4

[1]

6

5

The nervous system

2

 

 

 

4

[1]

6

6

The respiratory system

2

 

 

 

4

[1]

6

7

The circulatory system

2

 

 

 

4

[1]

6

8

Pharmacy

2

 

 

 

4

[1]

6

9

Pharmacology

2

 

 

 

4

[1]

6

10

Organic chemistry

2

 

 

 

4

[1]

6

11

Pharmaceuticals

2

 

 

 

4

[1]

6

12

Drug classification

2

 

 

 

4

[1]

6

13

Administration and absorption of drug

2

 

 

 

4

[1]

6

14

Distribution, metabolism and elimination of drug

2

 

 

 

4

[1]

6

15

Dose – response relationship

2

 

 

 

4

[1]

6

16

Therapeutic response and adverse reaction

2

 

 

 

4

[1]

6

17

Drug interactions

2

 

 

 

4

[1]

6

18

Drug abuse

2

 

 

 

4

[1]

6

19

Drug development

2

 

 

 

4

[1]

6

20

Antibiotic

2

 

 

 

4

[1]

6

21

Analgesic

2

 

 

 

4

[1]

6

22

Diuretic drugs

2

 

 

 

4

[1]

6

23

Anti–inflamatory drugs

2

 

 

 

4

[1]

6

Tổng

45

 

 

 

90

 

135

 

 

 

 

 

 

 

 

5 – ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN TOÁN XÁC SUẤT THỐNG KÊ Y DƯỢC

 

  1. Tên học phần:          Toán Xác suất thống kê Y Dược
  2. Số tín chỉ:                  3
  3. Kế hoạch đào tạo:   Học kỳ II
  4. Bộ phận chịu trách nhiệm giảng dạy: Bộ môn Toán Tin – Khoa Khoa học cơ bản, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông.
  5. Phân bổ thời gian:
  • Lý thuyết:                         2TC, 30 tiết
  • Thực hành:            1TC, 30 tiết
  • Tự học:                  60 giờ
  1. Điều kiện tiên quyết: Không
  2. Mô tả vắn tắt nội dung học phần:

Học phần này cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về xác suất thống kê, từ đó giúp sinh viên giải quyết một số vấn đề chuyên môn thông qua điều tra và xử lý số liệu thống kê, cũng như làm công cụ hỗ trợ cho các học phần chuyên ngành.

  1. Mục tiêu của học phần:

Sau khi học xong học phần, sinh viên phải:

+ Kiến thức:

  • Vận dụng được kiến thức cơ bản về phép tính vi phân và tích phân, hàm một biến để giải được những bài toán nâng cao và mở rộng cho hàm nhiều biến.
  • Trình bày được những nội dung cơ bản về xác suất thống kê.

+ Kỹ năng:

  • Giải được một số dạng phương trình vi phân cơ bản và các bài toán ứng dụng vào thực tế.
  • Áp dụng xác suất thống kê vào điều tra và xử lý số liệu thống kê để giải quyết một số vấn đề chuyên môn trong ngành dược.
  1. Tài liệu học tập:

Sách, giáo trình chính:

[1]. Giáo trình lý thuyết Toán  xác suất thống kê y Dược, Giáo trình nội bộ, Khoa Khoa học cơ bản, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông, 2013.

[2]. Bài tập toán xác suất thống kê y Dược, Giáo trình nội bộ, Khoa Khoa học cơ bản, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông, 2013.

      Sách tham khảo:

 [3]. Lê Khánh Luận, Nguyễn Thanh sơn. Lý thuyết xác suất thống kê toán học, NXB Thống Kê, 2007.

  1.  Phương pháp đánh giá sinh viên:
  • Chuyên cần:                   10%
  • Kiểm tra tự học:             30%
  • Bài thi cuối kỳ:              60%. Hình thức thi : Bài tập áp dụng 60 phút.
  1. Thang điểm: 10 (lấy một chữ số thập phân)
  2. Nội dung chi tiết học phần:

TT

Nội dung

Hình thức tổ chức dạy học

TLHT

Tổng số

Lên lớp

TH

Tự học

LT

Bài tập

Thảo luận

 

 

1

Tồ hợp – chỉnh hợp

3

 

 

3

6

[1]

12

2

Các khái niệm cơ bản trong lý thuyết xác suất

3

 

 

 

6

[2]

