Về việc đăng ký học cải thiện đối với sinh viên không đủ điều kiện xét công nhận tốt nghiệp đợt 2 năm 2019

  

 TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ MIỀN ĐÔNG                                       CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                 PHÒNG ĐÀO TẠO                                                                                Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                           Số: 09 /TB-PĐT                                                                 Đồng Nai, ngày 29 tháng 08 năm 2019

                                                              THÔNG BÁO

Về việc đăng ký học cải thiện đối với sinh viên không đủ điều kiện xét công nhận tốt nghiệp đợt 2 năm 2019

                                                                ------------------------------

Căn cứ 2168/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về việc cho phép thành lập Trường Đại học Công nghệ Miền Đông;

Căn cứ Kế hoạch đào tạo của Trường Đại học Công nghệ Miền Đông năm học 2018 – 2019;

Căn cứ Kế hoạch số 16/KH-ĐHCNMĐ ngày 23 tháng 07 năm 2019 về việc xét tốt nghiệp đợt 2 năm 2019.

Nay, Phòng Đào tạo thông báo đến sinh viên không đủ điều kiện xét công nhận tốt nghiệp đợt 2 năm 2019, như sau:

  1. Hướng dẫn:

Sinh viên có tổng điểm tích lũy dưới 2.0 hoặc nợ môn (danh sách đính kèm) đăng ký học cải thiện, học lại các học phần điểm D, F (theo nguyện vọng):

  • Sinh viên tải mẫu đơn “Đơn đăng ký học cải thiện điểm”, “Đơn đăng ký học lại” trên Cổng thông tin sinh viên tại địa chỉ website http://sinhvien.mut.edu.vn;
  • Sinh viên điền đầy đủ thông tin vào đơn và nộp trực tiếp về Phòng Đào tạo tại Trụ sở chính – Trường Đại học Công nghệ Miền Đông – KP Trần Hưng Đạo, Thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai (gặp Thầy Toàn);
  • Thời gian: đến hết ngày 30/08/2019;
  1. Học phí: Sinh viên đóng học phí theo quy định tự chủ của Nhà trường.

* Lưu ý: Sinh viên có nguyện vọng xét tốt nghiệp đợt 2 năm 2019 phải khẩn trương làm theo thông báo.

Nhà trường không giải quyết cho những trường hợp không đúng quy định trên.

Trân trọng./.

 

 

Nơi nhận:

  • Ban Giám hiệu;                                                                                                                              PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
  • Sinh viên;                                                                                                                               PHỤ TRÁCH PHÒNG ĐÀO TẠO
  • Lưu: PĐT, TC-HC.                

                                                                                                                                                   (Đã ký)

                                                                                                                                ThS. Phan Trần Uyên Phương

                                                                                                    

 

      DANH SÁCH SINH VIÊN CHƯA ĐỦ ĐIỂM XÉT TỐT NGHIỆP

STT

Họ đệm

Tên

Lớp học

Ghi chú

1

Lê Huyền

Anh

14DH1102

Bào chế và sinh dược học 1,

2

Nguyễn Trúc

Anh

14DH1102

Độ ổn định của thuốc, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 9: Độ ổn định của thuốc,Các hệ thống trị liệu mới

3

Đoàn Ngọc Tiến

Đạt

14DH1102

Hóa hữu cơ,

4

Nguyễn Hoàng Tiến

Đạt

14DH1102

Dược học cổ truyền,

5

Bá Thị Kiều

Diễm

14DH1102

Không đủ điểm tích lũy

6

Nguyễn Ngọc

Đức

14DH1102

Hóa hữu cơ,
Công nợ: Hóa dược 1,

7

Tạ Ngọc

Dũng

14DH1102

Bào chế và sinh dược học 1, Hóa dược 1, Thực hành dược khoa, Thực hành Dược lâm sàng,

8

Nguyễn Vinh

Hiển

14DH1102

Giáo dục quốc phòng - an ninh. Giáo dục thể chất 2. Hóa đại cương - vô cơ, Hóa dược 1, Sinh học đại cương, Tin học ứng dụng, Vật lý đại cương, Vi sinh-Kí sinh trùng,

9

Nguyễn Trường

Hiệp

14DH1102

Thực hành Kiểm nghiệm dược phẩm. Anh văn chuyên ngành - ĐH Dược, Bào chế và sinh dược học 1, Bào chế và sinh dược học 2, Dược động học, Dược lâm sàng 1, Dược liệu 2, Dược lý 1, Dược lý 2, Giải phẫu, Hóa dược 1, Hóa phân tích 1, Hóa phân tích 2, Hóa sinh, Kiểm nghiệm dược phẩm, Quản lý dược bệnh viện, Sản xuất thuốc từ dược liệu, Sinh lý, Tin học dược, Tin học ứng dụng, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Y học quân sự, Thực hành Hóa dược 2, Thực hành Bào chế và sinh dược học 2, Thực hành Dược lâm sàng, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 9: Quản lý dược bệnh viện,Các hệ thống trị liệu mới