9

2

Biến số ngẫu nhiên và các phân phối xác suất thường dùng

3

 

 

 

6

[2]

9

4

Lý thuyết mẫu

3

 

 

3

6

[2]

12

5

Lý thuyết ước lượng

3

 

 

 

6

[2]

9

6

Kiểm định giả thuyết thống kê

3

 

 

3

6

[2]

12

7

Tương quan và hồi quy

3

 

 

3

6

[2]

12

8

Xác suất có điều kiện

3

 

 

3

6

[3]

12

9

Dãy phép thử Becnuli: Đại lượng ngẫu nhiên

3

 

 

 

 

[3]

3

10

Hàm phân phối

3

 

 

 

 

[3]

3

11

Các tham số đặc trưng

 

 

 

3

 

[3]

3

12

Lý thuyết mẫu

 

 

 

3

6

[3]

9

13

Ước lượng tham số

 

 

 

3

 

[3]

3

14

Kiểm định giả thuyết thống kê

 

 

 

3

6

[3]

9

15

Tương quan và hồi quy

 

 

 

3

 

[3]

3

Tổng

30

 

 

30

60

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6 – ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG

 

  1. Tên học phần:          Vật lý đại cương
  2. Số tín chỉ:                  3
  3. Kế hoạch đào tạo: Học kỳ I.
  4. Bộ phận chịu trách nhiệm giảng dạy: Bộ môn Vật lý – Khoa Khoa học cơ bản, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông.
  5. Phân bổ thời gian:
  • Lý thuyết:      2 TC, 30 tiết
  • Thực hành:    1 TC, 30 tiết
  • Tự học:           60 giờ
  1. Điều kiện tiên quyết: Không
  2. Mô tả vắn tắt nội dung học phần:

Học phần này cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về Nhiệt học, Cơ học và Quang học lượng tử và các ứng dụng của nó để phục vụ cho kiến thức chuyên ngành Dược.

  1. Mục tiêu của học phần:

Sau khi học xong học phần, sinh viên phải:

+ Kiến thức:

  • Ứng dụng các quy luật về nhiệt học để giải thích các hiện tượng liên quan đến tính chất vật lý như ngậm nước, hút ẩm, lên hoa…
  • Ứng dụng các quy luật về cơ học lượng tử để giải thích các trạng thái của vật chất trương nở, độ nhớt, tính dẻo…
  • Trình bày được các ứng dụng của quang học trên các thiết bị sử dụng trong ngành dược như kính hiển vi điện tử quét, máy đo UV, các thiết bị đo phổ.

+ Kỹ năng:

Thực nghiệm để khảo sát vài ứng dụng của vật lý trong ngành Dược.

  1. Tài liệu học tập:

Sách, giáo trình chính:

[1].Giáo trình Vật lý đại cương, Giáo trình nội bộ, Khoa Khoa học cơ bản, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông, 2013.

[2]. Thực tập Vật lý đại cương, Giáo trình nội bộ, Khoa Khoa học cơ bản, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông, 2013.

      Sách tham khảo:

[3].Lương Duyên Bình. Vật lý đại cương tập 1, NXB Khoa học kỹ thuật, 2005.

[4].Patrick J.Sinko, Yashveer Singh. Martin’s physical pharmacy and pharmaceutical sciences, Lippincott Williams&Wilkins, 2006.

  1. Phương pháp đánh giá sinh viên:
  • Chuyên cần:                   10%
  • Kiểm tra tự học:             30%
  • Bài thi cuối kỳ:             60%.
  • Hình thức thi: Trắc nghiệm lý thuyết 60 phút; Kiểm tra kỹ năng thực hành.
  1. Thang điểm: 10 (lấy một chữ số thập phân)
  2. Nội dung chi tiết học phần:

TT

Nội dung

Hình thức tổ chức dạy học

TLHT

Tổng số

Lên lớp

TH

TN

TT

Tự học

LT

Bài tập

Thảo luận

1

Đại cương về vật lý học

2

 

 

 

4

[1]

6

2

Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học

4

 

 

 

8

[1]

12

3

Nguyên lý thứ hai của nhiệt động học

4

 

 

 

8

[1]

12

4

Nhiệt động học chất rắn

2

 

 

 

4

[1]

6

5

Nhiệt động học chất lỏng

2

 

 

 

4

[1]

6

6

Nhiệt động học chất khí

2

 

 

 

4

[1]

6

7

Cơ học lượng tử

3

 

 

 

6

[1]

9

8

Các hiện tượng vật lý trong dung dịch: hòa tan, kết tủa, kết tinh, vô định hình

3

 

 

 

6

[1]

9

9

Hiện tượng vật lý của vật chất: ngậm nước, chảy lỏng, lên hoa, tính thấm.

Trạng thái của vật chất như tính nhớt, trương nở, thể chất (rheology) một hỗn hợp lỏng, bán rắn

3

 

 

 

6

[1]

9

10

Quang học lượng tử

Giao thoa ánh sáng

Nhiễu xạ ánh sáng

3

 

 

 

6

[1]

9

11

Các phương pháp phân tích quang phổ. Các ứng dụng trong ngành Dược

2

 

 

 

4

[1]

6

12

Xác định thông số trạng thái vật lý của vật chất

 

 

 

4

 

[2]

4

13

Khảo sát các hiện tượng vật lý trong dung dịch

 

 

 

4

 

[2]

4

14

Khảo sát độ nhớt và thể chất một hỗn hợp lỏng

 

 

 

4

 

[2]

4

15

Khảo sát độ nhớt và thể chất một hỗn hợp bán rắn

 

 

 

4

 

[2]

4

16

Khảo sát hiện tượng nhiễu xạ qua cách tử

 

 

 

4

 

[2]

4

17

Khảo sát hiện tượng quan điện

 

 

 

4

 

[2]

4

18

Xác định bước sóng ánh sáng, khảo sát sự hấp thụ ánh sáng

 

 

 

4

 

[2]

4

19

Khảo sát định luật Beer Lambert

 

 

 

2

 

[2]

2

Tổng

30

 

 

30

60

 

120

 

7 – ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN MÔI TRƯỜNG

 

  1. Tên học phần:          Môi trường
  2. Số tín chỉ:                  2
  3. Kế hoạch đào tạo:   Học kỳ III
  4. Bộ phận chịu trách nhiệm giảng dạy: Bộ môn Y tế cộng đồng – Khoa Y, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông.
  5. Phân bổ thời gian:
  • Lý thuyết:                  2TC, 30 tiết
  • Tự học:                       30 giờ
  1. Điều kiện tiên quyết: Không
  2. Mô tả vắn tắt nội dung học phần:

Học phần này cung cấp cho sinh viên các định nghĩa và các yếu tố môi trường ảnh hưởng lên sức khỏe; các vấn đề sức khỏe môi trường tại một số cơ sở đặc biệt như trường học, bệnh viện, môi trường đô thị, và các biện pháp phòng chống ô nhiễm môi trường. Học phần cũng cung cấp kiến thức đại cương về sức khỏe nghề nghiệp, các yếu tố tác hại và biện pháp phòng chống.

  1. Mục tiêu của học phần:

Sau khi học xong học phần, sinh viên phải:

+ Kiến thức:

  • Nêu được những vấn đề sức khỏe và ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí và môi trường đô thị.
  • Trình bày được nguyên tắc vệ sinh môi trường tại trường học, bệnh viện, cơ sở nuôi dạy trẻ.
  • Trình bày được các yếu tố tác hại nghề nghiệp trong quá trình sản xuất và biện pháp kiểm soát.

+ Kỹ năng:

Vận dụng được kiến thức của học phần để phòng ngừa các tác hại nghề nghiệp.

  1. Tài liệu học tập:

Sách, giáo trình chính:

[1].Nguyễn Thị Thu. Khoa học môi trường và sức khỏe môi trường, NXB Y học, 2007

      Sách tham khảo:

[2].Viện Y học lao động và vệ sinh môi trường, Thường quy kỹ thuật Y học lao động, Vệ sinh môi trường, Sức khỏe môi trường, NXB Y học, Hà Nội, 2002.