10

Bùi Xuân

Hùng

14DH1102

Thực hành dược khoa,

11

Vũ Đức Mạnh

Hùng

14DH1102

Bao bì dược phẩm, Bào chế và sinh dược học 2, Độ ổn định của thuốc, Hóa dược 1, Hóa sinh, Kiểm nghiệm dược phẩm, Thực hành dược khoa, Tin học dược, Vi sinh-Kí sinh trùng, Thực hành Dược lâm sàng, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 9: Bao bì dược phẩm,Độ ổn định của thuốc,Các hệ thống trị liệu mới

12

Đỗ Tấn

Hưng

14DH1102

Sinh học đại cương, Đường lối cách mạng của ĐCSVN,

13

Huỳnh Tôn

Hưng

14DH1102

Quản lý dược bệnh viện, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 9: Quản lý dược bệnh viện,Các hệ thống trị liệu mới

14

Nguyễn Quốc

Hưng

14DH1102

Hóa hữu cơ,

15

Nguyễn Thị Kim

Hương

14DH1102

Thực hành Kiểm nghiệm dược phẩm. Anh văn chuyên ngành - ĐH Dược, Bao bì dược phẩm, Bào chế và sinh dược học 2, Đạo đức hành nghề dược, Độ ổn định của thuốc, Độc chất học, Dược cộng đồng, Dược động học, Dược học cổ truyền, Dược lâm sàng 1, Dược lâm sàng 2, Dược liệu 1, Dược lý 1, Dược lý 2, Hóa dược 1, Hóa dược 2, Hóa phân tích 1, Hóa phân tích 2, Hóa sinh, Kiểm nghiệm dược phẩm, Marketing và thị trường dược phẩm, Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng, Pháp chế dược, Quản lý dược bệnh viện, Quản lý và kinh tế dược, Sản xuất thuốc, Sản xuất thuốc từ dược liệu, Tâm lý-Đạo đức Y học, Thực hành dược khoa, Thực hành sản xuất thuốc tại các xí nghiệp dược phẩm, Thực hành về quản lý và cung ứng thuốc (BV, NT, CTy), Tin học dược, Vi sinh-Kí sinh trùng, Y học quân sự, Học phần tốt nghiệp, Thực hành Hóa dược 2, Thực hành Bào chế và sinh dược học 2, Thực hành Dược lâm sàng, Nợ môn tự chọn HK 9: Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng,Dược cộng đồng,Quản lý dược bệnh viện,Bao bì dược phẩm,Độ ổn định của thuốc,Các hệ thống trị liệu mới,Nợ môn tự chọn HK 10: Học phần tốt nghiệp

16

Nguyễn Nhật

Kim

14DH1102

Bào chế và sinh dược học 2,

17

Thân Thiên

Luân

14DH1102

Bào chế và sinh dược học 2,

18

Phạm Thị

Lương

14DH1102

Hóa hữu cơ,

19

Nguyễn Thanh

Ngân

14DH1102

Bào chế và sinh dược học 2, Dược lý 2,

20

Đặng Võ Thảo

Nguyên

14DH1102

Thực hành Kiểm nghiệm dược phẩm. Anh văn chuyên ngành - ĐH Dược, Bào chế và sinh dược học 1, Quản lý dược bệnh viện, Thực hành Dược lâm sàng, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 9: Quản lý dược bệnh viện,Các hệ thống trị liệu mới

21

Lê Chúc

Nguyên

14DH1102

Thực hành Kiểm nghiệm dược phẩm.

22

Nguyễn Trung

Nguyên

14DH1102

Hóa hữu cơ,

23

Trương Vinh

Nguyên

14DH1102

Dược động học,

24

Nguyễn Lê Trung

Nhân

14DH1102

Hóa hữu cơ,

25

Phùng Minh

Nhựt

14DH1102

Giáo dục thể chất 1. Anh văn 1, Độ ổn định của thuốc, Độc chất học, Những nguyên lý cơ bản chủ nghĩa Mác - Lênin 1, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 9: Độ ổn định của thuốc,Các hệ thống trị liệu mới

26

Nguyễn Đình Thiên

Phúc

14DH1102

Anh văn chuyên ngành - ĐH Dược, Bào chế và sinh dược học 1, Độ ổn định của thuốc, Dược động học, Dược học cổ truyền, Dược liệu 2, Hóa dược 1, Hóa sinh, Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng, Quản lý và kinh tế dược, Sản xuất thuốc từ dược liệu, Thực hành Dược lâm sàng, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 9: Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng,Độ ổn định của thuốc,Các hệ thống trị liệu mới

27

Đặng Thanh

Phương

14DH1102

Không đủ điểm tích lũy

28

Đoàn Nguyễn Tuấn

Quỳnh

14DH1102

Bào chế và sinh dược học 2, Độc chất học, Hóa dược 1, Hóa sinh, Sản xuất thuốc từ dược liệu, Thực hành sản xuất thuốc tại các xí nghiệp dược phẩm, Y học quân sự,
Công nợ: Hóa dược 1,

29

Lê Thành

Sơn

14DH1102

Thực hành Kiểm nghiệm dược phẩm. Anh văn chuyên ngành - ĐH Dược, Bao bì dược phẩm, Bào chế và sinh dược học 1, Bào chế và sinh dược học 2, Độ ổn định của thuốc, Dược cộng đồng, Dược động học, Dược học cổ truyền, Dược lâm sàng 1, Dược lâm sàng 2, Dược liệu 2, Dược lý 1, Hóa dược 1, Hóa lý dược, Hóa phân tích 1, Hóa phân tích 2, Hóa sinh, Kiểm nghiệm dược phẩm, Marketing và thị trường dược phẩm, Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng, Quản lý dược bệnh viện, Quản lý và kinh tế dược, Sản xuất thuốc, Sản xuất thuốc từ dược liệu, Sinh lý, Sinh lý bệnh và miễn dịch, Thực hành sản xuất thuốc tại các xí nghiệp dược phẩm, Thực hành về quản lý và cung ứng thuốc (BV, NT, CTy), Tư tưởng Hồ Chí Minh, Y học quân sự, Học phần tốt nghiệp, Thực hành Hóa dược 2, Thực hành Bào chế và sinh dược học 2, Thực hành Dược lâm sàng, Nợ môn tự chọn HK 9: Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng,Dược cộng đồng,Quản lý dược bệnh viện,Bao bì dược phẩm,Độ ổn định của thuốc,Các hệ thống trị liệu mới,Nợ môn tự chọn HK 10: Học phần tốt nghiệp

30

Đoàn Quốc

Sử

14DH1102

Nợ môn tự chọn HK 10: Học phần tốt nghiệp
Dư nợ: Học phần tốt nghiệp,

31

Đặng Ngọc

Thạch

14DH1102

Hóa dược 1, Anh văn 1, Bào chế và sinh dược học 1, Bào chế và sinh dược học 2, Dược lý 2, Hóa phân tích 2, Quản lý dược bệnh viện, Quản lý và kinh tế dược, Tin học ứng dụng, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 9: Quản lý dược bệnh viện,Các hệ thống trị liệu mới

32

Nguyễn Thị Nhật

Thanh

14DH1102

Độc chất học, Giải phẫu,

33

Nguyễn Thị Phương

Thảo

14DH1102

Đạo đức hành nghề dược, Dược học cổ truyền, Giải phẫu, Thực hành sản xuất thuốc tại các xí nghiệp dược phẩm, Thực hành về quản lý và cung ứng thuốc (BV, NT, CTy),

34

Nguyễn Công

Thọ

14DH1102

Thực hành dược khoa,

35

Châu Ngọc Thanh

Thuận

14DH1102

Bào chế và sinh dược học 1, Độc chất học, Hóa đại cương - vô cơ, Thực hành dược khoa, Tin học dược,

36

Nguyễn Huỳnh Thanh

Thủy

14DH1102

Không đủ điểm tích lũy

37

Võ Ngọc Thủy

Tiên

14DH1102

Hóa sinh,

38

Lê Minh

Tiến

14DH1102

Hóa hữu cơ,

39

Mai Võ Minh

Tiến

14DH1102

Bào chế và sinh dược học 1, Quản lý và kinh tế dược, Thực hành sản xuất thuốc tại các xí nghiệp dược phẩm, Y học quân sự,

40

Đoàn Văn

Toàn

14DH1102

Giáo dục thể chất 2. Độc chất học, Sản xuất thuốc, Tin học ứng dụng Dược, Dược liệu 1, Dược lý 2, Hóa phân tích 2, Tin học ứng dụng,

41

Nguyễn Hoàng

Tôn

14DH1102

Không đủ điểm tích lũy

42

Trần Quỳnh Thủy

Trúc

14DH1102

Tin học ứng dụng. Bào chế và sinh dược học 2, Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng, Thực hành Dược lâm sàng, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 9: Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng,Các hệ thống trị liệu mới

43

Đoàn Phan

Tuy

14DH1102

Độ ổn định của thuốc, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 9: Độ ổn định của thuốc,Các hệ thống trị liệu mới

44

Lê Thanh

Tuyền

14DH1102

Bào chế và sinh dược học 1,

45

Nguyễn Thanh

Tuyền

14DH1102

Thực hành Kiểm nghiệm dược phẩm.