  1. Phương pháp đánh giá sinh viên:
  • Chuyên cần:              10%
  • Kiểm tra tự học:        30%
  • Bài thi cuối kỳ:         60%. Hình thức thi : Tự luận 90 phút.
  1. Thang điểm: 10 (lấy một chữ số thập phân)
  2. Nội dung chi tiết học phần:

TT

Nội dung

Hình thức tổ chức dạy học

TLHT

Tổng số

Lên lớp

TH

TN

TT

Tự học

LT

Bài tập

Thảo luận

1

Tổng quan về y học môi trường

2

 

 

 

2

[1],[2]

4

2

Nước sạch và chất lượng nước

2

 

 

 

2

[1],[2]

4

3

Ô nhiễm không khí

2

 

 

 

2

[1],[2]

4

4

Vệ sinh môi trường đất

2

 

 

 

2

[1],[2]

4

5

Vệ sinh trường học

2

 

 

 

2

[1],[2]

4

6

Bệnh trường học

2

 

 

 

2

[1],[2]

4

7

Môi trường đô thị

2

 

 

 

2

[1],[2]

4

8

Vệ sinh bệnh viện

2

 

 

 

2

[1],[2]

4

9

Vệ sinh các cơ sở nuôi dạy trẻ

2

 

 

 

2

[1],[2]

4

10

Đại cương về sức khỏe nghề nghiệp, các yếu tố tác hại và biện pháp phòng chống

2

 

 

 

2

[1],[2]

4

11

Vi khí hậu nóng trong sản xuất

2

 

 

 

2

[1],[2]

4

12

Tiếng ồn trong sản xuất

2

 

 

 

2

[1],[2]

4

13

Bụi trong sản xuất

2

 

 

 

2

[1],[2]

4

14

Nhiễm độc hóa chất trong sản xuất

2

 

 

 

2

[1],[2]

4

15

Nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật

2

 

 

 

2

[1],[2]

4

Tổng

30

 

 

 

30

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8 – ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN TÂM LÝ  – ĐẠO ĐỨC Y HỌC

1. Tên học phần: TÂM LÝ  – ĐẠO ĐỨC Y HỌC

2. Số tín chỉ:  2 (2, 0)

3. Kế hoạch đào tạo:          Học kỳ III

4. Bộ phận chịu trách nhiệm giảng dạy: Bộ môn Y tế cộng đồng – Khoa Y, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông.

5. Phân bố thời gian: 30 tiết

Trong đó: 30 tiết lý thuyết

6. Điều kiện tiên quyết

Học phần học trước: không

7.  Tóm tắt nội dung học phần

Nội dung gồm kiến thức cơ bản về Tâm lý và Tâm lý y học. Các nguyên lý cơ bản của đạo đức y học trong thực hành nghề nghiệp và nghiên cứu khoa học dựa trên các quy định chung của Việt Nam và Quốc tế.

8. Mục tiêu học phần

- Nêu được khái niệm cơ bản của tâm lý học đại cương.

- Trình bày được những khái niệm cơ bản về giao tiếp để tiếp xúc với những cá nhân, cộng đồng và đồng nghiệp.

- Áp dụng được 12 điều y đức trong nghiên cứu khoa học và trong hoạt động y tế.

9. Nội dung

TT

Nội dung

Số tiết

Tổng cộng

Lý thuyết

Thực hành

1

Đại cương về tâm lý

2

2

 

2

Hoạt động – Giao lưu – Tâm lý – Ý thức

2

2

 

3

Hoạt động nhận thức

2

2

 

4

Đời sống tình cảm

2

2

 

5

Nhân cách

2

2

 

6

Rối loạn nhân cách

2

2

 

7

Tâm lý lứa tuổi

2

2

 

8

Tâm lý bệnh nhân

3

3

 

9

Chẩn đoán tâm lý - liệu pháp tâm lý

2

2

 

10

Stress tâm lý – Gia đình – Xã hội

3

3

 

11

Quan hệ thầy thuốc - bệnh nhân

2

2

 

12

Tâm lý giao tiếp

2

2

 

13

Khái niệm ý thức

2

2

 

14

Y đức Việt Nam

2

2

 

 

Tổng cộng

30

30

 

10. Phương pháp giảng dạy

- Áp dụng phương pháp dạy học tích cực

             - Phối hợp nhiều phương pháp: Thuyết trình, thảo luận nhóm, bài tập nhóm

11. Phương pháp đáng giá: Thang điểm 10 theo Quyết định số 25/2006/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo, làm tròn đến phần nguyên

       -  Chuyên cần 100%      : 10%  tổng điểm

       -  Điểm quá trình học    : 40%  tổng điểm

       -  Thi cuối học phần      : 50%   tổng điểm (trắc nghiệm hoặc tự luận)

12. Tài liệu học tập/ tham khảo

            - Tài liệu học tập: Tài liệu bộ môn biên soạn

            - Tài liệu tham khảo:

[1]. Bộ Y tế, 2005. Kỹ năng giao tiếp – GDSK. Nhà xuất bản Y học

[2].Giáo trình môn học truyền thông - Giáo dục sức khoẻ, 2000. Nhà xuất bản Y học.