46

Trà Thanh

Tuyền

14DH1102

Thực hành Kiểm nghiệm dược phẩm.

47

Hồ Ngọc

Y

14DH1102

Giáo dục quốc phòng - an ninh. Đường lối cách mạng của ĐCSVN, Hóa lý dược, Thực vật dược, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Vật lý đại cương, Những nguyên lý cơ bản chủ nghĩa Mác - Lênin 1, Những nguyên lý cơ bản chủ nghĩa Mác - Lênin 2,

48

Thân Văn

Cường

15AV1101

Những Nguyên lý cơ bản của CN Mác–Lênin 1

49

Tô Thị

15AV1101

Giáo dục thể chất 1. Luyện âm 1, Nghe 3, Ngôn ngữ học đối chiếu, Ngữ nghĩa học, Ngữ pháp 1, Những Nguyên lý cơ bản của CN Mác–Lênin 1, Những Nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2, Phiên dịch 3, Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 2, Thực tập tốt nghiệp, Tiếng Trung 4, Tin học đại cương, Văn học Mỹ, Viết tốt nghiệp, Nói tốt nghiệp, Nợ môn tự chọn HK 7: Biên dịch – Phiên dịch văn phòng,Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 2,Nợ môn tự chọn HK 8: Phiên dịch 3,Chuyên đề tốt nghiệp,Viết tốt nghiệp,Nói tốt nghiệp

50

Nguyễn Thị Thu

Hoài

15AV1101

Giáo dục thể chất 1. Luyện âm 1, Ngôn ngữ học đối chiếu, Ngữ nghĩa học, Ngữ pháp 1, Những Nguyên lý cơ bản của CN Mác–Lênin 1, Những Nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2, Phiên dịch 3, Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 2, Thực tập tốt nghiệp, Tiếng Trung 4, Văn học Mỹ, Viết tốt nghiệp, Nói tốt nghiệp, Nợ môn tự chọn HK 7: Biên dịch – Phiên dịch văn phòng,Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 2,Nợ môn tự chọn HK 8: Phiên dịch 3,Chuyên đề tốt nghiệp,Viết tốt nghiệp,Nói tốt nghiệp

51

Nguyễn Trần Anh

Hoàng

15AV1101

Cú pháp học, Hình vị học, Kinh tế học đại cương, Nghe 3, Ngôn ngữ học đối chiếu, Ngữ âm – Âm vị học, Ngữ nghĩa học, Phiên dịch 2, Phiên dịch 3, Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 1, Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 2, Thực tập tốt nghiệp, Tiếng Trung 2, Tiếng Trung 3, Tiếng Trung 4, Từ vựng học, Văn học Anh, Văn học Mỹ, Biên dịch 2, Viết tốt nghiệp, Nói tốt nghiệp, Nợ môn tự chọn HK 1: Phương pháp học tiếng Anh,Kinh tế học đại cương,Nợ môn tự chọn HK 6: Biên dịch – Phiên dịch thương mại,Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 1,Nợ môn tự chọn HK 7: Biên dịch – Phiên dịch văn phòng,Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 2,Nợ môn tự chọn HK 8: Phiên dịch 3,Chuyên đề tốt nghiệp,Viết tốt nghiệp,Nói tốt nghiệp

52

Đào Minh

Hoàng

15CDH1101

Thực hành Bào chế và sinh dược học 1. Dược lâm sàng, Dược liệu 1, Dược liệu 2, Hóa hữu cơ, Tổ chức và quản lý dược, Bệnh học cơ sở, Hóa phân tích 1, Hoá sinh, Nợ môn tự chọn HK 6: Marketting Dược,Quản trị kinh doanh dược,Đảm bảo chất lượng thuốc,Quản lý tồn trữ thuốc

53

Phạm Tiến

Lên

15CDH1101

Tin học ứng dụng. Thực hành Bào chế và sinh dược học 1. Dược lâm sàng, Dược liệu 1, Dược liệu 2, Tổ chức và quản lý dược, Nợ môn tự chọn HK 6: Marketting Dược,Quản trị kinh doanh dược,Đảm bảo chất lượng thuốc,Quản lý tồn trữ thuốc