9 – ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN HÓA ĐẠI CƯƠNG – VÔ CƠ

 

  1. Tên học phần:          Hóa đại cương – Vô cơ
  2. Số tín chỉ:                  3
  3. Kế hoạch đào tạo:   Học kỳ I.
  4. Bộ phận chịu trách nhiệm giảng dạy: Bộ môn Hóa đại cương – Vô cơ, Khoa Dược, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông.
  5. Phân bổ thời gian:
  • Lý thuyết:           2TC, 30 tiết
  • Thực hành:         1TC, 30 tiết
  • Tự học:                60 giờ
  1. Điều kiện tiên quyết: Không
  2. Mô tả vắn tắt nội dung học phần:

Học phần này cung cấp cho sinh viên những khái niệm cơ bản về đặc điểm, trạng thái, tính chất lý, hóa và phân loại các nguyên tố như Hydrogen, các nguyên tố thuộc nhóm I đến nhóm VIII.

  1. Mục tiêu của học phần:

Sau khi học xong học phần, sinh viên phải:

+ Kiến thức:

  • Giải thích được nguyên nhân sự khác nhau về tính chất của các loại nguyên tố s, p,d…
  • Giải thích được năng lượng liên kết, tính khử và tính oxy hóa của nguyên tố hydrogen.
  • Trình bày được sự liên quan giữa cấu tạo nguyên tử và tính chất của các nguyên tố IA, IB, IIA, IIB, IIIA…

+ Kỹ năng:

Thực hành các phản ứng để xác định các nhóm nguyên tố.

  1. Tài liệu học tập:

Sách, giáo trình chính:

[1].Lê Thành Phước (chủ biên). Hóa Đại cương, vô cơ, NXB Y học, 2008.

[2]. Thực tập Hóa đại cương, Giáo trình nội bộ, Khoa Dược, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông, 2013.

      Sách tham khảo:

[3].Lê Thành Phước. Bài giảng hóa vô cơ. Trường Đại học Dược Hà Nội, 2002.

  1. Phương pháp đánh giá sinh viên:
  • Chuyên cần:              10%
  • Kiểm tra tự học:        30%
  • Bài thi cuối kỳ:         60%.
  • Hình thức thi : Trắc nghiệm lý thuyết 60 phút. Kiểm tra kỹ năng thực hành.
  1. Thang điểm: 10 (lấy một chữ số thập phân)
  2. Nội dung chi tiết học phần:

TT

Nội dung

Hình thức tổ chức dạy học

TLHT

Tổng số

Lên lớp

TH

TN

TT

Tự học

LT

Bài tập

Thảo luận

1

Chương 1. Phân loại và tính chất chung của các nguyên tố.

3

 

 

 

6

[1]

9

2

Chương 2. Hydrogen

3

 

 

 

6

[1]

9

3

Chương 3. Nguyên tố nhóm I

3

 

 

 

6

[1]

9

4

Chương 4. Nguyên tố nhóm II

3

 

 

 

6

[1]

9

5

Chương 5. Nguyên tố nhóm III

3

 

 

 

6

[1]

9

6

Chương 6. Nguyên tố nhóm IV

3

 

 

 

6

[1]

9

7

Chương 7. Nguyên tố nhóm V

3

 

 

 

6

[1]

9

8

Chương 8. Nguyên tố nhóm VI

3

 

 

 

6

[1]

9

9

Chương 9. Nguyên tố nhóm VII

3

 

 

 

6

[1]

9

10

Chương 10. Nguyên tố nhóm VIII

3

 

 

 

6

[1]

9

11

Xác định các nguyên tố nhóm IA,IB

 

 

 

4

 

[2]

4

12

Xác định các nguyên tố nhóm II

 

 

 

4

 

[2]

4

13

Xác định các nguyên tố nhóm III

 

 

 

4

 

[2]

4

14

Xác định các nguyên tố nhóm IV

 

 

 

4

 

[2]

4

15

Xác định các nguyên tố nhóm V

 

 

 

4

 

[2]

4

16

Xác định các nguyên tố nhóm VI

 