54

Nguyễn Văn

Dũng

15LK1101

Giáo dục thể chất 1. Giáo dục thể chất 2. Luật Dân sự, Luật Hình sự

55

Nguyễn Thế

Hùng

15LK1101

Anh văn CN - Luật kinh tế, Công pháp quốc tế, Khóa luận tốt nghiệp, Kỹ thuật đàm phán và soạn thảo hợp đồng, Logic học đại cương, Luật Cạnh tranh, Luật Đất đai, Luật học so sánh, Luật Kinh doanh bất động sản, Luật Lao động, Luật Ngân hàng, Luật sở hữu trí tuệ, Luật Tài chính, Luật Thuế, Luật Thương mại 1, Luật Thương mại 2, Luật Thương mại quốc tế, Luật Tố tụng dân sự, Luật Tố tụng hình sự, Nguyên lý kế toán, Những Nguyên lý cơ bản của CN Mác–Lênin 1, Pháp luật về thương mại điện tử, Pháp luật về xuất nhập khẩu, Tâm lý học đại cương, Thanh toán quốc tế, Thống kê xã hội học, Tư pháp quốc tế, Xã hội học đại cương, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 4: Quản trị học,Nguyên lý kế toán,Nợ môn tự chọn HK 5: Luật về chứng khoán & thị trường chứng khoán,Luật Kinh doanh bảo hiểm,Luật Kinh doanh bất động sản,Kỹ thuật đàm phán và soạn thảo hợp đồng,Luật Hôn nhân và Gia đình,Nợ môn tự chọn HK 6: Tài chính quốc tế,Tài chính doanh nghiệp,Thanh toán quốc tế,Kiểm toán,Kế toán doanh nghiệp,Pháp luật về quản lý nhà nước trong lĩnh vực thương mại,Nợ môn tự chọn HK 7: Luật Đầu tư,Luật các tổ chức quốc tế,Luật Môi trường,Pháp luật về xuất nhập khẩu,Luật sở hữu trí tuệ

56

Võ Văn

Tuấn

15LK1101

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác - Lênin 2,

57

Trương Văn

Bình

0115131

Dược động học, Sản xuất thuốc từ dược liệu

58

Vũ Thanh

Hằng

0115131

Đường lối cách mạng của ĐCSVN, Hóa đại cương - vô cơ, Hóa lý dược, Hóa sinh, Sinh học đại cương, Sinh lý, Toán cao cấp & xác suất thống kê

59

Trần Duy

Minh

0115131

Bao bì dược phẩm, Độ ổn định của thuốc, Dược cộng đồng, Dược lý, Hóa lý dược, Kiểm nghiệm dược phẩm, Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng, Pháp chế dược, Quản lý dược bệnh viện, Sản xuất thuốc, Thực hành sản xuất thuốc tại các xí nghiệp dược phẩm, Thực hành về quản lý và cung ứng thuốc (BV, NT, CTy), Vi sinh-Kí sinh trùng, Hóa hữu cơ, Quản lý và kinh tế Dược, Độc chất học, Học phần tốt nghiệp, Thực hành Dược lâm sàng, Thực hành Dược lý, Thực hành Dược liệu, Thực hành Hóa dược, Thực hành Bào chế và sinh dược học, Nợ môn tự chọn HK 7: Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng,Dược cộng đồng,Quản lý dược bệnh viện,Bao bì dược phẩm,Độ ổn định của thuốc,Nợ môn tự chọn HK 8: Học phần tốt nghiệp

60

Lưu Thị Hồng

My

0115131

Hóa phân tích,

61

Nguyễn Kim Hải

Yến

0115131

Hóa sinh,

62

Nguyễn Mạnh

Cường

0115132

Sản xuất thuốc,

63

Nguyễn Thị Lan

Đài

0115132

Bào chế và sinh dược học 2,

64

Nguyễn Văn

Doanh

0115132

Bao bì dược phẩm, Bào chế và sinh dược học 2, Bệnh học, Các hệ thống trị liệu mới, Đạo đức hành nghề dược, Độ ổn định của thuốc, Dược cộng đồng, Dược động học, Dược lâm sàng 1, Dược lâm sàng 2, Dược liệu 1, Dược liệu 2, Dược lý, Hóa dược 1, Hóa dược 2, Hóa lý dược, Kiểm nghiệm dược phẩm, Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng, Pháp chế dược, Quản lý dược bệnh viện, Sản xuất thuốc, Sản xuất thuốc từ dược liệu, Thực hành sản xuất thuốc tại các xí nghiệp dược phẩm, Thực hành về quản lý và cung ứng thuốc (BV, NT, CTy), Toán cao cấp & xác suất thống kê, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Y học quân sự, Hóa hữu cơ, Quản lý và kinh tế Dược, Độc chất học, Học phần tốt nghiệp, Thực hành Độc chất học, Thực hành Dược lâm sàng, Thực hành Kiểm nghiệm dược phẩm, Thực hành Hóa phân tích, Thực hành Dược lý, Thực hành Dược liệu, Thực hành Bào chế và sinh dược học, Thực Hành Vi sinh - Kí sinh trùng, Nợ môn tự chọn HK 7: Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng,Dược cộng đồng,Quản lý dược bệnh viện,Bao bì dược phẩm,Độ ổn định của thuốc,Các hệ thống trị liệu mới,Nợ môn tự chọn HK 8: Học phần tốt nghiệp

65

Nguyễn Anh

Duy

0115132

Bào chế và sinh dược học 2, Bệnh học, Độ ổn định của thuốc, Dược lâm sàng 2, Dược liệu 1, Hóa dược 1, Hóa dược 2, Hóa lý dược, Kiểm nghiệm dược phẩm, Sản xuất thuốc, Sản xuất thuốc từ dược liệu, Sinh lý bệnh và miễn dịch, Thực hành dược khoa, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Y học quân sự, Hóa hữu cơ, Thực hành Dược lý, Thực hành Dược liệu, Thực hành Bào chế và sinh dược học, Thực Hành Vi sinh - Kí sinh trùng,

66

Nguyễn Thị Hồng

Hải

0115132

Sản xuất thuốc từ dược liệu,

67

Nguyễn Duy

Hòa

0115132

Độ ổn định của thuốc, Dược lâm sàng 1, Dược lâm sàng 2, Y học quân sự,

68

Nguyễn Thị Mai

Hương

0115132

Dược liệu 1, Hóa dược 2, Hóa lý dược, Sản xuất thuốc từ dược liệu, Quản lý và kinh tế Dược, Thực hành Độc chất học, Thực hành Dược lâm sàng, Thực hành Kiểm nghiệm dược phẩm, Thực hành Hóa phân tích, Thực hành Dược lý, Thực hành Dược liệu, Thực hành Bào chế và sinh dược học, Thực Hành Vi sinh - Kí sinh trùng,

69

Nguyễn Thị Minh

Khai

0115132

Bao bì dược phẩm, Bào chế và sinh dược học 2, Độ ổn định của thuốc, Dược lâm sàng 1, Dược lâm sàng 2, Sinh lý bệnh và miễn dịch, Thực hành Độc chất học, Thực hành Dược lâm sàng, Thực hành Kiểm nghiệm dược phẩm, Thực hành Dược liệu, Thực hành Bào chế và sinh dược học, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 7: Bao bì dược phẩm,Độ ổn định của thuốc

70

Huỳnh Thanh

Nam

0115132

Hóa phân tích,

71

Nguyễn Thanh

Phong

0115132

Bao bì dược phẩm, Bào chế và sinh dược học 2, Các hệ thống trị liệu mới, Đạo đức hành nghề dược, Độ ổn định của thuốc, Dược cộng đồng, Dược động học, Dược lâm sàng 1, Dược lâm sàng 2, Dược lý, Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng, Pháp chế dược, Quản lý dược bệnh viện, Sản xuất thuốc, Sản xuất thuốc từ dược liệu, Thực hành sản xuất thuốc tại các xí nghiệp dược phẩm, Thực hành về quản lý và cung ứng thuốc (BV, NT, CTy), Tư tưởng Hồ Chí Minh, Y học quân sự, Quản lý và kinh tế Dược, Học phần tốt nghiệp, Thực hành Độc chất học, Thực hành Dược lâm sàng, Thực hành Kiểm nghiệm dược phẩm, Thực hành Hóa phân tích, Thực hành Dược liệu, Thực hành Bào chế và sinh dược học, Thực Hành Vi sinh - Kí sinh trùng, Nợ môn tự chọn HK 7: Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng,Dược cộng đồng,Quản lý dược bệnh viện,Bao bì dược phẩm,Độ ổn định của thuốc,Các hệ thống trị liệu mới,Nợ môn tự chọn HK 8: Học phần tốt nghiệp

72

Nguyễn Hồng

Sâm

0115132

Bào chế và sinh dược học 2, Độ ổn định của thuốc, Dược lâm sàng 1, Dược lâm sàng 2, Hóa lý dược, Hóa phân tích, Sản xuất thuốc từ dược liệu, Sinh lý bệnh và miễn dịch, Thực hành Độc chất học, Thực hành Dược lâm sàng, Thực hành Kiểm nghiệm dược phẩm, Thực hành Hóa phân tích, Thực hành Dược lý, Thực hành Dược liệu, Thực hành Bào chế và sinh dược học, Thực Hành Vi sinh - Kí sinh trùng,