 

 

4

 

[2]

4

17

Xác định các nguyên tố nhóm VII

 

 

 

4

 

[2]

4

18

Xác định các nguyên tố nhóm VIII

 

 

 

2

 

[2]

2

Tổng

30

 

 

30

60

 

120

 

 

 

 

 

 

 

10 – ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN SINH HỌC ĐẠI CƯƠNG

 

  1. Tên học phần:          Sinh học đại cương
  2. Số tín chỉ:                  3
  3. Kế hoạch đào tạo:   Học kỳ II       
  4. Bộ phận chịu trách nhiệm giảng dạy: Bộ môn Hóa dược – Hóa sinh, Khoa Dược, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông.
  5. Phân bổ thời gian:
  • Lý thuyết:                  2TC, 30 tiết
  • Thực hành:                1TC, 30 tiết
  • Tự học:                       60 giờ
  1. Điều kiện tiên quyết: Không
  2. Mô tả vắn tắt nội dung học phần:

Học phần này trình bày về cấu trúc, hoạt động của tế bào sơ hạch và chân hạch cũng như cơ sở vật chất di truyền cấp độ phân tử, cơ chế sự tự nhân đôi, phiên mã, tổng hợp protein, cơ chế điều chỉnh, đột biến gen và hậu quả.

  1. Mục tiêu của học phần:

Sau khi học xong học phần, sinh viên phải:

+ Kiến thức:

  • Trình bày được những kiến thức cơ bản về ADN, ARN, về sao chép ADN, phiên mã và mã đi truyền; về hoạt động gen, đột biến gen.
  • Mô tả được sinh tổng hợp Protein.
  • Nêu được các phương án phân tích ADN.
  • Mô tả thành phần của tế bào, sự trao đổi chất và năng lượng.
  • Giải thích được sự di truyền và biến dị, nguồn gốc sự sống và đa dạng sinh học.

+ Kỹ năng:

  • Thực hành sử dụng kính hiển vi và cách làm tiêu bản hiển vi.
  • Quan sát hình thể và cấu trúc của tế bào, sự vận động, sinh sản của tế bào, sự vận chuyển các chất qua màng tế bào, hiện tượng đẳng trương ưu trương.
  1. Tài liệu học tập:

Sách, giáo trình chính:

[1]. Cao Văn Thu (chủ biên). Sinh học đại cương, NXB Giáo dục, 2008.

[2]. Nguyễn Văn Thanh (chủ biên). Sinh học phân tử, NXB Giáo dục, 2009.

[3]. Giáo trình thực tập sinh học, Giáo trình nội bộ, Khoa Dược, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông.

      Sách tham khảo:

            [4]. Lê Đình Lương. Nguyên lý kỹ thuật di truyền, NXB Khoa học kỹ thuật, 2001.

  1. Phương pháp đánh giá sinh viên:
  • Chuyên cần:        10%
  • Kiểm tra tự học:  30%
  • Bài thi cuối kì:     60%.
  • Hình thức thi: Trắc nghiệm lý thuyết 60 phút. Kiểm tra kỹ năng thực hành.
  1. Thang điểm: 10 (lấy một chữ số thập phân)
  2. Nội dung chi tiết học phần:

TT

Nội dung

Hình thức tổ chức dạy học

TLHT

Tổng số

Lên lớp

TH

TN

TT

Tự học

LT

Bài tập

Thảo luận

 

Phần 1. Sinh học phân tử

1

Nhập môn sinh học phân tử

2

 

 

 

4

[1],[2]

6

2

Sao chép ADN

2

 

 

 

4

[1],[2]

6

3

Các loại ARN

2

 

 

 

4

[1],[2]

6

4

Sự phiên mã và mã di truyền

2

 

 

 

4

[1],[2]

6

5

Sinh tổng hợp Protein

2

 

 

 

4

[1],[2]

6

6

Điều hòa hoạt động gen

2

 

 

 

4

[1],[2]

6

7

Bộ gen tế bào nhân

2

 

 

 

4

[1],[2]

6

8

Đột biến gen

2

 

 

 

4

[1],[2]

6

9

Các phương pháp phân tích ADN

2

 

 

 

4

[1],[2]

6

Phần 2. Sinh học tế bào

10

Tế bào

3

 

 

 

6

[1],[2]

9

11

Sự trao đổi chất và năng lượng

3