73

Lâm Anh

Tài

0115132

Dược lâm sàng 1, Y học quân sự,

74

Nguyễn Văn

Thắng

0115132

Dược lâm sàng 2, Thực hành Hóa phân tích,

75

Hà Trang

Thu

0115132

Thực hành Bào chế và sinh dược học,

76

Nguyễn Thị Thủy

Tiên

0115132

Thực hành Kiểm nghiệm dược phẩm,

77

Nguyễn Thị

Tịnh

0115132

Độ ổn định của thuốc,

78

Vũ Thị Hồng

Vân

0115132

Độ ổn định của thuốc,

79

Nguyễn Thị Rượu

Thu

0115133

Bào chế và sinh dược học 1,

80

Cao Thị Cẩm

0115135

Hóa lý dược, Sinh lý bệnh và miễn dịch, Độc chất học, Anh văn chuyên ngành - LT CĐ-ĐH Dược, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 5: Các hệ thống trị liệu mới

81

Ngô Quang

Nhựt

0115138

Dược lâm sàng 1, Dược liệu 2, Hóa dược 2, Kiểm nghiệm dược phẩm, Quản lý dược bệnh viện, Thực hành sản xuất thuốc tại các xí nghiệp dược phẩm, Thực hành về quản lý và cung ứng thuốc (bệnh viện, nhà thuốc, công ty), Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 5: Quản lý dược bệnh viện

82

Nguyễn Đặng

Quỳnh

0115138

Dược động học, Độc chất học, Dược liệu 1, Sinh lý bệnh và miễn dịch, Thực vật dược,

83

Phạm Thị Ái

Hạnh

01161308

Học phần tốt nghiệp, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 5: Học phần tốt nghiệp

84

Phạm Văn

Huyến

01161308

Thực hành Dược lý. Pháp chế - Kinh tế dược, Sản xuất thuốc, Marketing và thị trường dược phẩm,

85

Phạm Thị Tú Lệ Ngọc

Lan

01161308

Bao bì dược phẩm, Bào chế và sinh dược học 2, Độ ổn định của thuốc, Dược cộng đồng, Dược lâm sàng 1, Dược lâm sàng 2, Hóa dược 2, Kiểm nghiệm dược phẩm, Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng, Quản lý dược bệnh viện, Thực hành sản xuất thuốc tại các xí nghiệp dược phẩm, Thực hành về quản lý và cung ứng thuốc (bệnh viện, nhà thuốc, công ty), Học phần tốt nghiệp, Thực hành Kiểm nghiệm dược phẩm, Thực hành Bào chế và sinh dược học, Nợ môn tự chọn HK 5: Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng,Dược cộng đồng,Quản lý dược bệnh viện,Bao bì dược phẩm,Học phần tốt nghiệp,Độ ổn định của thuốc.

86

Nguyễn Hoàng

Long

01161308

Thực hành sản xuất thuốc tại các xí nghiệp dược phẩm, Thực hành về quản lý và cung ứng thuốc (bệnh viện, nhà thuốc, công ty),

87

Lê Kim

Ngọc

01161308

Dược động học,

88

Nguyễn Thanh

Phong

01161308

Bào chế và sinh dược học 2, Học phần tốt nghiệp, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 5: Học phần tốt nghiệp

89

Lê Ngô

Quốc

01161308

Dược lâm sàng 2, Học phần tốt nghiệp, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 5: Học phần tốt nghiệp

90

Nguyễn Anh

Quốc

01161308

Bệnh học, Học phần tốt nghiệp, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 5: Học phần tốt nghiệp

91

Trần Huệ

Tâm

01161308

Thực hành Độc chất học. Dược động học, Dược liệu 1,

92

Nguyễn Thị Thu

Thủy

01161308

Dược động học,

93

Đinh Thị Thu

Trang

01161308

Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 5: Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng

94

Vũ Thùy

Trang

01161308

Thực vật dược, Học phần tốt nghiệp, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 5: Học phần tốt nghiệp

95

Nguyễn Thị Tuyết

Trinh

01161308

Bào chế và sinh dược học 1, Bào chế và sinh dược học 2, Pháp chế - Kinh tế dược, Thực vật dược, Học phần tốt nghiệp, Thực hành Bào chế và sinh dược học, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 5: Học phần tốt nghiệp

96

Cao Lương Lệ

Trưng

01161308

Hóa dược 2,

97

Nguyễn Thị Thanh

01161305

Thực hành Kiểm nghiệm dược phẩm,

98

Vũ Thị Ngọc

01161305

Thực hành Kiểm nghiệm dược phẩm, Bệnh học, Pháp chế - Kinh tế dược,

99

Nguyễn Thị Hồng

Hoa

01161305

Bao bì dược phẩm, Bào chế và sinh dược học 1, Bào chế và sinh dược học 2, Bệnh học, Các hệ thống trị liệu mới, Dược cộng đồng, Dược động học, Dược lâm sàng 1, Dược lâm sàng 2, Dược liệu 1, Dược liệu 2, Dược lý, Hóa dược 1, Hóa dược 2, Hóa lý dược, Hóa phân tích, Hóa sinh, Kiểm nghiệm dược phẩm, Marketing và thị trường dược phẩm, Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng, Pháp chế - Kinh tế dược, Quản lý dược bệnh viện, Sản xuất thuốc, Sinh học tế bào, Sinh lý bệnh và miễn dịch, Thực hành sản xuất thuốc tại các xí nghiệp dược phẩm, Thực hành về quản lý và cung ứng thuốc (bệnh viện, nhà thuốc, công ty), Thực vật dược, Độc chất học, Sản xuất thuốc từ dược liệu, Học phần tốt nghiệp, Thực hành Kiểm nghiệm dược phẩm, Thực hành Dược lý, Thực hành Dược liệu, Thực hành Hóa dược, Thực hành Bào chế và sinh dược học, Nợ môn tự chọn HK 5: Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng,Dược cộng đồng,Quản lý dược bệnh viện,Bao bì dược phẩm,Các hệ thống trị liệu mới,Học phần tốt nghiệp

100

Nguyễn Văn

Ngà

01161305

Thực hành Dược lý, Thực hành sản xuất thuốc tại các xí nghiệp dược phẩm, Thực hành về quản lý và cung ứng thuốc (bệnh viện, nhà thuốc, công ty), Thực hành Bào chế và sinh dược học, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 5: Học phần tốt nghiệp

101

Vũ Thị

01161305

Thực hành Kiểm nghiệm dược phẩm,

102

Trần Thị Ngọc

Giàu

01161312

Dược động học,

103

Phạm Thị Thanh

Hương

01161312

Hóa dược 1,

104

Sỹ Thị

Huyền

01161312

Độc chất học, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 5: Bao bì dược phẩm

105

Phạm Gia

Khánh

01161312

Bào chế và sinh dược học 1, Bào chế và sinh dược học 2, Dược cộng đồng, Dược lâm sàng 1, Dược liệu 1, Dược lý, Hóa dược 1, Hóa dược 2, Quản lý dược bệnh viện, Sản xuất thuốc từ dược liệu, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 5: Dược cộng đồng,Quản lý dược bệnh viện

106

Lâm Vân

Kiều

01161312

Không đủ điểm tích lũy

107

Lê Thị

Lành

01161312

Thực hành Kiểm nghiệm dược phẩm,

108

Nguyễn Thị Kim

Liên

01161312

Hóa lý dược,

109

Trần Văn

Luật

01161312

Dược động học, Dược lý, Pháp chế - Kinh tế dược, Hóa dược 1,

110

Dương Bảo

Ly

01161312

Dược liệu 1,

111

Phạm Thị

Mai

01161312

Thực hành Dược lý. Bào chế và sinh dược học 2, Thực vật dược,

112

Nguyễn Thanh

Nguyệt

01161312

Độc chất học,

113

Nguyễn Thị Mỹ

Nhung

01161312

Dược động học, Bào chế và sinh dược học 2,

114

Lê Hoàng

Oanh

01161312

Sinh lý bệnh và miễn dịch,

115

Trần Minh

Phú

01161312

Dược lâm sàng 1,
Công nợ: Dược lâm sàng 1,

116

Trần Thủ

Tâm

01161312

Dược động học,

117

Nguyễn Quang

Thịnh

01161312

Thực hành Dược lý. Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 5: Bao bì dược phẩm

118

Trần Thị

Thúy

01161312

Dược lý, Sản xuất thuốc từ dược liệu,
Công nợ: Sản xuất thuốc từ dược liệu,

119

Nguyễn Thị Kim

Thủy

01161312

Bào chế và sinh dược học 1, Chưa tích lũy đủ TC môn tự chọn HK 5: Bao bì dược phẩm

120

Cao Kim Thảo

Trinh

01161312

Dược học cổ truyền, Hóa sinh,

121

Phạm Cao Việt

Tùng

01161312

Bào chế và sinh dược học 1, Bào chế và sinh dược học 2, Sản xuất thuốc từ dược liệu,

122

Nguyễn Thị Thanh

Xuân

01161312

Dược liệu 1,

                                                                                           

Tải file đính kèm: